Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Ngữ pháp JLPT N2: ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

Tra cứu ngữ pháp JLPT N2 theo từng mục, tập trung vào ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Sau khi đọc, nên luyện câu hỏi để phân biệt các mẫu gần nghĩa.

Danh sách ngữ pháp

371 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/8

~そうにない/そうもない

そうにない

không có vẻ là / không nghĩ là

Hán Việt: Cấu trúc: ~そうにない/そうもない

この雨はすぐにはやみそうにない。

Cơn mưa này có vẻ không tạnh ngay.

~ことから

ことから

vì / xuất phát từ việc

Hán Việt: Cấu trúc: ~ことから

煙が出ていることから、火事だと分かった。

Từ việc có khói bốc lên, người ta xác định rằng đã xảy ra hỏa hoạn.

~からといって/からって

からといって

chỉ vì... không có nghĩa là... / không thể suy ra rằng...

Hán Việt: Cấu trúc: ~からといって/からって

安いからといって、品質が悪いとは限らない。

Không hẳn rẻ thì chất lượng kém.

~からこそ

からこそ

chính vì

Hán Việt: Cấu trúc: ~からこそ

大切な人だからこそ、厳しく注意した。

Chính vì là người quan trọng nên tôi nhắc nghiêm khắc.

~かのようだ/かのように

かのようだ

như thể / cứ như là

Hán Việt: Cấu trúc: ~かのようだ/かのように

彼は何も知らなかったかのように話している。

Anh ấy nói như thể không biết gì.

~にかかわらず/にかかわりなく

かかわらず

bất kể / không phụ thuộc vào

Hán Việt: Cấu trúc: ~かかわらず/かかわりなく

年齢や性別にかかわりなく、誰でも参加できます。

Bất kể tuổi tác hay giới tính, ai cũng có thể tham gia.

~かいがない/かいもなく

かいがない

không bõ công / công sức bỏ ra không đem lại kết quả

Hán Việt: Cấu trúc: ~かいがない/かいもなく

何度説明しても、彼は聞こうとせず、教えたかいがない。

Dù đã giải thích nhiều lần, anh ấy vẫn không chịu nghe; công dạy bảo xem như uổng phí.

~かいがある/かいあって

かいがある

bõ công / công sức bỏ ra đã đem lại kết quả xứng đáng

Hán Việt: Cấu trúc: ~かいがある/かいあって

毎日練習したかいがあって、試合に勝てた。

Nhờ công luyện tập mỗi ngày nên tôi đã thắng trận.

~うちに

うちに

nhân lúc / trong lúc đang

Hán Việt: Cấu trúc: ~うちに

若いうちに、いろいろな経験をしたほうがいい。

Khi còn trẻ nên trải nghiệm nhiều điều.

~にあたって/にあたり/にあたっては/にあたってのN

あたって

khi bắt đầu/đứng trước một việc quan trọng; nhân dịp

Hán Việt: Cấu trúc: ~あたって/あたり/あたっては/あたってのN

開会にあたって、一言ご挨拶申し上げます。

Nhân dịp khai mạc, tôi xin có đôi lời chào mừng.

~あげく/あげくに/あげくのN

あげく

sau một quá trình dài, cuối cùng lại...

Hán Việt: Cấu trúc: ~あげく/あげくに/あげくのN

散々道に迷ったあげく、結局たどり着けなかった。

Sau khi lạc đường hết lần này đến lần khác, cuối cùng tôi vẫn không đến được nơi cần đến.

どうにか/なんとかVないものか/Vれないものだろうか

ないものか

không biết có cách nào để... hay không

Hán Việt: Cấu trúc: どうにか/なんとかVないものか/Vれないものだろうか

この問題(もんだい)をなんとか解決(かいけつ)できないものか。

Không biết có cách nào giải quyết vấn đề này không.

ただV辞書形 + ばかりだ/のみだ

ただるばかりだ

chỉ còn việc... / chỉ có thể...

Hán Việt: Cấu trúc: ただVるばかりだ/のみだ

今はただ結果を待つばかりだ。

Bây giờ chỉ còn chờ kết quả.

Vます bỏ ます + 抜く

抜く

kiên trì làm đến cùng

Hán Việt: Cấu trúc: V抜く

彼は最後までやり抜いた。

Anh ấy đã làm đến cùng.

Vます bỏ ます + 切る/切れる

切る

làm hết, hoàn thành trọn vẹn; hết sạch

Hán Việt: Cấu trúc: V切る/V切れる

マラソンを最後まで走り切った。

Tôi đã chạy hết chặng marathon đến cuối.

V可能形 + ものなら/もんなら

れるものなら

nếu thực sự có thể...

