Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Ngữ pháp JLPT N2: ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

Tra cứu ngữ pháp JLPT N2 theo từng mục, tập trung vào ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Sau khi đọc, nên luyện câu hỏi để phân biệt các mẫu gần nghĩa.

Danh sách ngữ pháp

371 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/8

Vて/イAくて/ナAで + ならない

ならない

vô cùng, không sao ngăn được cảm xúc hoặc suy nghĩ

Hán Việt: Cấu trúc: ~ならない

将来のことが不安でならない。

Tôi vô cùng lo lắng về tương lai.

普通形 + ものの

ものの

mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi

Hán Việt: V/A/N thể thường + ものの

試験に合格したものの、点数には満足していない。

Dù đã đỗ kỳ thi nhưng tôi không hài lòng với điểm số.

イA bỏ い/ナA bỏ な + げ

trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A

Hán Việt: Aい bỏ い / Aな bỏ な / Vます bỏ ます + げ

彼女は悲しげな顔で話していた。

Cô ấy nói chuyện với vẻ mặt buồn bã.

N/Vます bỏ ます + がち

がち

thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn

Hán Việt: N / Vます bỏ ます + がち

最近、彼は学校を休みがちだ。

Gần đây anh ấy hay nghỉ học.

N/Vます bỏ ます/イA bỏ い + っぽい

っぽい

có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A

Hán Việt: V(bỏ ます) / N / A(bỏ い) + っぽい

この服(ふく)は安(やす)っぽい。

Bộ quần áo này trông có vẻ rẻ tiền.

N/Vます bỏ ます + 気味

ぎみ

hơi có dấu hiệu hoặc xu hướng A

Hán Việt: N / Vます bỏ ます + 気味

最近、疲れ気味なので早く寝ることにした。

Gần đây hơi mệt nên tôi quyết định ngủ sớm.

~際に

際に

khi / trong trường hợp

Hán Việt: Cấu trúc: ~際に

申し込みの際に、身分証を見せてください。

Khi đăng ký, hãy xuất trình giấy tờ tùy thân.

~際して/際し/際してのN

際して

vào lúc / khi

Hán Việt: Cấu trúc: ~際して/際し/際してのN

卒業に際して、先生方にお礼を申し上げます。

Nhân dịp tốt nghiệp, em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô.

~限り

限り

chừng nào còn... / trong phạm vi... / hết mức có thể

Hán Việt: Vる/Vない/Vている/Aい/Aな/Nである + 限(かぎ)り

私(わたし)が生きている限り、君(きみ)を守(まも)る。

Chừng nào anh còn sống, anh sẽ bảo vệ em.

~決まっている/違いない/相違ない

決まっている

chắc chắn / không sai

Hán Việt: Cấu trúc: ~決まっている/違いない/相違ない

彼は今日来ないに決まっている。

Anh ta chắc chắn hôm nay sẽ không đến.

~末/末に/すえのN

末に

sau khi / kết quả sau cùng

Hán Việt: Cấu trúc: ~末/末に/すえのN

何度も話し合った末、結婚することにした。

Sau nhiều lần bàn bạc, chúng tôi quyết định kết hôn.

~折に/折には

折に

khi / nhân dịp

Hán Việt: Cấu trúc: ~折に/折には

近くにお越しの折には、ぜひお寄りください。

Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé qua.

~恐れがある

恐れがある

e rằng / có nguy cơ

Hán Việt: Cấu trúc: ~恐れがある

台風で電車が止まる恐れがある。

Có nguy cơ tàu dừng vì bão.

~当然だ/当然のN/当たり前だ/当たり前のN

当然だ

đương nhiên

Hán Việt: Cấu trúc: ~当然だ/当然のN/当たり前だ/当たり前のN

親が子どもを心配するのは当然だ。

Cha mẹ lo cho con là đương nhiên.

~同然だ

同然だ

gần như / y như là

Hán Việt: Cấu trúc: ~同然だ

彼は家族同然の存在だ。

Anh ấy đối với tôi chẳng khác nào người nhà.

~反面

反面

mặt khác / trái lại

Hán Việt: Cấu trúc: ~反面

この仕事は大変な反面、やりがいがある。

Công việc này vất vả nhưng cũng đáng làm.

~先立って/先立ち/先立つN

先立って

trước khi

Hán Việt: Cấu trúc: ~先立って/先立ち/先立つN

会議に先立って、資料が配られた。

Trước khi diễn ra cuộc họp, tài liệu đã được phát.

