Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

1.160 mục · Trang 6/24

漏れる

もれる

Rò rỉ / Bị sót / Bị rò rỉ (nước, thông tin)

Hán Việt: Lậu

ガス(がす)が漏れて(もれて)いる。

Gas đang bị rò rỉ.

見慣れる

みなれる

nhìn quen, quen mắt / Nhìn quen mắt

Hán Việt: KIẾN QUÁN

最初は変だと思ったデザインも、毎日見るうちに見慣れた。

Thiết kế ban đầu thấy lạ, nhưng nhìn mỗi ngày rồi cũng quen mắt.

従う

したがう

tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo

Hán Việt: TÙNG

人間関係の話で「従う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

追い越す

おいこす

vượt qua, vượt lên

Hán Việt: TRUY VIỆT

高速道路で前の車を安全に追い越した。

Tôi vượt chiếc xe phía trước một cách an toàn trên đường cao tốc.

追いつく

おいつく

đuổi kịp, bắt kịp

Hán Việt: TRUY

走って前の人に追いついた。

Tôi chạy và đã đuổi kịp người phía trước.

恨む

うらむ

Oán hận, căm ghét

Hán Việt: HẬN

人を恨んでも仕方がない。

Có oán hận người khác cũng vô ích.

浮かぶ

うかぶ

Nổi lên, thoáng qua

Hán Việt: PHÙ

いいアイデアが浮かぶ。

Một ý tưởng hay thoáng qua trong đầu.

蓄える

たくわえる

Tích trữ, tích lũy

Hán Việt: SÚC

お金を蓄える。

Tích trữ tiền bạc.

映る

うつる

được phản chiếu; hiện lên

仕事や日常生活で、映る場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống được phản chiếu.

映す

うつす

chiếu, phản chiếu

仕事や日常生活で、映す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chiếu, phản chiếu.

つかる

ngập; ngâm mình

仕事や日常生活で、つかる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngập.

つける

ngâm

シャツにしみをつけてしまった。

Tôi làm dính vết bẩn lên áo mất rồi.

振り向く

ふりむく

ngoảnh lại, quay mặt lại / quay lại nhìn

Hán Việt: CHẤN HƯỚNG

名前を呼ばれて、彼はゆっくり振り向いた。

Khi được gọi tên, anh ấy từ từ ngoảnh lại.

取り上げる

とりあげる

nêu lên, lấy làm đề tài; tịch thu / nhặt lên; đưa ra bàn

Hán Việt: THỦ THƯỢNG

今日のニュースでは、外国人労働者の問題が大きく取り上げられていた。

Trong bản tin hôm nay, vấn đề lao động nước ngoài được nêu lên khá lớn.

仕上がる

しあがる

được hoàn thành, hoàn tất

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

注文したスーツがきれいに仕上がった。

Bộ vest đã đặt may được hoàn thiện rất đẹp.

にらむ

lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm

子どもは「にらむ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.

頼る

たよる

nhờ cậy, dựa vào

Hán Việt: LẠI

人間関係の話で「頼る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “頼る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

ひっくり返す

ひっくりかえす

lật ngược, làm đảo lộn / lật úp, đảo ngược

Hán Việt: DẪN PHẢN

箱をひっくり返して中身を確認した。

Tôi lật ngược cái hộp để kiểm tra bên trong.

アリバイ

bằng chứng ngoại phạm

この資料では、アリバイについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bằng chứng ngoại phạm.

シリーズ

loạt, sê-ri

この資料では、シリーズについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về loạt, sê-ri.

ポイント

điểm; điểm quan trọng / điểm, điểm chính

説明のポイントをノートにまとめた。

Tôi tóm tắt các điểm quan trọng của phần giải thích vào vở.

インフレ

lạm phát

インフレで生活費が上がっている。

Chi phí sinh hoạt đang tăng vì lạm phát.

透明な

とうめいな

trong suốt

透明な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng trong suốt.

