変電
へんでん
Biến điện / Trạm biến áp
Hán Việt: Biến điện
変電(へんでん)所(じょ)の点検(てんけん)。
Bảo trì trạm biến áp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 電 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 変電 (へんでん) – Biến điện / Trạm biến áp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
変電 → へんでん
停電 → ていでん
電力 → でんりょく
電気代 → でんきだい
電車賃 → でんしゃちん
発電所 → はつでんしょ
16 mục hiển thị
へんでん
Biến điện / Trạm biến áp
Hán Việt: Biến điện
変電(へんでん)所(じょ)の点検(てんけん)。
Bảo trì trạm biến áp.
ていでん
mất điện
でんりょく
điện năng, công suất điện cung cấp
でんきだい
tiền điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI
夏はエアコンを使うので、電気代が高くなりやすい。
Mùa hè dùng điều hòa nên tiền điện dễ tăng cao.
でんしゃちん
tiền tàu điện
Hán Việt: ĐIỆN XA NHẪM
通学にかかる電車賃を、毎月まとめて計算している。
Tôi tính gộp tiền tàu điện đi học mỗi tháng.
はつでんしょ
nhà máy điện, trạm phát điện
じゅうでんき
bộ sạc, thiết bị sạc điện
かでんせいひん
sản phẩm điện gia dụng
Hán Việt: GIA ĐIỆN CHẾ PHẨM
友人の家で「家電製品」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家電製品”.
まんいんでんしゃ
Tàu điện chật cứng người, tàu điện giờ cao điểm
Hán Việt: Mãn Viên Điện Xa
毎日満員電車に乗って通勤するのは本当に疲れる。
Ngày nào cũng đi làm bằng tàu điện chật cứng người thật sự rất mệt mỏi.
こうしゅうでんわ
Điện thoại công cộng
Hán Việt: Công Chúng Điện Thoại
もしもの時のために、最寄りの公衆電話の場所を確認しておきましょう。
Để phòng trường hợp khẩn cấp, hãy xác nhận vị trí điện thoại công cộng gần nhất.
ろめんでんしゃ
Xe điện, xe điện mặt đất, tàu điện đường phố (tram)
Hán Việt: Lộ Diện Điện Xa
観光には、路面電車を利用するのが便利です。
Để tham quan, sử dụng xe điện mặt đất rất tiện lợi.
くだりでんしゃ
tàu chạy theo chiều xuống tuyến; thường là chiều rời khu trung tâm theo quy ước tuyến
のぼりでんしゃ
tàu tuyến lên; tàu chạy về phía đầu tuyến, thường hướng về đô thị lớn
けいたいでんわ
điện thoại di động
まいあさんまんいんでんしゃ
tàu điện đầy người vào mỗi buổi sáng
私は毎朝満員電車に乗るのが嫌だ。
Tôi ghét việc đi tàu điện đầy người vào mỗi buổi sáng.
でんきメーカー
hãng sản xuất thiết bị điện, điện tử
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.