調整
ちょうせい
điều chỉnh
この資料では、調整について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều chỉnh.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 17/24
ちょうせい
điều chỉnh
この資料では、調整について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều chỉnh.
ちゅうだん
gián đoạn
この資料では、中断について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về gián đoạn.
ふくし
phúc lợi
この資料では、福祉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phúc lợi.
しゃかい
xã hội
この資料では、社会について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xã hội.
とかい
đô thị, thành phố
この資料では、都会について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đô thị, thành phố.
ぞうだい
gia tăng
この資料では、増大について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về gia tăng.
ぞうりょう
tăng lượng
この資料では、増量について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng lượng.
ぞうぜい
tăng thuế
この資料では、増税について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng thuế.
ぞういん
tăng nhân sự
この資料では、増員について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng nhân sự.
げんてん
điểm gốc; điểm xuất phát
この資料では、原点について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điểm gốc.
げんたい
suy giảm
この資料では、減退について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về suy giảm.
げんりょう
giảm lượng; giảm cân
この資料では、減量について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giảm lượng.
かいはつ
phát triển, khai thác
この資料では、開発について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phát triển, khai thác.
かいてん
mở cửa hàng
この資料では、開店について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mở cửa hàng.
かいぎょう
khai nghiệp, mở kinh doanh
この資料では、開業について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khai nghiệp, mở kinh doanh.
へいさ
đóng cửa, phong tỏa
この資料では、閉鎖について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đóng cửa, phong tỏa.
みっぺい
đóng kín
この資料では、密閉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đóng kín.
かいりょう
cải tiến
この資料では、改良について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cải tiến.
いちにんまえ
người trưởng thành; một suất
この資料では、一人前について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về người trưởng thành.
うらぎる
phản bội
Hán Việt: LÝ THIẾT
人間関係の話で「裏切る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “裏切る” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Trượt, dời lại, hoãn lại
会議の時間を一時間ずらした。
Tôi dời giờ họp đi một tiếng.
Lệch, trượt khỏi
予定が一日ずれた。
Kế hoạch bị lùi một ngày.
おいかける
đuổi theo, bám theo
Hán Việt: TRUY
犬がボールを追いかけて庭を走り回った。
Con chó chạy quanh sân để đuổi theo quả bóng.
あてはまる
phù hợp, áp dụng được / Áp dụng, phù hợp với
Hán Việt: ĐƯƠNG
この条件に当てはまる人だけが申し込める。
Chỉ những người phù hợp với điều kiện này mới có thể đăng ký.
みなおす
xem lại, đánh giá lại
Hán Việt: KIẾN TRỰC
提出前にレポートをもう一度見直した。
Trước khi nộp, tôi xem lại báo cáo một lần nữa.
しあげる
hoàn thành, hoàn thiện / Hoàn thành, kết thúc (một công việc, sản phẩm)
Hán Việt: SĨ THƯỢNG
締め切りまでにレポートを仕上げなければならない。
Tôi phải hoàn thành báo cáo trước hạn nộp.
なまける
Lười biếng
Hán Việt: ĐÃI
仕事を怠ける。
Lười biếng công việc.
おぎなう
Bổ sung / Bù đắp
Hán Việt: Bổ
不足(ふそく)を補う(おぎなう)。
Bổ sung phần còn thiếu.
おおう
Bao phủ / Che lấp
Hán Việt: Phúc
顔を(かおを)手で(てで)覆う(おおう)。
Lấy tay che mặt.
うばう
Cướp đoạt
Hán Việt: Đoạt
命(いのち)を奪う(うばう)。
Cướp đi sinh mạng.
うすめる
Làm loãng
Hán Việt: Bạc
味(あじ)を薄める(うすめる)。
Làm loãng vị (cho nhạt đi).
うしなう
Mất đi
Hán Việt: Thất
信用(しんよう)を失う(うしなう)。
Mất đi sự tin tưởng.
あれる
Bão bùng / (Da) nứt nẻ
Hán Việt: Hoang
手が(てが)荒れる(あれる)。
Tay bị nứt nẻ.
あらす
Làm loạn / Phá hoại
Hán Việt: Hoang
畑(はたけ)を荒らす(あらす)。
Phá hoại ruộng vườn.
ふせぐ
Phòng tránh
Hán Việt: Phòng
事故(じこ)を防ぐ(ふせぐ)。
Phòng tránh tai nạn.
せめる
Tấn công
Hán Việt: CÔNG
敵を攻める。
Tấn công kẻ địch.
もらす
Làm rò rỉ, làm lộ
Hán Việt: LẬU
仕事や日常生活で、漏らす場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống Làm rò rỉ, làm lộ.
ふくらます
Làm phồng / Thổi phồng
Hán Việt: Bành
風船(ふうせん)を膨らます(ふくらます)。
Thổi phồng quả bóng bay.
ふくらむ
Phình ra / To lên
Hán Việt: Bành
夢(ゆめ)が大きく(おおきく)膨らむ(ふくらむ)。
Ước mơ ngày càng lớn mạnh (phình ra).
ひっかける
Treo lên / Lừa đảo
Hán Việt: Dẫn Quải
コートをハンガーに引っ掛ける(ひっかける)。
Treo áo khoác lên móc.
ひっかかる
Bị mắc kẹt / Bị lừa
Hán Việt: Dẫn Quải
詐欺(さぎ)に引っ掛かって(ひっかかって)しまった。
Tôi đã bị lừa bởi trò lừa đảo.
はぶく
Lược bỏ / Tiết kiệm
Hán Việt: Tỉnh
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
のべる
Bày tỏ / Trình bày
Hán Việt: Thuật
自分(じぶん)の意見(いけん)をはっきりと述べる(のべる)。
Trình bày ý kiến bản thân một cách rõ ràng.
こげる
Bị cháy, khét
Hán Việt: TIÊU
肉が焦げる。
Thịt bị cháy khét.
けずる
Gọt, gọt giũa, cắt giảm
Hán Việt: TƯỚC
予算を削る。
Cắt giảm ngân sách.
くむ
Hợp tác / Khoanh tay
Hán Việt: Tổ
足(あし)を組ん(くん)で座る(すわる)。
Ngồi khoanh chân.
おそれる
Sợ hãi, lo sợ
Hán Việt: KHỦNG
失敗を恐れないで挑戦する。
Thử thách mà không sợ thất bại.
うかべる
làm nổi; hiện lên
仕事や日常生活で、浮かべる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm nổi.
うく
nổi; tiết kiệm được
仕事や日常生活で、浮く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nổi.
せおう
cõng; gánh vác
仕事や日常生活で、背負う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cõng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.