採る/捕る/執る
とる
lấy, chọn, đảm nhiệm
仕事や日常生活で、採る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lấy, chọn, đảm nhiệm.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 18/24
とる
lấy, chọn, đảm nhiệm
仕事や日常生活で、採る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lấy, chọn, đảm nhiệm.
まわす
xoay, chuyển cho
仕事や日常生活で、回す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống xoay, chuyển cho.
とおりかかる
tình cờ đi ngang qua
仕事や日常生活で、通り掛かる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tình cờ đi ngang qua.
とびまわる
bay/chạy khắp nơi
仕事や日常生活で、飛び回る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bay/chạy khắp nơi.
のぞく
loại trừ, trừ ra
仕事や日常生活で、除く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống loại trừ, trừ ra.
あやまる
sai, nhầm
仕事や日常生活で、誤る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống sai, nhầm.
cất đi; kết thúc
仕事や日常生活で、しまう場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cất đi.
あう
gặp phải
仕事や日常生活で、遭う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống gặp phải.
ひっくりかえる
bị lật, đảo ngược
仕事や日常生活で、ひっくり返る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị lật, đảo ngược.
なる
trở thành; kết quả
仕事や日常生活で、成る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trở thành.
はんする
trái với, vi phạm
仕事や日常生活で、反する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trái với, vi phạm.
ふくれる
sưng/phồng lên; dỗi
仕事や日常生活で、膨れる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống sưng/phồng lên.
nhọn; gay gắt
仕事や日常生活で、とがる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhọn.
つく
nhận việc; đảm nhiệm
仕事や日常生活で、就く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận việc.
lẩm bẩm
仕事や日常生活で、つぶやく場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lẩm bẩm.
めざめる
thức dậy; giác ngộ
仕事や日常生活で、目覚める場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thức dậy.
うすまる
nhạt đi
仕事や日常生活で、薄まる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhạt đi.
うすれる
phai nhạt
仕事や日常生活で、薄れる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phai nhạt.
しずまる
lắng xuống, yên lại
仕事や日常生活で、静まる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lắng xuống, yên lại.
しずめる
làm yên, trấn tĩnh
仕事や日常生活で、静める場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm yên, trấn tĩnh.
そまる
bị nhuộm; nhuốm
仕事や日常生活で、染まる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị nhuộm.
bị trùng
仕事や日常生活で、ダブる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị trùng.
ngưỡng mộ, ao ước
仕事や日常生活で、あこがれる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngưỡng mộ, ao ước.
ghen tị
仕事や日常生活で、うらやむ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ghen tị.
từ bỏ
仕事や日常生活で、あきらめる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống từ bỏ.
ngán ngẩm, kinh ngạc
仕事や日常生活で、あきれる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngán ngẩm, kinh ngạc.
hệ thống
予約システムが止まって、チケットを買えなかった。
Hệ thống đặt vé bị dừng nên tôi không mua được vé.
phàn nàn, khiếu nại / khiếu nại, phàn nàn
商品に問題があり、店にクレームを言った。
Sản phẩm có vấn đề nên tôi đã khiếu nại với cửa hàng.
góc, khu/quầy trong cửa hàng / góc, khu vực
本屋の日本語教材コーナーに行った。
Tôi đến khu sách giáo trình tiếng Nhật trong hiệu sách.
bình luận, nhận xét / bình luận, ý kiến
先生からレポートにコメントをもらった。
Tôi nhận được nhận xét của thầy cô về bài báo cáo.
người giàu kinh nghiệm, lão luyện / người dày kinh nghiệm
彼はこの仕事のベテランだ。
Anh ấy là người giàu kinh nghiệm trong công việc này.
Biểu tình
反対デモを行う。
Tổ chức biểu tình phản đối.
るーずな
luộm thuộm, không đúng giờ
時間にルーズな人。
Người không tuân thủ (cẩu thả) về thời gian.
gu, cảm quan
服のセンスがいい。
Có gu ăn mặc rất tốt.
tự do, miễn phí
フリーの記者。
Ký giả tự do.
hủy
ホテルの予約をキャンセルする。
Hủy đặt phòng khách sạn.
rắc rối, sự cố
人間関係のトラブルを抱える。
Vướng vào rắc rối trong quan hệ con người.
nội thất
この資料では、インテリアについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nội thất.
quầy, bộ đếm
この資料では、カウンターについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về quầy, bộ đếm.
không gian
この資料では、スペースについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về không gian.
mở cửa, công khai
この資料では、オープンについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mở cửa, công khai.
trung tâm
この資料では、センターについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trung tâm.
văn hóa
この資料では、カルチャーについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về văn hóa.
trào lưu
この資料では、ブームについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trào lưu.
thông tin
この資料では、インフォメーションについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thông tin.
bắt, nắm bắt
この資料では、キャッチについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bắt, nắm bắt.
truyền thông
この資料では、メディアについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về truyền thông.
chuyên mục
この資料では、コラムについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chuyên mục.
giai thoại, tập
この資料では、エピソードについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giai thoại, tập.
chìa khóa, phím
この資料では、キーについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chìa khóa, phím.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.