災難
さいなん
Tai nạn / Họa
Hán Việt: Tai Nạn
次(つぎ)から次(つぎ)へと災難(さいなん)に見舞(みま)われた。
Hết tai nạn này đến tai nạn khác ập đến.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 21/24
さいなん
Tai nạn / Họa
Hán Việt: Tai Nạn
次(つぎ)から次(つぎ)へと災難(さいなん)に見舞(みま)われた。
Hết tai nạn này đến tai nạn khác ập đến.
けいこう
xu hướng; khuynh hướng
Hán Việt: KHUYNH HƯỚNG
最近の若者には、情報を動画で集める傾向がある。
Giới trẻ gần đây có xu hướng thu thập thông tin qua video.
かんり
Quản lý
Hán Việt: Quản Lý
健康(けんこう)を管理(かんり)するのも仕事(しごと)のうちだ。
Quản lý sức khỏe cũng là một phần công việc.
せいのう
Hiệu suất, tính năng, khả năng hoạt động
Hán Việt: TÍNH NĂNG
このカメラは最新のモデルで、非常に優れた性能を持っています。
Chiếc máy ảnh này là mẫu mới nhất và có hiệu suất rất vượt trội.
もの
người
この資料では、者について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về người.
かくじ
mỗi người, từng người
この資料では、各自について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mỗi người, từng người.
いきがい
lẽ sống
この資料では、生きがいについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lẽ sống.
ぎょうぎ
cách cư xử, lễ nghi
この資料では、行儀について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cách cư xử, lễ nghi.
みかけ
vẻ ngoài
この資料では、見かけについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vẻ ngoài.
こうじつ
cớ, lý do viện cớ
この資料では、口実について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cớ, lý do viện cớ.
ひにく
mỉa mai
この資料では、皮肉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mỉa mai.
しゅぎ
chủ nghĩa, nguyên tắc
この資料では、主義について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chủ nghĩa, nguyên tắc.
せいしん
tinh thần
この資料では、精神について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tinh thần.
せだい
thế hệ
この資料では、世代について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thế hệ.
ほうげん
phương ngữ
この資料では、方言について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương ngữ.
ぶんぶ
phân bố
この資料では、分布について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phân bố.
げんど
giới hạn
この資料では、限度について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giới hạn.
せんたく
lựa chọn
この資料では、選択について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lựa chọn.
こうりょ
cân nhắc
この資料では、考慮について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cân nhắc.
じゅうし
coi trọng
この資料では、重視について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về coi trọng.
けんとう
ước đoán
この資料では、見当について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ước đoán.
ていせい
đính chính
この資料では、訂正について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đính chính.
しゅうせい
sửa đổi
この資料では、修正について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sửa đổi.
ていこう
kháng cự
この資料では、抵抗について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kháng cự.
おせん
ô nhiễm
この資料では、汚染について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ô nhiễm.
がい
hại, thiệt hại
この資料では、害について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hại, thiệt hại.
でんせん
lây nhiễm
この資料では、伝染について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lây nhiễm.
lồi lõm, gồ ghề
この資料では、でこぼこについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lồi lõm, gồ ghề.
ちょうてん
đỉnh cao
この資料では、頂点について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đỉnh cao.
せいど
chế độ, hệ thống
この資料では、制度について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế độ, hệ thống.
けいしき
hình thức
この資料では、形式について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình thức.
ば
nơi, trường hợp
この資料では、場について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nơi, trường hợp.
じゅよう
nhu cầu
この資料では、需要について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhu cầu.
きょうきゅう
cung cấp
この資料では、供給について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cung cấp.
ぶっし
vật tư
この資料では、物資について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vật tư.
ふぞく
phụ thuộc, kèm theo
この資料では、付属について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phụ thuộc, kèm theo.
てあて
trợ cấp; điều trị
この資料では、手当について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trợ cấp.
めん
mặt, phương diện
この資料では、面について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mặt, phương diện.
さ
chênh lệch
この資料では、差について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chênh lệch.
ま
khoảng, thời gian
この資料では、間について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khoảng, thời gian.
ぶん
phần, lượng
この資料では、分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, lượng.
ほしょう
bảo đảm
この資料では、保障について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bảo đảm.
さいそく
thúc giục
この資料では、催促について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thúc giục.
さわる
sờ, chạm / Chạm vào
Hán Việt: Xúc
子どもは「触る」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “触る”.
đùa giỡn, nghịch ngợm / Đùa cợt, giỡn mặt
人間関係の話で「ふざける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “ふざける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
はがす
Bóc ra
皮を(かわを)剥がす(はがす)。
Bóc lớp vỏ/da.
とう
Hỏi
Hán Việt: Vấn
罪を(つみを)問う(とう)。
Truy cứu tội lỗi.
ます
Tăng lên
Hán Việt: Tăng
勢い(いきおい)が増す(ます)。
Sức mạnh (đà) tăng lên.
めぐまれる
Được ban cho
才能(さいのう)に恵まれる(めぐまれる)。
Được ban cho tài năng.
かつぐ
Khiêng / Vác
神輿(みこし)を担ぐ(かつぐ)。
Khiêng kiệu thần.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.