現実
げんじつ
hiện thực, thực tế
この資料では、現実について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hiện thực, thực tế.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 13/24
げんじつ
hiện thực, thực tế
この資料では、現実について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hiện thực, thực tế.
たいけん
trải nghiệm
この資料では、体験について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trải nghiệm.
じつげん
thực hiện, hiện thực hóa
この資料では、実現について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thực hiện, hiện thực hóa.
ぜんたい
toàn bộ
この資料では、全体について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về toàn bộ.
ぶぶん
phần, bộ phận
この資料では、部分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, bộ phận.
ほうこう
phương hướng
この資料では、方向について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương hướng.
とびあがる
nhảy bật lên
仕事や日常生活で、飛び上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhảy bật lên.
まいあがる
bay lên; phấn khích
仕事や日常生活で、舞い上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bay lên.
わきあがる
trào dâng, dâng lên
仕事や日常生活で、湧き上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trào dâng, dâng lên.
はれあがる
quang đãng hẳn
仕事や日常生活で、晴れ上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống quang đãng hẳn.
ふるえあがる
run lên vì sợ
仕事や日常生活で、震えあがる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống run lên vì sợ.
ちぢみあがる
co rúm lại
仕事や日常生活で、縮みあがる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống co rúm lại.
うちあげる
phóng; tổ chức ăn mừng
仕事や日常生活で、打ち上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phóng.
きりあげる
kết thúc sớm; làm tròn lên
仕事や日常生活で、切り上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kết thúc sớm.
みがきあげる
đánh bóng, hoàn thiện
仕事や日常生活で、磨き上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đánh bóng, hoàn thiện.
きたえあげる
rèn luyện đến cùng
仕事や日常生活で、鍛え上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống rèn luyện đến cùng.
かきあげる
viết xong
仕事や日常生活で、書き上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống viết xong.
そだてあげる
nuôi dạy trưởng thành
仕事や日常生活で、育て上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nuôi dạy trưởng thành.
かぞえあげる
liệt kê, đếm ra
仕事や日常生活で、数え上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống liệt kê, đếm ra.
なげだす
ném ra; bỏ cuộc
仕事や日常生活で、投げ出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ném ra.
もちだす
mang ra; nêu ra
仕事や日常生活で、持ち出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mang ra.
ほうりだす
ném ra; bỏ mặc
仕事や日常生活で、放り出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ném ra.
ききだす
hỏi lấy thông tin
仕事や日常生活で、聞き出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống hỏi lấy thông tin.
つれだす
dẫn ra ngoài
仕事や日常生活で、連れ出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống dẫn ra ngoài.
ひっぱりだす
lôi ra
仕事や日常生活で、引っ張り出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lôi ra.
とびだす
lao ra; nhô ra
仕事や日常生活で、飛び出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lao ra.
みつけだす
tìm ra
仕事や日常生活で、見つけ出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tìm ra.
さがしだす
tìm ra, phát hiện
仕事や日常生活で、探し出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tìm ra, phát hiện.
かきだす
viết ra, trích ra
仕事や日常生活で、書き出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống viết ra, trích ra.
とびこむ
nhảy vào, lao vào
仕事や日常生活で、飛び込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhảy vào, lao vào.
かけこむ
chạy vào
仕事や日常生活で、駆け込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chạy vào.
しみこむ
thấm vào
仕事や日常生活で、染み込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thấm vào.
のみこむ
nuốt; hiểu
仕事や日常生活で、飲み込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nuốt.
はこびこむ
chuyển vào
仕事や日常生活で、運び込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chuyển vào.
そそぎこむ
rót vào; dốc sức vào
仕事や日常生活で、注ぎ込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống rót vào.
ひきこむ
kéo vào, lôi cuốn
仕事や日常生活で、引き込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kéo vào, lôi cuốn.
おいこむ
dồn vào, đẩy vào thế bí
仕事や日常生活で、追い込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống dồn vào, đẩy vào thế bí.
よびこむ
gọi vào; thu hút
仕事や日常生活で、呼び込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống gọi vào.
すわりこむ
ngồi lì xuống
仕事や日常生活で、座り込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngồi lì xuống.
ねこむ
nằm bẹp, ngủ thiếp đi
仕事や日常生活で、寝込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nằm bẹp, ngủ thiếp đi.
はなしこむ
mải nói chuyện
仕事や日常生活で、話し込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mải nói chuyện.
だまりこむ
im lặng hẳn
仕事や日常生活で、黙り込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống im lặng hẳn.
とまりこむ
ở lại qua đêm
仕事や日常生活で、泊まり込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ở lại qua đêm.
すみこむ
ở lại làm/ở trong nhà
仕事や日常生活で、住み込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ở lại làm/ở trong nhà.
うりこむ
quảng bá, chào bán
仕事や日常生活で、売り込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống quảng bá, chào bán.
たのみこむ
năn nỉ, khẩn khoản nhờ
仕事や日常生活で、頼み込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống năn nỉ, khẩn khoản nhờ.
おしえこむ
dạy đi dạy lại, nhồi
仕事や日常生活で、教え込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống dạy đi dạy lại, nhồi.
みつめあう
nhìn nhau chằm chằm
仕事や日常生活で、見つめあう場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhìn nhau chằm chằm.
Màn hình
モニターを見つめる。
Nhìn chằm chằm màn hình.
địa chỉ
この資料では、アドレスについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về địa chỉ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.