Hán Việt: Cấu trúc: Vれるものなら/V れるもんなら

戻れるものなら、学生時代に戻りたい。

Nếu có thể quay lại, tôi muốn quay về thời học sinh.

V辞書形 + よりほか(は)ない/ほか(は)ない

るよりほかない

không còn lựa chọn nào khác ngoài...

Hán Việt: Cấu trúc: Vる/Vるよりほかない/ほかはない

ここまで来たら、やるほかない。

Đã đến nước này thì chỉ còn cách làm.

V辞書形/V受身 + ままに

られるままに

theo ý mình / cứ làm đúng như được bảo hoặc như tình thế dẫn dắt

Hán Việt: Cấu trúc: Vる/Vられるままに

思うままに絵を描いた。

Tôi vẽ tranh theo đúng ý mình.

V辞書形/Vない + ことになっている

ことになっている

được quy định/sắp xếp từ trước là...

Hán Việt: Vる/Vない/Nという + ことになっている

この会社(かいしゃ)では、毎朝(まいあさ)九時(くじ)に会議(かいぎ)をすることになっている。

Công ty này quy định họp vào 9 giờ mỗi sáng.

V辞書形/Vた/Vている + 限りでは

ている限りでは

trong phạm vi thông tin có được / theo như...

Hán Việt: Cấu trúc: Vる/Vた/Vている限りでは

私が知っている限り、彼は来ない。

Theo như tôi biết, anh ấy sẽ không đến.

Vる一方だ

る一方だ

ngày càng / có xu hướng

Hán Việt: Cấu trúc: Vる一方だ

燃料費(ねんりょうひ)は上(あ)がる一方(いっぽう)だ。

Chi phí nhiên liệu cứ ngày càng tăng.

Vるものではない/もんじゃない

るものではない

không nên làm

Hán Việt: Cấu trúc: Vるものではない/もんじゃない

人の悪口を言うものではない。

Không nên nói xấu người khác.

Vるまい

るまい

quyết không / chắc không

Hán Việt: Cấu trúc: Vるまい

もう二度と彼には頼むまい。

Tôi quyết sẽ không nhờ anh ấy lần nữa.

Vるべきだ

るべきだ

nên/phải làm; không nên làm

Hán Việt: Cấu trúc: Vるべきだ

約束は守るべきだ。

Đã hứa thì nên giữ lời.

Vるばかりだ

るばかりだ

cứ / toàn / ngày càng

Hán Việt: Cấu trúc: Vるばかりだ

物価は上がるばかりだ。

Giá cả cứ tăng mãi.

V辞書形/N + どころではない

るどころ

không phải lúc/không ở hoàn cảnh để...

Hán Việt: Cấu trúc: Vるどころ/Nどころ/Vているどころではない

宿題が多くて、遊ぶどころではない。

Bài tập nhiều quá, không phải lúc để chơi đâu.

V辞書形 + ことなく

ることなく

không làm A mà vẫn/tiếp tục làm B

Hán Việt: Cấu trúc: Vることなく

彼は一度も休むことなく働き続けた。

Anh ấy tiếp tục làm việc mà không nghỉ lần nào.

Vるからには/Vたからには

るからには

một khi đã

Hán Việt: Cấu trúc: Vるからには/Vたからには

やるからには、最後まで頑張りたい。

Một khi đã làm thì tôi muốn cố đến cuối.

V辞書形 + か + Vない + かのうちに

るかないかのうちに

gần như ngay khi vừa... thì...

Hán Việt: Cấu trúc: VるかVないかのうちに

家を出るか出ないかのうちに、雨が降り出した。

Vừa mới ra khỏi nhà thì trời bắt đầu mưa.

V意向形 + ではないか/じゃないか

ようではないか

chúng ta hãy cùng... / hãy thử...

Hán Việt: Cấu trúc: Vようではないか/じゃないか

みんなで力を合わせようではないか。

Chúng ta hãy cùng hợp sức nào.

Vます bỏ ます + ようがない/ようもない

ようがない

không có cách nào để...

Hán Việt: V(bỏ ます) + ようがない / ようもない

携帯(けいたい)が壊(こわ)れて、連絡(れんらく)しようがない。

Điện thoại hỏng rồi, không có cách nào liên lạc được.

V意向形 + か + V辞書形 + まいか

ようかるまいか

phân vân không biết có nên làm hay không

Hán Việt: Cấu trúc: VようかVるまいか

会社を辞めようか辞めるまいか、まだ迷っている。

Tôi vẫn đang phân vân không biết có nên nghỉ công ty hay không.

~ば/~たら~というものではない

ものではない

không phải cứ... thì đương nhiên...

