Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

1.160 mục · Trang 9/24

迷子

まいご

Trẻ lạc

Hán Việt: MÊ TỬ

迷子になる。

Bị lạc đường.

双子

ふたご

Sinh đôi

Hán Việt: SONG TỬ

双子の兄弟。

Anh em sinh đôi.

主人

しゅじん

Chồng, chủ nhân

Hán Việt: CHỦ NHÂN

犬が主人に吠える。

Chó sủa chủ nhân.

長男

ちょうなん

Trưởng nam

Hán Việt: TRƯỞNG NAM

彼は長男だ。

Anh ấy là con trai trưởng.

夫婦

ふうふ

Vợ chồng

Hán Việt: PHU PHỤ

仲のいい夫婦。

Vợ chồng hòa thuận.

親戚

しんせき

Họ hàng

Hán Việt: THÂN THÍCH

親戚が集まる。

Họ hàng tụ tập lại.

祖先

そせん

Tổ tiên

Hán Việt: TỔ TIÊN

人類の祖先。

Tổ tiên của loài người.

ひと

Người

Hán Việt: NHÂN

あの人は誰ですか。

Người kia là ai vậy?

全身

ぜんしん

Toàn thân

Hán Việt: TOÀN THÂN

全身が痛い。

Toàn thân đau nhức.

遺伝

いでん

Di truyền

Hán Việt: DI TRUYỀN

遺伝の法則。

Quy luật di truyền.

弁償

べんしょう

Bồi thường

Hán Việt: BIỆN THƯỜNG

壊したものを弁償する。

Bồi thường đồ đã làm hỏng.

個性

こせい

Cá tính

Hán Việt: CÁ TÍNH

個性を尊重する。

Tôn trọng cá tính.

地位

ちい

Địa vị

Hán Việt: ĐỊA VỊ

地位が上がる。

Địa vị tăng lên.

日程

にってい

Lịch trình

Hán Việt: NHẬT TRÌNH

日程を調整する。

Điều chỉnh lịch trình.

娯楽

ごらく

Giải trí

Hán Việt: NGU LẠC

娯楽施設。

Khu vui chơi giải trí.

予算

よさん

Ngân sách

Hán Việt: DƯ TOÁN

予算を立てる。

Lập ngân sách.

現金

げんきん

Tiền mặt

Hán Việt: HIỆN KIM

現金で支払う。

Thanh toán bằng tiền mặt.

勘定

かんじょう

Thanh toán, tính tiền

Hán Việt: KHÁM ĐỊNH

お勘定をお願いします。

Vui lòng cho tôi thanh toán.

感情

かんじょう

Cảm tình, cảm xúc

Hán Việt: CẢM TÌNH

感情を込める。

Chứa đựng cảm xúc.

歓迎

かんげい

Hoan nghênh

Hán Việt: HOAN NGHÊNH

新入社員を歓迎する。

Hoan nghênh nhân viên mới.

から

Trống rỗng

Hán Việt: KHÔNG

空の箱。

Cái hộp trống rỗng.

価値

かち

Giá trị

Hán Việt: GIÁ TRỊ

価値がある。

Có giá trị.

おまけ

Đồ tặng thêm, khuyến mãi

おまけをもらう。

Nhận quà khuyến mãi.

話題

わだい

Chủ đề

Hán Việt: THOẠI ĐỀ

話題になる。

Trở thành chủ đề bàn tán.

利益

りえき

Lợi nhuận

Hán Việt: LỢI ÍCH

利益を上げる。

Tăng lợi nhuận.

味方

みかた

Đồng minh

Hán Việt: VỊ PHƯƠNG

味方につく。

Đứng về phe đồng minh.

真似

まね

Bắt chước

Hán Việt: CHÂN TỰ

人の真似をする。

Bắt chước người khác.

募集

ぼしゅう

Tuyển dụng, chiêu mộ

Hán Việt: MỘ TẬP

アルバイトを募集する。

Tuyển dụng nhân viên làm thêm.

景気

けいき

Tình hình kinh tế

Hán Việt: CẢNH KHÍ

この資料では、景気について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về Tình hình kinh tế.

平日

へいじつ

Ngày thường

Hán Việt: BÌNH NHẬT

平日は忙しい。

Ngày thường rất bận.

秘密

ひみつ

Bí mật

Hán Việt: BÍ MẬT

秘密を漏らす。

Làm lộ bí mật.

尊敬

そんけい

Tôn kính

Hán Việt: TÔN KÍNH

両親を尊敬する。

Kính trọng bố mẹ.

支度

したく

Chuẩn bị

Hán Việt: CHI ĐỘ

外出の支度をする。

Chuẩn bị để đi ra ngoài.

材料

ざいりょう

Nguyên liệu

Hán Việt: TÀI LIỆU

料理の材料。

Nguyên liệu nấu ăn.

才能

さいのう

Tài năng

Hán Việt: TÀI NĂNG

才能がある。

Có tài năng.

苦労

くろう

Gian khổ

Hán Việt: KHỔ LAO

苦労を重ねる。

Trải qua nhiều gian khổ.

受け取る

うけとる

nhận, tiếp nhận / Nhận lấy

Hán Việt: THỤ THỦ

受付で資料と名札を受け取ってから会場に入った。

Tôi nhận tài liệu và bảng tên ở quầy lễ tân rồi mới vào hội trường.

売り切れる

うりきれる

bán hết / Bán sạch, cháy hàng

Hán Việt: MẠI THIẾT

人気のケーキは午前中に売り切れてしまった。

Chiếc bánh kem nổi tiếng đã bán hết trong buổi sáng.

立ち止まる

たちどまる

Dừng lại, đứng lại / Đứng lại, dừng bước

Hán Việt: LẬP CHỈ

ふと立ち止まる。

Bất chợt dừng lại.

横切る

よこぎる

Băng qua, đi ngang qua

Hán Việt: HOÀNH THIẾT

道を横切る。

Băng qua đường.

引っ張る

ひっぱる

Kéo, lôi kéo

Hán Việt: DẪN TRƯƠNG

糸を引っ張る。

Kéo sợi chỉ.

下げる

さげる

Làm giảm, hạ xuống

Hán Việt: HẠ

値段を下げる。

Giảm giá xuống.

下がる

さがる

Đi xuống, giảm sút

Hán Việt: HẠ

熱が下がる。

Cơn sốt giảm xuống.

張り切る

はりきる

Hăng hái

Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT

仕事に張り切る。

Hăng hái làm việc.

がっかりする

Thất vọng

試験に落ちてがっかりした。

Thất vọng vì thi rớt.

かわいがる

Yêu thương, cưng chiều

犬をかわいがる。

Cưng chiều chú chó.

傾ける

かたむける

Làm nghiêng, dồn (sự chú ý)

Hán Việt: KHUYNH

耳を傾ける。

Lắng nghe (nghiêng tai).

傾く

かたむく

Nghiêng, lặn (mặt trời)

Hán Việt: KHUYNH

地震で家が傾く。

Nhà bị nghiêng do động đất.

輝く

かがやく

Tỏa sáng, lấp lánh

Hán Việt: HUY

星が輝く。

Ngôi sao tỏa sáng.

撃つ

うつ

Bắn

Hán Việt: Kích

銃(じゅう)で的(まと)を撃つ(うつ)。

Dùng súng bắn vào mục tiêu.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...