金
きん
Vàng
Hán Việt: Kim
金(きん)の指輪(ゆびわ)を買う(かう)。
Mua nhẫn vàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 金 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 金 (きん) – Vàng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
金 → きん
敷金 → しききん
礼金 → れいきん
大金 → たいきん
募金 → ぼきん
現金 → げんきん
16 mục hiển thị
きん
Vàng
Hán Việt: Kim
金(きん)の指輪(ゆびわ)を買う(かう)。
Mua nhẫn vàng.
しききん
tiền đặt cọc thuê nhà
この部屋は敷金が二か月分かかります。
Căn phòng này cần tiền đặt cọc bằng hai tháng tiền thuê.
れいきん
tiền lễ khi thuê nhà, khoản không hoàn lại
このアパートは礼金がありません。
Căn hộ này không có tiền lễ.
たいきん
khoản tiền lớn
大金を使う
Tiêu một khoản tiền lớn
ぼきん
Quyên góp tiền
Hán Việt: MỘ KIM
街頭で募金する。
Quyên góp trên đường phố.
げんきん
Tiền mặt
Hán Việt: HIỆN KIM
現金で支払う。
Thanh toán bằng tiền mặt.
おうごん
Vàng
Hán Việt: Kim
黄金(おうごん)色(しょく)に輝く(かがやく)。
Tỏa sáng màu vàng óng.
きんゆう
Tài chính
Hán Việt: Kim Dung
金融(きんゆう)市場(しじょう)の動向(どうこう)。
Xu hướng của thị trường tài chính.
きんぞく
Kim loại
Hán Việt: Kim
金属(きんぞく)バット(ばっと)を使う(つかう)。
Dùng gậy bóng chày kim loại.
きんこ
Két sắt
Hán Việt: Kim Khố
大事(だいじ)な書類(しょるい)を金庫(きんこ)に入れる(いれる)。
Cho giấy tờ quan trọng vào két sắt.
きんがく
Số tiền
Hán Việt: Kim Ngạch
合計(ごうけい)金額(きんがく)を確認(かくにん)する。
Xác nhận tổng số tiền.
ちょきん
Gửi tiền tiết kiệm
Hán Việt: Trữ Kim
貯金(ちょきん)を切り崩す(きりくずす)。
Rút tiền tiết kiệm ra tiêu.
りょうきん
Phí / Giá cước
Hán Việt: Liệu Kim
利用(りよう)料金(りょうきん)を払う(はらう)。
Trả phí sử dụng.
ききん
Quỹ / Tiền quỹ
Hán Việt: Cơ Kim
年金(ねんきん)基金(ききん)。
Quỹ lương hưu.
ちんぎん
Tiền lương, tiền công, tiền thù lao.
Hán Việt: Nhậm kim
御社では、初年度の賃金はどのくらいになりますでしょうか。
Xin hỏi, tiền lương năm đầu tiên tại quý công ty sẽ là bao nhiêu ạ?
ねんきん
Tiền trợ cấp hưu trí, lương hưu
Hán Việt: Niên Kim
政府は年金制度改革案を提示し、国民からの意見を求めている。
Chính phủ đã trình bày dự thảo cải cách chế độ lương hưu và đang xin ý kiến từ người dân.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.