Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 達 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: – đạt đến, tới.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

達成たっせい

到達とうたつ

配達はいたつ

熟達じゅくたつ

上達じょうたつ

発達はったつ

Từ có chứa Kanji 達

16 mục hiển thị

đạt đến, tới

Hán Việt: đạt

ロビーで友達を待ちます。

Tôi sẽ đợi bạn ở sảnh.

達成

たっせい

Đạt được

Hán Việt: Đạt Thành

目標を(もくひょうを)達成(たっせい)する。

Đạt được mục tiêu.

到達

とうたつ

Đạt đến, đến nơi, tới đích, đạt được

Hán Việt: ĐÁO ĐẠT

目的地に到達するまで、あと30分かかるでしょう。

Chúng ta sẽ mất thêm 30 phút nữa để đến được đích.

配達

はいたつ

Giao hàng

Hán Việt: Phối Đạt

ピザ(ぴざ)の配達(はいたつ)。

Giao pizza.

熟達

じゅくたつ

Thành thục

Hán Việt: Thục Đạt

技術(ぎじゅつ)に熟達(じゅくたつ)する。

Thành thục kỹ thuật.

上達

じょうたつ

tiến bộ, phát triển

Hán Việt: thượng đạt

彼は毎日勉強して上達した

Anh ấy học tập mỗi ngày và đã tiến bộ

上達

じょうたつ

tiến bộ, giỏi lên; kỹ năng được cải thiện

発達

はったつ

phát triển về chức năng, cơ thể hoặc năng lực

達する

たっする

Đạt đến

Hán Việt: Đạt

目標(もくひょう)に達した(たっした)。

Đã đạt đến mục tiêu.

達成感

たっせいかん

Cảm giác hoàn thành, cảm giác đạt được thành tựu

Hán Việt: Đạt thành cảm

困難な課題を乗り越え、目標を達成した時に最も大きな達成感を感じます。

Tôi cảm thấy thành tựu lớn nhất khi vượt qua những thử thách khó khăn và đạt được mục tiêu.

達成度

たっせいど

Mức độ hoàn thành, tỷ lệ đạt được (mục tiêu, công việc)

Hán Việt: Đạt thành độ

現在のタスクの達成度はいかがですか?期限までに終わりそうですか?

Mức độ hoàn thành task hiện tại thế nào rồi? Có vẻ sẽ kịp deadline không?

達する

たっする

đạt tới; chạm một mức, con số hoặc trạng thái

達成する

たっせいする

Đạt được, hoàn thành (mục tiêu, thành quả, mục đích).

Hán Việt: Đạt Thành

前職では、新規プロジェクトの売上目標を120%達成しました。

Ở công việc trước, tôi đã đạt được 120% mục tiêu doanh số của dự án mới.

達成目標

たっせいもくひょう

Mục tiêu cần đạt được, mục tiêu hoàn thành

Hán Việt: Đạt thành mục tiêu

入社後は、明確な達成目標を立てて業務に取り組みます。

Sau khi vào công ty, tôi sẽ đặt ra mục tiêu hoàn thành rõ ràng và bắt tay vào công việc.

友達ともめる

ともだちともめる

cãi cọ/xích mích với bạn

Hán Việt: HỮU ĐẠT

人間関係の話で「友達ともめる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “友達ともめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.

友達に付き合う

ともだちにつきあう

đi cùng/chiều theo bạn bè

買い物に行く友達に付き合いました。

Tôi đi cùng người bạn đi mua sắm.

Cách học chữ 達

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...