Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

1.160 mục · Trang 19/24

マスター

nắm vững, bậc thầy

この資料では、マスターについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nắm vững, bậc thầy.

ビジネス

kinh doanh

この資料では、ビジネスについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kinh doanh.

キャリア

sự nghiệp

この資料では、キャリアについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự nghiệp.

エコノミー

kinh tế

この資料では、エコノミーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kinh tế.

キャッシュ

tiền mặt

この資料では、キャッシュについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tiền mặt.

メーカー

nhà sản xuất

この資料では、メーカーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhà sản xuất.

ケース

trường hợp, hộp

この資料では、ケースについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trường hợp, hộp.

パターン

mẫu, kiểu

この資料では、パターンについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mẫu, kiểu.

プラン

kế hoạch

この資料では、プランについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kế hoạch.

エラー

lỗi

この資料では、エラーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lỗi.

ストップ

dừng

この資料では、ストップについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về dừng.

カット

cắt, giảm

この資料では、カットについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cắt, giảm.

カバー

che phủ, bù đắp

この資料では、カバーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về che phủ, bù đắp.

リハビリ

phục hồi chức năng

この資料では、リハビリについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phục hồi chức năng.

プレッシャー

áp lực

この資料では、プレッシャーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về áp lực.

カウンセリング

tư vấn

この資料では、カウンセリングについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tư vấn.

キャラクター

tính cách, nhân vật

この資料では、キャラクターについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tính cách, nhân vật.

ユニークな

độc đáo

ユニークな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng độc đáo.

ロマンチックな

lãng mạn

ロマンチックな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng lãng mạn.

エコロジー

sinh thái

この資料では、エコロジーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sinh thái.

ダム

đập nước

この資料では、ダムについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đập nước.

コンクリート

bê tông

この資料では、コンクリートについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bê tông.

さわやかな

sảng khoái, dễ chịu

さわやかな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng sảng khoái, dễ chịu.

的確な

てきかくな

chính xác; đúng trọng tâm

Hán Việt: ĐÍCH XÁC

的確なアドバイスをもらう。

Nhận được lời khuyên chính xác.

確実な

かくじつな

Chắc chắn, xác thực

Hán Việt: XÁC THỰC

確実な情報を得る。

Thu được thông tin xác thực.

明らかな

あきらかな

Rõ ràng, hiển nhiên

Hán Việt: MINH

明らかな間違いがある。

Có lỗi sai hiển nhiên.

豪華な

ごうかな

sang trọng; lộng lẫy

Hán Việt: HÀO HOA

豪華なホテルに泊まる。

Trọ ở khách sạn sang trọng.

手軽な

てがるな

đơn giản, dễ làm; không tốn nhiều công sức

Hán Việt: THỦ KHINH

手軽な料理を作る。

Làm món ăn đơn giản (dễ làm).

賢い

かしこい

Thông minh, khôn ngoan

Hán Việt: HIỀN

賢い選択をする。

Làm một lựa chọn khôn ngoan.

穏やかな

おだやかな

Ôn hòa, êm ả

Hán Việt: ÔN

海は穏やかだ。

Biển êm ả.

高度な

こうどな

trình độ cao; mức độ cao

Hán Việt: CAO ĐỘ

高度な技術。

Kỹ thuật trình độ cao.

異常な

いじょうな

Bất thường

Hán Việt: DỊ THƯỜNG

異常な暑さ。

Cái nóng bất thường.

奇妙な

きみょうな

kỳ lạ; khác thường

Hán Việt: KỲ DIỆU

奇妙な音がする。

Có âm thanh kỳ lạ.

特殊な

とくしゅな

đặc biệt; mang tính đặc thù

Hán Việt: ĐẶC THÙ

特殊な能力。

Năng lực đặc thù.

独特な

どくとくな

Độc đáo

Hán Việt: ĐỘC ĐẶC

独特なデザイン。

Thiết kế độc đáo.

偉大な

いだいな

Vĩ đại

Hán Việt: VĨ ĐẠI

偉大な発明家。

Nhà phát minh vĩ đại.

新たな

あらたな

Mới, tươi mới, lại một lần nữa

Hán Việt: Tân

紛争解決に向けて、新たな枠組みが提案されたと報じられた。

Theo tin tức, một khuôn khổ mới đã được đề xuất để giải quyết xung đột.

主要な

しゅような

Chủ yếu, chính yếu, quan trọng

Hán Việt: Chủ Yếu

この通りがこの地域の主要な商店街です。

Con đường này là phố mua sắm chính của khu vực.

怪しい

あやしい

Khả nghi

Hán Việt: Quái

怪しい(あやしい)男(おとこ)。

Gã đàn ông khả nghi.

快い

こころよい

Dễ chịu, thoải mái

Hán Việt: KHOÁI

快い風が吹く。

Làn gió thổi dễ chịu.

単純な

たんじゅんな

đơn giản; đơn thuần

単純な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng đơn giản.

純粋な

じゅんすいな

thuần khiết, chân thật

純粋な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thuần khiết, chân thật.

慎重な

しんちょうな

thận trọng

慎重な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thận trọng.

真剣な

しんけんな

nghiêm túc

真剣な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng nghiêm túc.

正式な

せいしきな

chính thức

正式な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng chính thức.

主な

おもな

chủ yếu, chính

主な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng chủ yếu, chính.

貴重な

きちょうな

quý giá

貴重な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng quý giá.

偉い

えらい

giỏi; đáng nể; cấp cao

偉い印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng giỏi.

妙な

みょうな

kỳ quặc

妙な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng kỳ quặc.

合理的な

ごうりてきな

hợp lý

合理的な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng hợp lý.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...