年代
ねんだい
thời đại, niên đại
この資料では、年代について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời đại, niên đại.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 7/24
ねんだい
thời đại, niên đại
この資料では、年代について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời đại, niên đại.
おさまる
được chứa, được đựng, vừa vặn
Hán Việt: thu nạp
この箱(はこ)に収まる(おさまる)大きさのものを探してください。
Hãy tìm kiếm thứ có kích thước vừa với hộp này.
みあわせる
Tạm dừng, hoãn (để xem xét)
Hán Việt: KIẾN HỢP
運転を見合わせる。
Tạm dừng vận hành tàu.
ひびく
Vang vọng, ảnh hưởng
Hán Việt: HƯỞNG
声が響く。
Giọng nói vang vọng.
ながめる
Ngắm nhìn
Hán Việt: THIẾU
景色を眺める。
Ngắm phong cảnh.
うえる
Chết đói, khao khát
Hán Việt: CƠ
愛に飢える。
Khao khát tình yêu.
せまる
Đến sát, áp sát, thúc giục
Hán Việt: BÁCH
締め切りが迫る。
Hạn chót đang đến gần.
くれる
Lặn (mặt trời), hết (ngày, năm)
Hán Việt: MỘ
日が暮れる。
Mặt trời lặn.
みだれる
Bị xáo trộn, bị rối loạn, bị mất trật tự
Hán Việt: Loạn
人身事故で電車のダイヤが大幅に乱れ、多くの通勤客に影響が出た。
Do tai nạn người, lịch trình tàu điện đã bị rối loạn nghiêm trọng, ảnh hưởng đến nhiều hành khách đi làm.
かける
Thiếu / Mẻ
Hán Việt: Khiếm
自信(じしん)に欠ける(かける)。
Thiếu tự tin.
おとずれる
Ghé thăm
Hán Việt: Phỏng
平和(へいわ)が訪れる(おとずれる)。
Hòa bình đã đến (ghé thăm).
おどかす
Hù dọa / Đe dọa
Hán Việt: Hiếp
背後(はいご)から脅かす(おどかす)。
Hù dọa từ phía sau.
おかす
Phạm tội / Vi phạm
Hán Việt: Phạm
罪(つみ)を犯す(おかす)。
Phạm tội.
みおくる
tiễn, đưa tiễn; tạm hoãn, gác lại
Hán Việt: KIẾN TỐNG
駅で友人を見送った。
Tôi đã tiễn bạn ở nhà ga.
もちいる
Sử dụng
Hán Việt: Dụng
ペン(ぺん)を用いて(もちいて)書く(かく)。
Sử dụng bút để viết.
ちかう
Thề / Tuyên thệ
Hán Việt: Thệ
心(こころ)に復讐(ふくしゅう)を誓う(ちかう)。
Thề trả thù trong lòng.
さる
Rời khỏi / Trải qua
Hán Việt: Khứ
冬(ふゆ)が去って(さって)春(はる)が来た(きた)。
Mùa đông qua đi và mùa xuân đã đến.
さける
tránh, lảng tránh / Tránh né, lảng tránh
Hán Việt: Tị
人間関係の話で「避ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “避ける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
みつめる
nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú
Hán Việt: Hiện
子どもは水槽の魚をじっと見つめていた。
Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào cá trong bể.
ひきかえす
quay lại, quay trở về / Quay lại, trở lại
Hán Việt: DẪN PHẢN
忘れ物に気づいて、駅から家へ引き返した。
Tôi nhận ra mình quên đồ nên quay từ ga về nhà.
ひきうける
đảm nhận, nhận trách nhiệm / Nhận, đảm nhận
Hán Việt: DẪN THỤ
忙しかったが、同僚の仕事を一部引き受けた。
Dù bận, tôi đã nhận đảm nhiệm một phần công việc của đồng nghiệp.
さからう
chống đối, làm trái / Chống đối, ngược lại
Hán Việt: NGHỊCH
人間関係の話で「逆らう」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “逆らう” khi nói về quan hệ giữa người với người.
