Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

1.160 mục · Trang 5/24

役割

やくわり

Vai trò

Hán Việt: Dịch Cắt

重要(じゅうよう)な役割(やくわり)。

Vai trò quan trọng.

納得

なっとく

Thuyết phục

Hán Việt: Nạp Đắc

納得(なっとく)のいく説明(せつめい)。

Lời giải thích mang tính thuyết phục.

達成

たっせい

Đạt được

Hán Việt: Đạt Thành

目標を(もくひょうを)達成(たっせい)する。

Đạt được mục tiêu.

滞在

たいざい

Lưu trú

Hán Việt: Tại

長期(ちょうき)滞在(たいざい)。

Lưu trú dài hạn.

尊重

そんちょう

Tôn trọng

Hán Việt: Tôn Trọng

人権(じんけん)を尊重(そんちょう)する。

Tôn trọng nhân quyền.ID.

信頼

しんらい

Tin cậy

Hán Việt: Tín

信頼(しんらい)を勝ち取る(かちとる)。

Giành lấy sự tin cậy.

混乱

こんらん

Hỗn loạn (tình trạng, tâm trí)

Hán Việt: HỖN LOẠN

頭の中が混乱する。

Trong đầu đang hỗn loạn.

一定

いってい

nhất định, cố định, không đổi trong phạm vi nào đó / Cố định / Nhất định

Hán Việt: NHẤT ĐỊNH

室温を一定に保ってください。

Hãy giữ nhiệt độ phòng ở mức cố định.

交代

こうたい

thay người, đổi ca, thay thế vị trí / Thay ca / Đổi người

Hán Việt: GIAO ĐẠI

試合の後半で選手を交代した。

Đã thay cầu thủ ở nửa sau trận đấu.

改正

かいせい

sửa đổi luật, quy định, chế độ / Cải chính / Sửa đổi

Hán Việt: CẢI CHÍNH

交通ルールが一部改正された。

Một phần luật giao thông đã được sửa đổi.

設置

せっち

Lắp đặt

Hán Việt: Thiết Trí

エアコン(えあこん)を設置(せっち)してもらう。

Được lắp đặt máy lạnh.

推薦

すいせん

Tiến cử, giới thiệu

Hán Việt: THУI TIẾN

彼を新しいリーダーに推薦する。

Tiến cử anh ấy làm nhà lãnh đạo mới.

土地

とち

đất đai; vùng đất

この資料では、土地について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đất đai.

疑問

ぎもん

nghi vấn

この資料では、疑問について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nghi vấn.

作業

さぎょう

công việc, thao tác

この資料では、作業について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.

透き通る

すきとおる

Trong suốt, trong vắt

Hán Việt: THẤU THÔNG

透き通った海。

Vùng biển trong vắt.

絞る

しぼる

Vắt (nước, óc), thu hẹp

Hán Việt: GIẢO

雑巾を絞る。

Vắt giẻ lau.

縛る

しばる

Buộc, trói, gò bó

Hán Việt: PHƯỢC

ひもで荷物を縛る。

Buộc hành lý bằng dây.

長引く

ながびく

Kéo dài, bị trì hoãn, dai dẳng

Hán Việt: Trường Dẫn

風邪の症状が長引いていて、なかなか治りません。

Triệu chứng cảm cúm kéo dài mãi mà không khỏi.

追う

おう

đuổi theo; theo dõi, bám sát diễn biến

Hán Việt: TRUY

記者はその事件の真相を追っている。

Phóng viên đang theo dõi để tìm ra sự thật của vụ việc đó.

巡る

めぐる

Xoay quanh, liên quan đến, xung quanh (một vấn đề, tranh cãi, v.v.)

Hán Việt: Tuần

この事件を巡って様々な憶測が飛び交っている。

Nhiều suy đoán khác nhau đang lan truyền xoay quanh vụ việc này.

認める

みとめる

Thừa nhận

Hán Việt: Nhận

非(ひ)を認める(みとめる)。

Thừa nhận lỗi lầm (sai trái).

招く

まねく

Mời / Gây ra

Hán Việt: Chiêu

友人(ゆうじん)を招く(まねく)。

Mời bạn bè.

染める

そめる

Nhuộm

Hán Việt: Nhiễm

頬(ほお)を赤く(あかく)染める(そめる)。

Má nhuộm màu đỏ (ửng đỏ).

備える

そなえる

Trang bị

Hán Việt: Bị

万一(まんいち)に備える(そなえる)。

Chuẩn bị cho trường hợp bất trắc.

優れる

すぐれる

Xuất sắc

Hán Việt: Ưu

他(た)より優れて(すぐれて)いる。

Xuất sắc hơn những người khác.