~以来

以来

từ khi

Hán Việt: Cấu trúc: ~以来

日本へ来て以来、毎日日本語を勉強している。

Kể từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.

~以上

以上

một khi đã / vì đã

Hán Việt: Cấu trúc: ~以上

引き受けた以上、最後までやり抜く。

Một khi đã nhận lời thì sẽ làm đến cùng.

~一方で

一方で

mặt khác / trong khi đó

Hán Việt: V/A/N(thể thông thường) + 一方(で) / Vる + 一方だ

仕事(しごと)をする一方で、ボランティア活動(かつどう)もしている。

Một mặt thì làm việc, mặt khác tôi cũng đi làm tình nguyện.

~をきっかけに/きっかけとして/契機に

をきっかけに

lấy... làm bước ngoặt / nhân sự kiện đó mà bắt đầu thay đổi

Hán Việt: Cấu trúc: ~をきっかけに/きっかけとして/契機に

病気をきっかけに、たばこをやめた。

Sau một trận ốm, tôi lấy đó làm bước ngoặt để bỏ thuốc lá.

~わけにはいかない/わけにもいかない

わけにはいかない

không thể làm... vì trách nhiệm/hoàn cảnh; không thể không làm...

Hán Việt: Cấu trúc: ~わけにはいかない/わけにもいかない

親友の結婚式だから、行かないわけにはいかない。

Vì là đám cưới bạn thân nên không thể không đi được.

~わけではない/わけでもない

わけではない

không hẳn là

Hán Việt: Cấu trúc: ~わけではない/わけでもない

肉が嫌いなわけではないが、あまり食べない。

Không hẳn là tôi ghét thịt, chỉ là ít ăn.

~わけだ

わけだ

có nghĩa là / thảo nào

Hán Việt: Cấu trúc: ~わけだ

彼は十年日本に住んでいた。日本語が上手なわけだ。

Anh ấy đã sống ở Nhật mười năm. Thảo nào tiếng Nhật giỏi.

~わけがない/わけはない

わけがない

không thể nào / không có lý nào

Hán Việt: Cấu trúc: ~わけがない/わけはない

まじめな彼が、約束を忘れるわけがない。

Một người nghiêm túc như anh ấy không thể nào quên lời hẹn.

~もの/もん

もの

là vì

Hán Việt: V/A/N thể thường + もの / もん

仕方ないよ。初めてだったもの。

Không còn cách nào mà. Vì đó là lần đầu mà.

~ものだ/もんだ

ものだ

vốn là / thường là / nhớ lại

Hán Việt: Vる/Aい/Aな + ものだ / Vた + ものだ

薬(くすり)は苦(にが)いものだ。

Thuốc vốn thường có vị đắng.

~ものだから/もんだから

ものだから

vì... nên / bởi vì...

Hán Việt: V/A/N thể thường + ものだから

道が込んでいたものだから、遅れてしまいました。

Vì đường đông nên tôi đã đến muộn.

~ものがある

ものがある

có sức/nét khiến người ta cảm nhận mạnh; có điểm đáng chú ý

Hán Việt: Cấu trúc: ~ものがある

彼の演技には人を引きつけるものがある。

Diễn xuất của anh ấy có sức cuốn hút người xem.

~ものか/ものですか

ものか

nhất định không / làm gì có chuyện

Hán Việt: Vる/Aい/Aな/Nな + ものか / もんか

あんな奴(やつ)に負(ま)けるものか。

Tôi đời nào chịu thua một kẻ như hắn.

~もっともだ

もっともだ

hợp lý / có lý

Hán Việt: Cấu trúc: ~もっともだ

彼の言うことはもっともだ。

Điều anh ấy nói có lý.

~のみならず/のみか

のみならず

không chỉ... mà còn...

Hán Việt: Cấu trúc: ~のみならず/のみか

この映画は日本のみならず、世界中で大ヒットした。

Bộ phim này không chỉ ở Nhật Bản mà còn nổi tiếng trên toàn thế giới.

~につれて/につれ

につれて

cùng với / càng...càng

Hán Việt: Vる / N + につれて / にしたがって

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)するにつれて、文化(ぶんか)にも興味(きょうみ)が出(で)てきた。

Càng học tiếng Nhật, tôi càng có hứng thú với văn hóa.

~にしたがって/にしたがい

にしたがって

làm theo / tuân theo; cùng với sự thay đổi của...

