指す
さす
Chỉ ra
Hán Việt: Chỉ
時計(とけい)の針(はり)が3時(じ)を指す(さす)。
Kim đồng hồ chỉ 3 giờ.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 22/24
さす
Chỉ ra
Hán Việt: Chỉ
時計(とけい)の針(はり)が3時(じ)を指す(さす)。
Kim đồng hồ chỉ 3 giờ.
ねらう
Nhắm tới
Hán Việt: Thư
王座を(おうざを)狙う(ねらう)。
Nhắm tới ngôi vương.
ねる
Trau chuốt
Hán Việt: Luyện
構想を(こうそうを)練る(ねる)。
Trau chuốt (hoạch định) ý tưởng.
かたる
Kể chuyện
Hán Việt: Ngứ
真実(しんじつ)を語る(かたる)。
Kể về sự thật.ID.
およぼす
Gây ra
Hán Việt: Cập
被害(ひがい)を及ぼす(およぼす)。
Gây ra thiệt hại.
おさめる
Thu được / Cất giữ
Hán Việt: Thâu
勝利(しょうり)を収める(おさめる)。
Thu được thắng lợi.
おうじる
Đáp ứng
Hán Việt: Ưng
期待(きたい)に応じる(おうじる)。
Đáp ứng kỳ vọng.
いだく
Ôm ấp / Hoài bão
Hán Việt: Bão
夢(ゆめ)を抱く(いだく)。
Ôm ấp giấc mơ.
あむ
Đan
Hán Việt: Biên
セーター(せーたー)を編む(あむ)。
Đan áo len.
いたる
Dẫn đến
Hán Việt: Chí
解決(かいけつ)に至る(いたる)。
Dẫn đến giải quyết.
くやむ
Hối hận / Chia buồn
Hán Việt: Hối
後悔(こうかい)しても悔やみ(くやみ)きれない。
Dù có hối hận cũng không hết.
かかえる
Đối mặt / Ôm đồm
Hán Việt: Bão
難問(なんもん)を抱える(かかえる)。
Đang đối mặt với vấn đề nan giải.
かく
Vẽ / Miêu tả
Hán Việt: Miêu
未来(みらい)の姿(すがた)を描く(えがく)。
Miêu tả (vẽ ra) dáng vẻ tương lai.
ささえる
Chống đỡ / Nâng đỡ
Hán Việt: Chi
家族(かぞく)を支える(ささえる)。
Nâng đỡ (nuôi nấng) gia đình.
ぬう
Khâu / May
Hán Việt: Phúng
破れた(やぶれた)ところを縫う(ぬう)。
Khâu chỗ bị rách.
おどす
Đe dọa (tống tiền/vũ lực)
Hán Việt: Hiếp
ナイフ(ないふ)で脅す(おどす)。
Dùng dao đe dọa.
ふれる
Chạm vào / Đề cập
Hán Việt: Xúc
核心(かくしん)に触れる(ふれる)。
Đề cập đến trọng tâm.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: Phí
時間(じかん)を無駄(むだ)に費やす(ついやす)。
Tiêu tốn thời gian một cách vô ích.
たっする
Đạt đến
Hán Việt: Đạt
目標(もくひょう)に達した(たっした)。
Đã đạt đến mục tiêu.
ともなう
Kéo theo / Đi kèm
Hán Việt: Bạn
危険(きけん)を伴う(ともなう)仕事(しごと)。
Công việc kéo theo sự nguy hiểm.
おかす
Xâm phạm
Hán Việt: Xâm
権利(けんり)を侵す(おかす)。
Xâm phạm quyền lợi.
しめる
Chiếm (tỉ lệ/vị trí)
Hán Việt: Chiếm
売上(うりあげ)の半分(はんぶん)を占める(しめる)。
Chiếm một nửa doanh thu.
そえる
Kèm theo / Đính kèm
Hán Việt: Thiêm
手紙(てがみ)に写真(しゃしん)を添える(そえる)。
Đính kèm ảnh vào thư.
にごる
Đục (nước, giọng)
Hán Việt: TRỌC
川の水が濁る。
Nước sông bị đục.
りゃくす
Lược bớt
Hán Việt: Lược
詳しい(くわしい)説明(せつめい)を略す(りゃくす)。
Lược bớt giải thích chi tiết.
ゆるむ
Lỏng lẻo / Chùng xuống
Hán Việt: Hoãn
靴紐(くつひも)が緩んで(ゆるんで)いる。
Dây giày đang bị lỏng.
ゆるめる
Nới lỏng / Làm chậm lại
Hán Việt: Hoãn
ネクタイ(ねくたい)を緩める(ゆるめる)。
Nới lỏng cà vạt.
かねる
Kiêm nhiệm, kết hợp
Hán Việt: KIÊM
趣味と実益を兼ねる。
Kết hợp giữa sở thích và lợi ích thực tế.
うけたまわる
Tiếp nhận / Nghe (khiêm nhường)
Hán Việt: Thừa
ご注文(ちゅうもん)を承り(うけたまわり)ました。
Tôi đã tiếp nhận đơn hàng của quý khách.
そそぐ
Rót / Đổ ra / Tập trung
Hán Việt: Chú
コップにビールを注ぐ(そそぐ)。
Rót bia vào cốc.
súc, rửa
仕事や日常生活で、すすぐ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống súc, rửa.
bị chặn; bị chiếm
仕事や日常生活で、ふさがる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị chặn.
né, tránh sang một bên
仕事や日常生活で、よける場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống né, tránh sang một bên.
さまたげる
Cản trở, gây trở ngại
Hán Việt: PHƯƠNG
人の睡眠を妨げる。
Cản trở giấc ngủ của người khác.
うやまう
Kính trọng
Hán Việt: KÍNH
年上を敬う。
Kính trọng người lớn tuổi.
くだく
đập vỡ, nghiền
仕事や日常生活で、砕く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đập vỡ, nghiền.
くだける
vỡ vụn; thân mật
仕事や日常生活で、砕ける場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống vỡ vụn.
しめす
chỉ ra, biểu thị
仕事や日常生活で、示す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chỉ ra, biểu thị.
húp, sụt sịt
仕事や日常生活で、すする場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống húp, sụt sịt.
làm lệch; tránh nhìn
仕事や日常生活で、そらす場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm lệch.
lệch hướng
仕事や日常生活で、それる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lệch hướng.
におう
có mùi
仕事や日常生活で、匂う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống có mùi.
あじわう
nếm; trải nghiệm
仕事や日常生活で、味わう場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nếm.
あらたまる
được đổi mới; trang trọng
仕事や日常生活で、改まる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống được đổi mới.
まなぶ
học
仕事や日常生活で、学ぶ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống học.
はたす
hoàn thành, thực hiện
仕事や日常生活で、果たす場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống hoàn thành, thực hiện.
かかす
thiếu, bỏ lỡ
仕事や日常生活で、欠かす場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thiếu, bỏ lỡ.
すむ
trong, trong trẻo
仕事や日常生活で、澄む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trong, trong trẻo.
にごす
làm đục; nói mập mờ
仕事や日常生活で、濁す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm đục.
おう
mang, gánh chịu
仕事や日常生活で、負う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mang, gánh chịu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.