イラスト
tranh minh họa, hình minh họa
説明書に分かりやすいイラストが載っている。
Trong sách hướng dẫn có hình minh họa dễ hiểu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 14/24
tranh minh họa, hình minh họa
説明書に分かりやすいイラストが載っている。
Trong sách hướng dẫn có hình minh họa dễ hiểu.
vượt quá, quá mức; nói quá / vượt quá; phóng đại, làm quá
予算がオーバーしてしまった。
Ngân sách đã bị vượt quá.
chữ ký; dấu hiệu / chữ ký, dấu hiệu
受け取りのサインをしてください。
Xin hãy ký xác nhận đã nhận hàng.
nhịp điệu
音楽に合わせてリズムを取った。
Tôi bắt nhịp theo âm nhạc.
phong cách; dáng vẻ, vóc dáng
彼女はスタイルがいい。
Cô ấy có vóc dáng rất đẹp.
đứng đầu; vị trí cao nhất
クラスでトップの成績。
Thành tích đứng đầu lớp.
Giải trí, hoạt động giải trí, tiêu khiển
Hán Việt: -
公園での車椅子散歩も、利用者さんにとって大切なレクリエーションの一つです。
Việc đi dạo bằng xe lăn trong công viên cũng là một trong những hoạt động giải trí quan trọng đối với người sử dụng.
ăng-ten
この資料では、アンテナについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ăng-ten.
tai nghe
この資料では、イヤホンについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tai nghe.
còi báo động
この資料では、サイレンについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về còi báo động.
dây, mã
この資料では、コードについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về dây, mã.
mét
この資料では、メートルについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mét.
cặp
この資料では、ペアについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cặp.
trọng âm, điểm nhấn
この資料では、アクセントについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trọng âm, điểm nhấn.
bảng chữ cái
この資料では、アルファベットについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bảng chữ cái.
ghi chú
この資料では、メモについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ghi chú.
dấu, ký hiệu
この資料では、マークについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về dấu, ký hiệu.
ngôi sao
この資料では、スターについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ngôi sao.
yêu cầu diễn lại
この資料では、アンコールについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về yêu cầu diễn lại.
mẫu, người mẫu
この資料では、モデルについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mẫu, người mẫu.
hàng mẫu
この資料では、サンプルについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hàng mẫu.
kiểm soát
この資料では、コントロールについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kiểm soát.
đường cong, khúc cua
この資料では、カーブについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đường cong, khúc cua.
cuộc đua
この資料では、レースについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cuộc đua.
dẫn đầu
この資料では、リードについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về dẫn đầu.
mục tiêu, bàn thắng
この資料では、ゴールについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mục tiêu, bàn thắng.
vượt qua, chuyền
この資料では、パスについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vượt qua, chuyền.
tốt nhất
この資料では、ベストについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tốt nhất.
chính thức, thường xuyên
この資料では、レギュラーについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chính thức, thường xuyên.
huấn luyện viên
この資料では、コーチについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về huấn luyện viên.
đội trưởng
この資料では、キャプテンについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đội trưởng.
câu lạc bộ, vòng tròn
この資料では、サークルについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về câu lạc bộ, vòng tròn.
khuôn viên trường
この資料では、キャンパスについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khuôn viên trường.
định hướng
この資料では、オリエンテーションについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về định hướng.
chương trình học
この資料では、カリキュラムについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chương trình học.
chương trình
この資料では、プログラムについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chương trình.
bài học
この資料では、レッスンについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bài học.
vui chơi, giải trí
この資料では、レジャーについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vui chơi, giải trí.
hướng dẫn
この資料では、ガイドについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hướng dẫn.
mùa
この資料では、シーズンについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mùa.
lịch tàu, thời gian biểu
この資料では、ダイヤについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lịch tàu, thời gian biểu.
ngày trong tuần
この資料では、ウイークデーについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ngày trong tuần.
cồn, rượu
この資料では、アルコールについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cồn, rượu.
trang trí
この資料では、デコレーションについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trang trí.
ngay lập tức, trong chốc lát / Chẳng mấy chốc, ngay lập tức
人気商品はたちまち売り切れた。
Sản phẩm được ưa chuộng đã hết hàng trong chốc lát.
từ lâu rồi, đã sớm
宿題はとっくに終わった。
Bài tập thì tôi đã làm xong từ lâu rồi.
gần như, hầu như, khoảng / Hầu như, xấp xỉ
仕事はほぼ終わった。
Công việc gần như đã xong.
たしょう
ít nhiều, một chút / Một chút, hơi hơi
Hán Việt: ĐA THIỂU
多少の失敗は仕方がない。
Một chút thất bại thì cũng đành chịu.
じょじょに
dần dần, từng chút một
Hán Việt: TỪ
日本語の会話に徐々に慣れてきた。
Tôi dần quen với hội thoại tiếng Nhật.
hơn nữa, thêm nữa
Hán Việt: CANH
計画をさらに詳しく説明してください。
Hãy giải thích kế hoạch chi tiết hơn nữa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.