頂戴する
ちょうだいする
nhận, xin nhận
仕事や日常生活で、頂戴する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận, xin nhận.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 23/24
ちょうだいする
nhận, xin nhận
仕事や日常生活で、頂戴する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận, xin nhận.
mệt nhoài; cũ mòn
仕事や日常生活で、くたびれる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mệt nhoài.
gỉ sét
仕事や日常生活で、さびる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống gỉ sét.
みだす
làm rối loạn
仕事や日常生活で、乱す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm rối loạn.
おとる
kém hơn
仕事や日常生活で、劣る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kém hơn.
みのる
kết quả, sinh trái
仕事や日常生活で、実る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kết quả, sinh trái.
ぞくする
thuộc về
仕事や日常生活で、属する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thuộc về.
せっする
tiếp xúc
仕事や日常生活で、接する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tiếp xúc.
わく
trào ra; nảy sinh
仕事や日常生活で、湧く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trào ra.
ことなる
khác nhau
仕事や日常生活で、異なる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống khác nhau.
do dự
仕事や日常生活で、ためらう場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống do dự.
nhiều nhất, tối đa / nhiều nhất, cao lắm thì, cố lắm thì
参加者はせいぜい二十人だろう。
Người tham gia nhiều nhất chắc khoảng hai mươi người.
ít nhất thì, tối thiểu cũng / Ít nhất là, chí ít thì (mong muốn tối thiểu)
せめて理由だけでも教えてほしい。
Ít nhất hãy cho tôi biết lý do.
cuối cùng thì; ngày càng / Cuối cùng thì, càng ngày càng
いよいよ明日試験の日だ。
Cuối cùng ngày mai cũng là ngày thi.
tình cờ, đột nhiên / Tình cờ (gặp), đổ rầm
駅で友人にばったり会った。
Tôi tình cờ gặp bạn ở ga.
đầy chặt, kín mít / Chật kín, đầy ắp
予定がぎっしり入っている。
Lịch trình kín mít.
thà, đúng hơn là, trái lại / Ngược lại, thà... còn hơn
急ぐよりむしろ安全を優先したい。
Thay vì vội, tôi muốn ưu tiên an toàn hơn.
おもいきり
hết sức, thỏa thích / Hết mình, dứt khoát
Hán Việt: TƯ THIẾT
休みの日は思い切り遊びたい。
Ngày nghỉ tôi muốn chơi thỏa thích.
ngược lại, trái lại / Trái lại, ngược lại
急いだせいでかえって遅くなった。
Vì vội nên trái lại bị muộn hơn.
ほんらい
Vốn dĩ, bản chất
Hán Việt: BẢN LAI
本来の目的。
Mục đích vốn dĩ.
Tất cả, mọi
あらゆる場合を考える必要がある。
Cần nghĩ đến mọi trường hợp.
たんに
chỉ, đơn giản / chỉ đơn thuần, chỉ là, đơn giản là
Hán Việt: đơn, chỉ
原因は単に不注意だった。
Nguyên nhân chỉ đơn giản là do bất cẩn.
Sảng khoái, hoàn toàn (không), nhạt (vị)
さっぱりした味。
Vị thanh đạm.
Dù sao thì cũng... (tiêu cực)
どうせ間に合わない。
Dù sao thì cũng chả kịp được đâu.
おそらく
có lẽ, rất có khả năng
Hán Việt: KHỦNG
この雨では、試合は恐らく中止になるだろう。
Với cơn mưa này, trận đấu có lẽ sẽ bị hủy.
あんのじょう
Quả nhiên (đúng như lo lắng/dự đoán)
Hán Việt: ÁN ĐỊNH
案の定、不合格だった。
Quả nhiên là đã trượt (đúng như lo sợ).
Nào đó (một...)
ある日、不思議なことが起きた。
Một ngày nọ, một điều kỳ lạ đã xảy ra.
hoàn toàn, hẳn
すっかり、もう一度状況を確認した。
Hoàn toàn, hẳn, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
quả đúng là
さすが、もう一度状況を確認した。
Quả đúng là, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
mất công, dịp hiếm có
せっかく、もう一度状況を確認した。
Mất công, dịp hiếm có, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
xoay xở bằng cách nào đó
どうにか、もう一度状況を確認した。
Xoay xở bằng cách nào đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
dù thế nào cũng không
どうにも、もう一度状況を確認した。
Dù thế nào cũng không, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
không hiểu sao, có vẻ
なんだか、もう一度状況を確認した。
Không hiểu sao, có vẻ, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
なんとか
bằng cách nào đó
何とか締め切りに間に合った。
Tôi đã xoay xở kịp thời hạn bằng cách nào đó.
なんとなく
không hiểu sao, không rõ vì sao
何となく、もう一度状況を確認した。
Không hiểu sao, không rõ vì sao, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
なんとも
không hề, khó mà nói
何とも、もう一度状況を確認した。
Không hề, khó mà nói, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
じつに
thực sự
資料は実に確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu thực sự.
nhẹ nhàng, đơn giản
あっさり、もう一度状況を確認した。
Nhẹ nhàng, đơn giản, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
nhanh, thoáng qua
彼はさっと作業を進めた。
Anh ấy làm việc một cách nhanh, thoáng qua.
im phăng phắc
彼はしんと作業を進めた。
Anh ấy làm việc một cách im phăng phắc.
xếp thành hàng
彼はずらりと作業を進めた。
Anh ấy làm việc một cách xếp thành hàng.
liên tiếp
ぞくぞく、もう一度状況を確認した。
Liên tiếp, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
đàng hoàng, đúng cách
彼はちゃんと作業を進めた。
Anh ấy làm việc một cách đàng hoàng, đúng cách.
qua loa, khoảng
彼はざっと作業を進めた。
Anh ấy làm việc một cách qua loa, khoảng.
trực tiếp
資料はじかに確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu trực tiếp.
chợt, tình cờ
彼はふと作業を進めた。
Anh ấy làm việc một cách chợt, tình cờ.
lơ đãng, mờ nhạt
彼はぼんやりと作業を進めた。
Anh ấy làm việc một cách lơ đãng, mờ nhạt.
いちどに
cùng một lúc
資料は一度に確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu cùng một lúc.
ともに
cùng nhau
資料は共に確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu cùng nhau.
いきいき(と)
sống động
彼は生き生きと作業を進めた。
Anh ấy làm việc một cách sống động.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.