救う

すくう

Cứu

Hán Việt: Cứu

命(いのち)を救う(すくう)。

Cứu mạng.

崩れる

くずれる

Sụp đổ

Hán Việt: Băng

バランス(ばらんす)が崩れる(くずれる)。

Mất cân bằng (sụp đổ sự cân bằng).

区切る

くぎる

Chia đoạn

Hán Việt: Thiết

空間(くうかん)を区切る(くぎる)。

Chia tách không gian.

限る

かぎる

Giới hạn / Là nhất

Hán Việt: Hạn

今日(きょう)に限って(にかぎって)。

Chỉ riêng ngày hôm nay.

衰える

おとろえる

Yếu đi / Sa sút

Hán Việt: Suy

記憶(きおく)力(りょく)が衰える(おとろえる)。

Khả năng ghi nhớ bị sa sút.

落ち着く

おちつく

Bình tĩnh

Hán Việt: Lạc

心が(こころが)落ち着く(おちつく)。

Lòng bình tâm lại.

備わる

そなわる

Được trang bị / Có sẵn

Hán Việt: Bị

才能(さいのう)が備わって(そなわって)いる。

Sở hữu sẵn tài năng.

加わる

くわわる

Gia tăng / Tham gia

Hán Việt: Gia

熱(ねつ)が加わる(くわわる)。

Được gia nhiệt (thêm nhiệt).

加える

くわえる

Thêm vào

Hán Việt: Gia

塩(しお)を少し(すこし)加える(くわえる)。

Thêm một chút muối.

組み立てる

くみたてる

lắp ráp, dựng lên

Hán Việt: Tổ Lập

説明書を読みながら、本棚を組み立てた。

Tôi vừa đọc hướng dẫn vừa lắp ráp giá sách.

崩す

くずす

Làm sụp đổ / Đổi tiền

Hán Việt: Băng

千円(せんえん)札(さつ)を崩す(くずす)。

Đổi tờ nghìn Yên (lấy tiền lẻ).

偏る

かたよる

Thiên vị, mất cân bằng

Hán Việt: THIÊN

栄養が偏る。

Dinh dưỡng mất cân bằng.

受け持つ

うけもつ

phụ trách, đảm nhiệm / Đảm nhiệm, phụ trách

Hán Việt: THỤ TRÌ

田中先生は今年、二年生のクラスを受け持っている。

Năm nay thầy Tanaka phụ trách lớp năm hai.

求める

もとめる

Tìm kiếm / Yêu cầu

Hán Việt: Cầu

平和(へいわ)を求める(もとめる)。

Mưu cầu (tìm kiếm) hòa bình.

潜る

もぐる

Lặn, chui vào

Hán Việt: TIỀM

海に潜る。

Lặn xuống biển.

回る

まわる

Xoay quanh / Đi vòng quanh

Hán Việt: Hồi

地球(ちきゅう)は太陽(たいよう)の周りを(まわりを)回る(まわる)。

Trái đất xoay quanh mặt trời.

跳ねる

はねる

Nhảy / Bắn / Nhảy lên, bắn lên

Hán Việt: Khiêu

泥が(どろが)跳ねる(はねる)。

Bùn bắn lên.

慰める

なぐさめる

an ủi; xoa dịu nỗi buồn

Hán Việt: Uỷ

泣いている友達をそっと慰めた。

Tôi nhẹ nhàng an ủi người bạn đang khóc.

取り入れる

とりいれる

đưa vào, áp dụng, tiếp thu / Áp dụng, đưa vào

Hán Việt: Thủ Nhập

会社は若い社員の意見を積極的に取り入れている。

Công ty đang tích cực tiếp thu ý kiến của nhân viên trẻ.

整える

ととのえる

Chuẩn bị / Chỉnh đốn

Hán Việt: Chỉnh

服装(ふくそう)を整える(ととのえる)。

Chỉnh đốn trang phục.

整う

ととのう

Sẵn sàng / Được chuẩn bị

Hán Việt: Chỉnh

準備(じゅんび)が整った(ととのった)。

Chuẩn bị đã sẵn sàng.

照らす

てらす

Soi sáng

Hán Việt: Chiếu

月(つき)が夜道を(よみちを)照らす(てらす)。

Mặt trăng soi sáng đường đêm.

照る

てる

Chiếu sáng

Hán Việt: Chiếu

太陽(たいよう)が照って(てって)暑い(あつい)。

Mặt trời chiếu sáng nên nóng nực.

責める

せめる

khiển trách, trách cứ / Trách móc / Đổ lỗi

Hán Việt: Trách

人間関係の話で「責める」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “責める” khi nói về quan hệ giữa người với người.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...