素直な

すなおな

ngoan ngoãn; thẳng thắn

素直な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng ngoan ngoãn.

率直な

そっちょくな

thẳng thắn

率直な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thẳng thắn.

誠実な

せいじつな

chân thành, trung thực

誠実な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng chân thành, trung thực.

謙虚な

けんきょな

khiêm tốn

謙虚な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng khiêm tốn.

器用な

きような

khéo léo

器用な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng khéo léo.

上品な

じょうひんな

thanh lịch, tao nhã

上品な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thanh lịch, tao nhã.

快適な

かいてきな

thoải mái

快適な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thoải mái.

あいまいな

mơ hồ

あいまいな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng mơ hồ.

等しい

ひとしい

bằng nhau

等しい印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng bằng nhau.

分野

ぶんや

Lĩnh vực

Hán Việt: Phận Dã

未開の(みかいの)分野(ぶんや)。

Lĩnh vực chưa khai phá.ID.

負担

ふたん

Gánh nặng

Hán Việt: Phụ

家計の(かけいの)負担(ふたん)。

Gánh nặng kinh tế gia đình.

普及

ふきゅう

Phổ cập

Hán Việt: Phổ Cập

急速な(きゅうそくな)普及(ふきゅう)。

Phổ cập nhanh chóng.

組織

そしき

Tổ chức

Hán Việt: Tổ Chức

組織(そしき)のトップ(とっぷ)。

Người đứng đầu tổ chức.

姿

すがた

Dáng vẻ

Hán Việt:

勇ましい(いさましい)姿(すがた)。

Dáng vẻ dũng mãnh.

姿勢

しせい

Tư thế

Hán Việt: Tư Thế

姿勢(しせい)を正す(ただす)。

Chỉnh lại tư thế.

構成

こうせい

Cấu thành

Hán Việt: Cấu Thành

家族(かぞく)構成(こうせい)。

Cấu thành gia đình.

能率

のうりつ

Năng suất, hiệu suất

Hán Việt: NĂNG SUẤT

仕事の能率を上げる。

Nâng cao năng suất công việc.

余裕

よゆう

dư dả, khoảng trống, sự thong thả / Sự dư dả, thảnh thơi

Hán Việt: Dư Dụ

出発までまだ余裕がある。

Vẫn còn dư thời gian trước lúc xuất phát.

操作

そうさ

Thao tác / Điều khiển

Hán Việt: Tháo Tác

機械(きかい)を遠隔(えんかく)操作(そうさ)する。

Điều khiển máy móc từ xa.

せつ

Thuyết / Giả thuyết

Hán Việt: Thuyết

進化(しんか)論(ろん)の説(せつ)を唱える(となえる)。

Đưa ra thuyết tiến hóa.

制限

せいげん

Giới hạn / Hạn chế

Hán Việt: Chế Hạn

速度(そくど)制限(せいげん)を守る(まもる)。

Tuân thủ giới hạn tốc độ.

処置

しょち

Xử trí / Điều trị

Hán Việt: Xử Trí

応急(おうきゅう)処置(しょち)を施す(ほどこす)。

Thực hiện sơ cứu (xử trí cấp cứu).

処分

しょぶん

Giải quyết / Vứt bỏ

Hán Việt: Xử Phận

古い(ふるい)家具(かぐ)を処分(しょぶん)する。

Vứt bỏ đồ nội thất cũ.

基礎

きそ

Nền tảng, nền móng / Cơ sở, nền tảng

Hán Việt: CƠ SỞ

基礎から学ぶ。

Học từ nền tảng.

基準

きじゅん

tiêu chuẩn, căn cứ để đánh giá / Tiêu chuẩn (để đánh giá)

Hán Việt: CƠ CHUẨN

合格の基準を満たしている。

Đã đáp ứng tiêu chuẩn đỗ.

気分

きぶん

tâm trạng

この資料では、気分について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tâm trạng.

ふり

giả vờ, vẻ ngoài

寝たふりをした。

Tôi giả vờ ngủ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...