Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

1.160 mục · Trang 11/24

慌ただしい

あわただしい

Bận rộn, hối hả

Hán Việt: HOẢNG

慌ただしい一日。

Một ngày hối hả.

険しい

けわしい

Dốc, hiểm trở, khắt khe

Hán Việt: HIỂM

険しい山道。

Đường núi hiểm trở.

申し訳ない

もうしわけない

Áy náy, xin lỗi

Hán Việt: THÂN DỊCH

遅れてしまって、申し訳ありません。

Tôi đến muộn, thành thật xin lỗi.

安易な

あんいな

Dễ dãi, hời hợt

Hán Việt: AN DỊCH

安易な考え。

Suy nghĩ dễ dãi.

気楽な

きらくな

Thoải mái, nhàn hạ

Hán Việt: KHÍ LẠC

気楽な生活。

Cuộc sống nhàn hạ.

重大な

じゅうだいな

Trọng đại, nghiêm trọng

Hán Việt: TRỌNG ĐẠI

重大な発表。

Phát biểu trọng đại.

過剰な

かじょうな

Vượt quá, thái quá

Hán Việt: QUÁ THẶNG

自信過剰。

Tự tin thái quá.

頑固な

がんこな

Ngoan cố, bảo thủ

Hán Việt: NGOAN CỐ

頑固な老人。

Ông lão ngoan cố.

強気な

つよきな

Cứng rắn, kiên quyết

Hán Việt: CƯỜNG KHÍ

強気な発言。

Phát ngôn cứng rắn.

勝手な

かってな

Ích kỷ, tự tiện

Hán Việt: THẮNG THỦ

勝手な行動は困る。

Hành động tự tiện thật phiền phức.

鋭い

するどい

Sắc bén, nhạy bén

Hán Việt: NHUỆ

鋭いナイフ。

Con dao sắc bén.

緩い

ゆるい

Lỏng lẻo

Hán Việt: HOÃN

靴が緩い。

Giày bị lỏng.

辛い

つらい

Cay đắng, đau khổ

Hán Việt: TÂN

辛い経験。

Kinh nghiệm cay đắng.

でたらめな

Bừa bãi, nhảm nhí

でたらめな答え。

Câu trả lời bừa bãi.

ばかばかしい

Vớ vẩn, ngớ ngẩn

ばかばかしい話。

Câu chuyện ngớ ngẩn.

うるさい

Ồn ào, lắm điều

外がうるさい。

Bên ngoài ồn ào quá.

邪魔な

じゃまな

Vướng víu, cản trở

Hán Việt: TÀ MA

荷物が邪魔だ。

Hành lý vướng víu quá.

煙い

けむい

Khói, ngạt khói

Hán Việt: YÊN

部屋が煙い。

Căn phòng ngạt khói.

面倒くさい

めんどうくさい

Phiền phức, rắc rối

Hán Việt: DIỆN ĐẢO

手続きが面倒くさい。

Thủ tục thật phiền phức.

やむを得ない

やむをえない

Bất đắc dĩ

Hán Việt: ĐẮC

やむを得ない事情。

Hoàn cảnh bất đắc dĩ.

気の毒な

きのどくな

Đáng thương

Hán Việt: KHÍ ĐỘC

彼には気の毒なことをした。

Tôi đã làm một việc đáng thương cho anh ấy.

かわいそうな

Tội nghiệp

かわいそうな犬。

Con chó tội nghiệp.

心細い

こころぼそい

Cô đơn, bất an

Hán Việt: TÂM TẾ

一人暮らしは心細い。

Sống một mình thật bất an.

幼い

おさない

Trẻ con, ngây thơ

Hán Việt: ẤU

幼い子ども。

Đứa trẻ ngây thơ.

懐かしい

なつかしい

Hoài niệm, nhớ tiếc

Hán Việt: HOÀI

子どもの頃が懐かしい。

Nhớ lại thời thơ ấu.

恋しい

こいしい

Nhớ nhung (người, quê hương)

Hán Việt: LUYẾN

国の家族が恋しい。

Nhớ gia đình ở quê nhà.

幸いな

さいわいな

Hạnh phúc, may mắn

Hán Việt: HẠNH

幸いなことに怪我はなかった。

Thật may mắn là không bị thương.

