一段と
いちだんと
hơn hẳn, hơn một bậc / Hơn một bậc, rõ rệt
Hán Việt: NHẤT ĐOẠN
試験が近づき、緊張が一段と高まった。
Kỳ thi đến gần, sự căng thẳng tăng lên rõ rệt.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 15/24
いちだんと
hơn hẳn, hơn một bậc / Hơn một bậc, rõ rệt
Hán Việt: NHẤT ĐOẠN
試験が近づき、緊張が一段と高まった。
Kỳ thi đến gần, sự căng thẳng tăng lên rõ rệt.
ただちに
ngay lập tức; không chậm trễ
Hán Việt: trực chỉ
異常を確認したら、直ちに上司へ報告してください。
Nếu xác nhận có bất thường, hãy báo ngay cho cấp trên.
ふたたび
lần nữa, một lần nữa
Hán Việt: lại
卒業して十年後、彼と再び会うことができた。
Mười năm sau khi tốt nghiệp, tôi đã có thể gặp lại anh ấy.
いちじ
Tạm thời, nhất thời
Hán Việt: NHẤT THỜI
一時的な現象。
Hiện tượng nhất thời.
まもなく
Sắp sửa, chẳng bao lâu nữa
Hán Việt: GIAN
間もなく電車が参ります。
Chẳng bao lâu nữa tàu sẽ tới.
Hết sức có thể
できるだけ早く来てください。
Hãy đến sớm nhất có thể.
なにもかも
Toàn bộ, mọi thứ
Hán Việt: HÀ
火事で何もかも失った。
Mất toàn bộ mọi thứ trong trận hỏa hoạn.
Tất cả
すべての手続きが完了した。
Tất cả thủ tục đã hoàn tất.
Nhưng, tuy nhiên (bất ngờ)
晴れると思った。ところが、雨が降った。
Tưởng trời sẽ nắng. Thế nhưng lại đổ mưa.
Tuy nhiên, nhưng
一生懸命勉強した。だが、不合格だった。
Đã học rất chăm chỉ. Nhưng vẫn thi rớt.
Bực mình, nổi giận đùng đùng
父はかんかんに怒っている。
Bố đang nổi giận đùng đùng.
Cười mỉm
にっこり笑う。
Nở nụ cười mỉm.
Hiếm khi
彼はめったに怒らない。
Anh ấy hiếm khi nổi giận.
Thỉnh thoảng
たまには外食しよう。
Thỉnh thoảng đi ăn ngoài đi.
Thường xuyên
休日はしばしば映画を見る。
Ngày nghỉ tôi thường xuyên xem phim.
Nhiều lần, liên tục
彼にはたびたびお世話になった。
Tôi đã được anh ấy giúp đỡ rất nhiều lần.
ようするに
Tóm lại là
Hán Việt: YẾU
要するに、彼は行きたくないのだ。
Tóm lại là anh ta không muốn đi.
もっとも
Nhất, cực kỳ, rất (dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất)
Hán Việt: Tối
ここから駅へは、この道が最も近いです。
Từ đây đến ga, con đường này là gần nhất.
そうとう
1. Tương đối, khá là (phó từ); 2. Tương xứng, phù hợp (tính từ đuôi な/danh từ)
Hán Việt: Tương Đương
彼はその事故で相当なけがを負った。
Anh ấy đã bị một vết thương khá nặng trong vụ tai nạn đó.
さっそく
Ngay lập tức
Hán Việt: Tảo Tốc
早速(さっそく)実行(じっこう)する。
Thực hiện ngay lập tức.
Vì vậy
成績(せいせき)が悪い(わるい)。したがって、努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。
Thành tích kém. Vì vậy, cần phải nỗ lực.
けっきょく
Kết cục, rốt cuộc
Hán Việt: KẾT CỤC
色々悩んだが、結局買わなかった。
Đắn đo mãi nhưng rốt cuộc tôi không mua.
いっそう
hơn nữa, càng
一層、もう一度状況を確認した。
Hơn nữa, càng, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
こんど
lần này; lần tới
今度、もう一度状況を確認した。
Lần này, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
こんご
từ nay về sau
今後、もう一度状況を確認した。
Từ nay về sau, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
のち(に)
sau đó, về sau
資料は後に確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu sau đó, về sau.
một lúc nào đó, sớm muộn
そのうち、もう一度状況を確認した。
Một lúc nào đó, sớm muộn, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
じぜんに
trước đó, trước khi xảy ra
資料は事前に確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu trước đó, trước khi xảy ra.