うちけす
phủ nhận, bác bỏ
Hán Việt: Đả Tiêu
彼は会見で、自分に関するうわさをはっきり打ち消した。
Trong buổi họp báo, anh ấy đã phủ nhận rõ ràng tin đồn liên quan đến mình.
あらためる
Sửa đổi / Kiểm tra
Hán Việt: Cải
悪い習慣を改める必要がある。
Cần sửa thói quen xấu.
chặn, lấp; làm u sầu
耳をふさいで大きな音を避けた。
Tôi bịt tai để tránh tiếng động lớn.
そう
đi dọc theo; phù hợp
仕事や日常生活で、沿う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đi dọc theo.
てきする
phù hợp
仕事や日常生活で、適する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phù hợp.
そうとうする
tương đương, tương ứng
仕事や日常生活で、相当する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tương đương, tương ứng.
つぐ
đứng sau, kế tiếp
仕事や日常生活で、次ぐ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đứng sau, kế tiếp.
おかす
mạo hiểm; xúc phạm
仕事や日常生活で、冒す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mạo hiểm.
しょうじる
phát sinh
仕事や日常生活で、生じる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phát sinh.
およぶ
đạt tới; ảnh hưởng tới
仕事や日常生活で、及ぶ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đạt tới.
mỉm cười
人間関係の話で「ほほえむ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “ほほえむ” khi nói về quan hệ giữa người với người.
はたして
Quả nhiên là / Liệu có... (đi với câu hỏi)
Hán Việt: QUẢ
果たして彼の言うことは本当だろうか。
Liệu những gì anh ta nói có đúng sự thật không?
まんいち
Vạn nhất, nhỡ đâu
Hán Việt: VẠN NHẤT
万一失敗したらどうしよう。
Nhỡ đâu thất bại thì làm thế nào.
Xin vui lòng (mong mỏi)
どうか許してください。
Xin vui lòng tha thứ cho tôi.
どうよう
Giống nhau
Hán Việt: ĐỒNG DẠNG
前回と同様の方法でやる。
Làm bằng phương pháp giống như lần trước.
Tình cờ, thỉnh thoảng
たまたま駅で先生を見かけた。
Tình cờ nhìn thấy giáo viên ở nhà ga.
いっせいに
Đồng loạt, cùng một lúc, nhất loạt
Hán Việt: Nhất tề
授業が終わると、生徒たちは一斉に教室を出て行った。
Khi giờ học kết thúc, học sinh đồng loạt rời khỏi phòng học.
ところどころ
Chỗ này chỗ kia
Hán Việt: Sở
所々(ところどころ)に雪(ゆき)が残る(のこる)。
Tuyết còn đọng lại chỗ này chỗ kia.
かならずしも
Không hẳn là
Hán Việt: Tất
必ずしも(かならずしも)正しい(正しい)とは限ら(かぎら)ない。
Không hẳn là đúng.
ぐうぜん
Ngẫu nhiên
Hán Việt: NGẪU NHIÊN
偶然、彼に会った。
Ngẫu nhiên gặp lại anh ấy.
lén lút, bí mật / Lén lút, vụng trộm
彼はこっそり部屋を出た。
Anh ấy lặng lẽ ra khỏi phòng.
cất công, đặc biệt
遠い所をわざわざ来てくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã cất công đến từ xa.
cố ý, cố tình
彼はわざと間違えたふりをした。
Anh ấy cố tình giả vờ nhầm.
không may là, tiếc là
あいにくその日は予定があります。
Tiếc là ngày đó tôi có lịch rồi.
dù sao thì
とにかく、もう一度状況を確認した。
Dù sao thì, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
dù sao, tạm gác
ともかく、もう一度状況を確認した。
Dù sao, tạm gác, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
ồ ạt, đột ngột, đồng loạt / ồ ạt, bật ra
客がどっと店に入ってきた。
Khách ồ ạt vào cửa hàng.
nhanh chóng, khẩn trương
宿題をさっさと終わらせよう。
Hãy làm xong bài tập nhanh đi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.