深刻な

しんこくな

Nghiêm trọng

Hán Việt: THÂM KHẮC

深刻な問題。

Vấn đề nghiêm trọng.

鈍い

にぶい

Chậm chạp

Hán Việt: Độn

感覚が(かんかくが)鈍い(にぶい)。

Cảm giác nhạy bén bị cùn đi (chậm chạp).

しつこい

Lì lợm / Đậm

しつこい味(あじ)。

Vị đậm (ngấy).

有難い

ありがたい

Biết ơn / Đáng quý

Hán Việt: Hữu Nạn

有難い(ありがたい)お言葉(おことば)。

Những lời nói đáng quý.

荒い

あらい

Thô bạo, mạnh bạo

Hán Việt: HOANG

波が荒い。

Sóng thô bạo.

憎い

にくい

Đáng ghét

Hán Việt: Tăng

彼(かれ)の才能(さいのう)が憎い(にくい)。

Đáng ghét cái tài năng của anh ta (Ghen tị).

惜しい

おしい

Đáng tiếc

Hán Việt: TÍCH

1点差で負けて惜しい。

Thua sát nút 1 điểm thật đáng tiếc.

憎らしい

にくらしい

Đáng ghét

Hán Việt: TĂNG

憎らしい顔。

Khuôn mặt đáng ghét.

仕方(が)ない

しかたがない

không còn cách nào khác

仕方ない印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng không còn cách nào khác.

やり直す

やりなおす

Làm lại

Hán Việt: TRỰC

最初からやり直す。

Làm lại từ đầu.

集中

しゅうちゅう

Tập trung

Hán Việt: TẬP TRUNG

勉強に集中する。

Tập trung vào việc học.

組み合わせる

くみあわせる

kết hợp, phối hợp, ghép lại / Ghép lại, kết hợp

Hán Việt: TỔ HỢP

白いシャツに黒いジャケットを組み合わせると、落ち着いた印象になる。

Kết hợp áo sơ mi trắng với áo khoác đen sẽ tạo ấn tượng điềm tĩnh.

聞き直す

ききなおす

hỏi/nghe lại, hỏi lại cho rõ / Hỏi lại, nghe lại

Hán Việt: VĂN TRỰC

よく聞こえなかったので、もう一度聞き直した。

Vì nghe không rõ nên tôi hỏi/nghe lại một lần nữa.

同意

どうい

đồng ý

Hán Việt: đồng ý

彼は私の計画に同意した。

Anh ấy đã đồng ý với kế hoạch của tôi.

爆発

ばくはつ

nổ, phát nổ

Hán Việt: bạo phát

火薬(かやく)が爆発(ばくはつ)した。

Thuốc nổ phát nổ.

配布

はいふ

Phân phối, phát hành

Hán Việt: Phối phú

本を配布(はいふ)します。

Phát sách.

勝負

しょうぶ

Thắng thua, cuộc thi đấu

Hán Việt: THẮNG PHỤ

勝負が決まる。

Thắng thua đã rõ.

隣り合わせる

となりあわせる

Ở cạnh nhau, giáp ranh

Hán Việt: LÂN HỢP

新幹線で隣り合わせた人と話す。

Nói chuyện với người ngồi cạnh trên tàu Shinkansen.

誘い合わせる

さそいあわせる

Rủ nhau cùng làm

Hán Việt: DỤ HỢP

クラスメートを誘い合わせて映画に行く。

Rủ bạn cùng lớp đi xem phim.

申し合わせる

もうしあわせる

Sắp xếp, thỏa thuận

Hán Việt: THÂN HỢP

待ち合わせの時間を申し合わせる。

Thỏa thuận thời gian hẹn gặp.

出し合う

だしあう

Cùng đóng góp, chia sẻ chi phí

Hán Việt: XUẤT HỢP

お金を出し合ってプレゼントを買う。

Cùng góp tiền mua quà.

分け合う

わけあう

Chia sẻ cho nhau

Hán Việt: PHÂN HỢP

一つのお菓子を兄弟で分け合う。

Anh em chia sẻ nhau một cái kẹo.

助け合う

たすけあう

Giúp đỡ lẫn nhau

Hán Việt: TRỢ HỢP

困った時は助け合おう。

Khi gặp khó khăn hãy giúp đỡ lẫn nhau.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...