Hán Việt: Cấu trúc: ~にしたがって/にしたがい

先生の指示にしたがって動いてください。

Hãy di chuyển tuân theo chỉ thị của giáo viên.

~ないこともない

ないこともない

cũng không phải là không

Hán Việt: Cấu trúc: ~ないこともない

少(すこ)し高(たか)いが、買(か)えないこともない。

Hơi đắt nhưng không phải là không mua được.

~ないことはない

ないことはない

không phải là không

Hán Việt: Cấu trúc: ~ないことはない

時間があれば、行けないことはない。

Nếu có thời gian thì không phải là không đi được.

~と思ったら/思うと

と思ったら

vừa mới... thì đã... / vừa... đã...

Hán Việt: Cấu trúc: ~と思ったら/思うと

泣いたと思ったら、すぐ笑い出した。

Vừa mới khóc đó, đứa bé đã lập tức bật cười.

~ともに

ともに

cùng với

Hán Việt: Cấu trúc: ~ともに

子供の成長とともに、服が小さくなった。

Đứa trẻ càng lớn thì quần áo càng trở nên chật.

~に伴い/に伴って/に伴うN

ともない

cùng với / kéo theo / đi kèm với

Hán Việt: Cấu trúc: ~ともない/ともなって/ともなうN

人口の増加に伴って、様々な問題が起きている。

Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.

~とは限らない

とは限らない

không hẳn là / không phải lúc nào cũng

Hán Việt: Cấu trúc: ~とは限らない

日本人だからといって、漢字が全部読めるとは限らない。

Không phải cứ là người Nhật thì đọc được mọi kanji.

~としても/としたって

としても

cho dù / dẫu

Hán Việt: Cấu trúc: ~としても/としたって

雨が降ったとしても、試合は行われる。

Dù trời mưa, trận đấu vẫn được tổ chức.

~としたら/すれば

としたら

giả sử / nếu

Hán Việt: Cấu trúc: ~としたら/すれば

生まれ変われるとしたら、鳥になりたい。

Nếu có thể tái sinh, tôi muốn làm một chú chim.

~ところに/ところへ/ところを

ところに

đúng lúc sắp/đang/vừa làm... thì có việc khác xảy đến; trong lúc... (lời xin lỗi/cảm ơn)

Hán Việt: Cấu trúc: ~ところに/ところへ/ところを

出かけようとしていたところに、友達が訪ねてきた。

Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì một người bạn ghé đến.

~とか

とか

nghe nói là...; nào là... chẳng hạn

Hán Việt: V/A/N thể thường + とか

山田(やまだ)さんは来月(らいげつ)結婚(けっこん)するとか。

Nghe nói anh Yamada tháng sau sẽ kết hôn.

~とおり/とおりに/とおりだ/とおりのN

とおり

đúng như

Hán Việt: Vる/Vた/Nの + とおり / N + どおり

私(わたし)が言ったとおりに、書いてください。

Hãy viết đúng như những gì tôi đã nói.

~というものだ/というもんだ

というものだ

đúng là / như thế mới gọi là...

Hán Việt: Cấu trúc: ~というものだ/というもんだ

人(ひと)の努力(どりょく)を笑(わら)うなんて、失礼(しつれい)というものだ。

Cười nhạo nỗ lực của người khác là thất lễ.

~て仕方がない/~てしょうがない

仕方がない

rất / ... đến mức không chịu được

Hán Việt: Cấu trúc: ~仕方がない/しょうがない

今日は寒くてしょうがない。

Hôm nay lạnh không chịu được.

~だけましだ

だけましだ

còn may là / còn hơn là

Hán Việt: Cấu trúc: ~だけましだ

雨にぬれたが、けがをしなかっただけましだ。

Bị ướt mưa nhưng không bị thương là còn may.

~だけあって/だけに/だけのことはある

だけあって

quả không hổ là...; chính vì... nên càng...; quả đáng với...

Hán Việt: Cấu trúc: ~だけあって/だけに/だけのことはある

彼は留学しただけあって、英語がペラペラだ。

Quả đúng là đã đi du học có khác, tiếng Anh của cậu ấy cực kỳ lưu loát.

~たまらない

たまらない

không chịu được / không kể xiết / rất, cực kỳ

Hán Việt: Vて / Aくて / Aで + たまらない

クーラーが壊れて、暑(あつ)くてたまらない。

Điều hòa hỏng, nóng không chịu nổi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...