Hán Việt: Cấu trúc: Vば/Aければ/Aなら/Nなら + ものでもない/ものではない

お金があれば幸せになれるというものではない。

Không phải cứ có tiền là sẽ trở nên hạnh phúc.

Vない bỏ ない + ねばならない

ねばならない

phải làm...

Hán Việt: Cấu trúc: Vねばならない

明日までに資料を提出せねばならない。

Tôi phải nộp tài liệu trước ngày mai.

Vないではいられない

ないではいられない

không thể kìm được việc...

Hán Việt: Cấu trúc: Vないではいられない

その話を聞いて、笑わないではいられなかった。

Nghe chuyện đó xong, tôi không thể không cười.

Vてまで(も)/Nまでして

てまで

đến mức phải... / thậm chí làm cả...

Hán Việt: Cấu trúc: Vてまで(も)/NまでVて

徹夜してまで、そのゲームをしたくない。

Tôi không muốn chơi trò đó đến mức thức trắng đêm.

Vてばかりはいられない/Vてばかりもいられない

てばかりはいられない

không thể cứ mãi chỉ...

Hán Việt: Cấu trúc: Vてばかりはいられない/Vてばかりもいられない

失敗を気にしてばかりはいられない。

Không thể cứ mãi bận tâm về thất bại.

Vてはならない

てはならない

không được làm gì đó

Hán Việt: Cấu trúc: Vてはならない

ここで写真を撮ってはならない。

Không được chụp ảnh ở đây.

Vてはいられない/Vてられない/Vてらんない

てはいられない

không thể cứ tiếp tục...

Hán Việt: Cấu trúc: Vてはいられない/Vてられない/Vてらんない

試験が近いので、遊んではいられない。

Kỳ thi đã gần nên không thể cứ chơi được.

Vてこそ

てこそ

chỉ khi làm V thì mới

Hán Việt: Cấu trúc: Vてこそ

失敗してこそ、学べることがある。

Chỉ khi thất bại mới có điều học được.

Vてからでないと~できない/Vてからでなければ~できない

てからでないとできない

nếu chưa làm A xong thì chưa thể làm B

Hán Việt: Cấu trúc: Vてからでないと~できない/Vてからでなければ~できない

上司に確認してからでないと、返事できない。

Nếu chưa xác nhận với cấp trên thì không thể trả lời.

Vます bỏ ます + っぱなし

っぱなし

để nguyên trạng thái sau khi làm; cứ liên tục...

Hán Việt: Cấu trúc: Vっぱなし

電気をつけっぱなしで寝てしまった。

Tôi ngủ quên trong khi để điện bật.

Vます bỏ ます + っこない

っこない

chắc chắn không thể / không đời nào

Hán Việt: Cấu trúc: Vっこない

こんな難しい問題、私に解けっこないよ。

Bài tập khó thế này, tôi tuyệt đối không thể nào giải được đâu!

Vた + とたん(に)

たとたん

ngay khi vừa... thì bất ngờ...

Hán Việt: Cấu trúc: Vたとたん/とたんに

ドアを開けたとたん、猫が飛び出してきた。

Ngay khi vừa mở cửa thì con mèo lao ra.

Vたところ

たところ

sau khi thử/làm A thì nhận được kết quả B

Hán Việt: Cấu trúc: Vたところ

先生に相談したところ、丁寧に説明してくれた。

Sau khi tôi hỏi ý kiến thầy/cô, thầy/cô đã giải thích rất kỹ.

VたきりVない/Vたきりだ/Vたっきりだ

たきりない

từ sau khi V thì cứ mãi không

Hán Việt: Cấu trúc: VたきりVない/Vたきりだ/Vたっきりだ

彼は出て行ったきり、戻ってこない。

Anh ấy đi ra từ đó rồi không quay lại.

Vずにはいられない

ずにはいられない

không thể kìm được việc...

Hán Việt: Cấu trúc: Vずにはいられない

この映画を見ると、泣かずにはいられない。

Cứ xem bộ phim này là không thể không khóc.

Vない bỏ ない + ざるを得ない

ざるをえない

bị hoàn cảnh buộc phải làm dù không muốn

Hán Việt: Cấu trúc: Vざるをえない

熱が39度もあるので、会社を休まざるを得ない。

Vì sốt tới 39 độ nên tôi buộc phải nghỉ làm.

N + きり/Vた + きり

きり

① chỉ, duy nhất; ② từ sau khi làm A thì trạng thái kéo dài

Hán Việt: N + きり / Vた + きり

二人(ふたり)きりで話(はな)したい。

Tôi muốn nói chuyện chỉ có 2 người thôi.

Vがたい

がたい

khó mà V / không dễ V

Hán Việt: Cấu trúc: 信じがたい

彼の話は信じがたい。

Câu chuyện của anh ấy khó tin.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...