とうじつ
ngày hôm đó
当日、もう一度状況を確認した。
Ngày hôm đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
とうじ
thời đó, lúc đó
当時、もう一度状況を確認した。
Thời đó, lúc đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
しきゅう
khẩn cấp, ngay lập tức
至急、もう一度状況を確認した。
Khẩn cấp, ngay lập tức, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
đột ngột, bất thình lình
いきなり、もう一度状況を確認した。
Đột ngột, bất thình lình, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
choáng váng; lảo đảo
ふらふら、もう一度状況を確認した。
Choáng váng, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
tuy nhiên, với điều kiện là
ただし、もう一度状況を確認した。
Tuy nhiên, với điều kiện là, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
かいしゅう
sửa chữa, cải tạo công trình/thiết bị / Cải tạo, sửa chữa, cải thiện, nâng cấp (thường là một phần hoặc toàn bộ hệ thống, phần mềm)
Hán Việt: CẢI TU
古い校舎を改修する工事が始まった。
Công trình cải tạo tòa nhà trường cũ đã bắt đầu.
いっぽう
Một mặt, mặt khác / Ngày càng
Hán Việt: NHẤT PHƯƠNG
彼の説明は一方的で、相手の意見を聞いていなかった。
Lời giải thích của anh ấy mang tính một chiều, không nghe ý kiến đối phương.
かいてい
sửa đổi, điều chỉnh lại quy định/giá cả
Hán Việt: CẢI ĐỊNH
価格を改定する。
Sửa đổi (cập nhật) giá cả.
じょうしょう
Tăng lên, tiến lên
Hán Việt: THƯỢNG THĂNG
物価が急激に上昇する。
Vật giá tăng lên đột ngột.
ていど
Mức độ
Hán Việt: TRÌNH ĐỘ
傷の程度は軽い。
Mức độ của vết thương khá nhẹ.
ひょうばん
Đánh giá, tiếng tăm
Hán Việt: BÌNH PHÁN
あの店は評判がいい。
Quán đó có tiếng tăm rất tốt.
ひょうか
Đánh giá
Hán Việt: BÌNH GIÁ
彼の業績を高く評価する。
Đánh giá cao thành tựu của anh ấy.
じぞく
Sự kéo dài, sự duy trì (thường dùng cho thời gian, trạng thái)
Hán Việt: Trì Tục
副作用が持続する場合は、医療機関を受診してください。
Nếu tác dụng phụ kéo dài, hãy đến cơ sở y tế.
しょうがい
Sự cố hệ thống, lỗi, bug (trong môi trường IT, đặc biệt là lỗi nghiêm trọng ảnh hưởng đến dịch vụ)
Hán Việt: Chướng Hại
今朝からサーバーで障害が発生しています。
Từ sáng nay đã xảy ra sự cố trên server.
いちりゅう
hạng nhất; hàng đầu; đẳng cấp cao
Hán Việt: Nhất Lưu
彼は一流の料理人として国内外で高く評価されている。
Anh ấy được đánh giá cao trong và ngoài nước với tư cách là đầu bếp hàng đầu.
そうごう
Tổng hợp, toàn diện, có tính bao quát, tích hợp
Hán Việt: Tổng Hợp
この新聞は、国内外のニュースを総合的に報じている。
Tờ báo này đưa tin tổng hợp về các tin tức trong và ngoài nước.
かいさい
Tổ chức (sự kiện, hội nghị, triển lãm)
Hán Việt: Khai thôi
オリンピックの開催地が東京に決定した。
Địa điểm tổ chức Olympic đã được quyết định là Tokyo.
よき
Dự đoán, dự kiến, lường trước
Hán Việt: Dự kỳ
予期せぬトラブルが発生しましたが、冷静に対処しました。
Dù xảy ra sự cố không lường trước, tôi vẫn bình tĩnh xử lý.
むだん
không xin phép; tự ý, không báo trước
Hán Việt: Vô đoạn
関係者以外の無断立ち入りを固く禁じます。
Nghiêm cấm người không liên quan tự ý đi vào.
あつりょく
Áp lực, sức ép
Hán Việt: Áp lực
コンクリート打設時、型枠にかかる側圧を常に監視する必要があります。
Khi đổ bê tông, cần liên tục giám sát áp lực ngang tác động lên cốp pha.
くふう
Sự sáng tạo, sự khéo léo, cách thức cải tiến, phát kiến
Hán Việt: Công Phu
業務の効率化のために、何か工夫したことはありますか?
Bạn đã có cải tiến nào để nâng cao hiệu quả công việc không?
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.