遠足
えんそく
Dã ngoại
Hán Việt: Viễn Túc
小学校(しょうがっこう)の遠足(えんそく)。
Buổi dã ngoại của trường tiểu học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 遠 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 遠足 (えんそく) – Dã ngoại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遠足 → えんそく
永遠 → えいえん
遠慮 → えんりょ
遠征 → えんせい
遠隔 → えんかく
遠回り → とおまわり
10 mục hiển thị
えんそく
Dã ngoại
Hán Việt: Viễn Túc
小学校(しょうがっこう)の遠足(えんそく)。
Buổi dã ngoại của trường tiểu học.
えいえん
Vĩnh viễn
Hán Việt: Vĩnh Viễn
永遠(えいえん)の愛(あい)を誓う(ちかう)。
Thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.
えんりょ
Khách sáo / Ngần ngại
Hán Việt: Viễn Lự
遠慮(えんりょ)なくどうぞ。
Xin đừng khách sáo.
えんせい
Viễn chinh / Đi thi đấu xa
Hán Việt: Viễn Chinh
海外(かいがい)へ遠征(えんせい)する。
Đi viễn chinh (thi đấu) ở nước ngoài.
えんかく
Từ xa, cách biệt (về khoảng cách).
Hán Việt: Viễn Cách
今回の最終面接は、地方在住者向けに遠隔で実施されます。
Buổi phỏng vấn cuối cùng lần này sẽ được thực hiện từ xa dành cho những người ở các tỉnh.
えいえん
vĩnh viễn; khoảng thời gian không có điểm kết thúc
とおまわり
Đi đường vòng, đường xa hơn
Hán Việt: Viễn Hồi
工事中で遠回りになりますが、ご了承ください。
Do đang thi công nên phải đi đường vòng, mong quý khách thông cảm.
みみがとおい
lãng tai, khó nghe
Hán Việt: NHĨ VIỄN
祖母は最近耳が遠くなり、大きな声で話す必要がある。
Gần đây bà tôi bị lãng tai nên cần nói bằng giọng to.
えんきょりれんあい
Tình yêu xa, mối quan hệ yêu đương mà hai người sống cách xa nhau về địa lý.
Hán Việt: Viễn Cự Ly Luyến Ái
私たちは遠距離恋愛を乗り越えて、ついに結婚することになった。
Chúng tôi đã vượt qua tình yêu xa và cuối cùng quyết định kết hôn.
ありがとうございます。えんりょなくいただきます。
Cảm ơn, vậy tôi xin nhận không khách sáo.
Hán Việt: VIỄN LỰ
この表現「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ありがとうございます。遠慮なくいただきます。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.