破れる
やぶれる
Rách
Hán Việt: PHÁ
紙が破れる。
Tờ giấy bị rách.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.160 mục · Trang 10/24
やぶれる
Rách
Hán Việt: PHÁ
紙が破れる。
Tờ giấy bị rách.
もどる
Quay lại, trở lại
Hán Việt: LỆ
席に戻る。
Quay lại chỗ ngồi.
もどす
Trả lại, khôi phục
Hán Việt: LỆ
使ったものは元に戻す。
Trả những đồ đã dùng về chỗ cũ.
ほる
Đào (đất)
Hán Việt: Quật
庭(にわ)に穴(あな)を掘る(ほる)。
Đào lỗ trong sân.
ちかよる
Lại gần
Hán Việt: Cận Ký
危ない(あぶない)から近寄ら(ちかよら)ないで。
Nguy hiểm đấy đừng có lại gần.
たたかう
Chiến đấu, đấu tranh
Hán Việt: CHIẾN
病気と戦う。
Chiến đấu với bệnh tật.
このむ
Thích
Hán Việt: HẢO
甘いものを好む。
Thích đồ ngọt.
みる
Khám bệnh
Hán Việt: CHẨN
医者に診てもらう。
Nhờ bác sĩ khám bệnh.
ちらかる
Bừa bộn
Hán Việt: TÁN
部屋が散らかっている。
Căn phòng bừa bộn.
ちぢめる
Thu gọn / Làm ngắn
Hán Việt: Súc
世界(せかい)記録(きろく)を1秒(びょう)縮めた(ちぢめた)。
Đã rút ngắn kỷ lục thế giới được 1 giây.
ちぢむ
Co lại, rút ngắn
Hán Việt: SÚC
セーターが縮む。
Áo len bị co lại.
しずむ
Chìm, lặn
Hán Việt: TRẦM
太陽が沈む。
Mặt trời lặn.
こおる
Đóng băng
Hán Việt: ĐỐNG
水が凍る。
Nước đóng băng.
くるしむ
Đau khổ, khổ sở
Hán Việt: KHỔ
病気に苦しむ。
Đau khổ vì bệnh tật.
くばる
Phân phát
Hán Việt: Phối
駅前(えきまえ)でチラシを配る(くばる)。
Phát tờ rơi trước nhà ga.
きづく
Nhận ra
Hán Việt: KHÍ PHÓ
ミスに気付く。
Nhận ra lỗi sai.
きらう
Ghét
Hán Việt: HIỀM
虫を嫌う。
Ghét côn trùng.
きざむ
Thái, khắc, ghi tạc
Hán Việt: KHẮC
玉ねぎを刻む。
Thái hành tây.
かなしむ
Đau buồn
Hán Việt: BI
友の死を悲しむ。
Đau buồn trước cái chết của bạn.
いばる
Kiêu ngạo, hống hách
Hán Việt: UY TRƯƠNG
自分より弱い人に威張る。
Hống hách với người yếu hơn mình.
あつかう
Đối xử, xử lý, bán
Hán Việt: TRԱP
この店ではワインを扱っている。
Cửa hàng này có bán rượu vang.
ngồi xổm
仕事や日常生活で、しゃがむ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngồi xổm.
đội/mặc; bị dội; gánh
仕事や日常生活で、かぶる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đội/mặc.
phủ lên; dội lên
仕事や日常生活で、かぶせる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phủ lên.
cắn, gặm
仕事や日常生活で、かじる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cắn, gặm.
こぐ
đạp; chèo
仕事や日常生活で、漕ぐ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đạp.
gieo; rắc; phân phát
仕事や日常生活で、まく場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống gieo.
はかる
đo, cân, tính
仕事や日常生活で、計る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đo, cân, tính.
vấp; thất bại
仕事や日常生活で、つまずく場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống vấp.
cán qua
仕事や日常生活で、ひく場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cán qua.
いたむ
đau; bị hỏng
仕事や日常生活で、痛む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đau.
みまう
thăm bệnh
仕事や日常生活で、見舞う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thăm bệnh.
つとめる
làm việc, được thuê
仕事や日常生活で、勤める場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm việc, được thuê.
はらいこむ
nộp tiền
仕事や日常生活で、払い込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nộp tiền.
ひきだす
rút ra
仕事や日常生活で、引き出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống rút ra.
có lãi
仕事や日常生活で、もうかる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống có lãi.
kiếm lời; có con
仕事や日常生活で、もうける場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kiếm lời.
おちこむ
sụt xuống; chán nản
仕事や日常生活で、落ち込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống sụt xuống.
うれる
bán được; nổi tiếng
仕事や日常生活で、売れる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bán được.
ちぢまる
co lại, rút ngắn
仕事や日常生活で、縮まる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống co lại, rút ngắn.
làm chìm; nhấn xuống
仕事や日常生活で、しずめる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm chìm.
つぶれる
bị nghiền; phá sản; phí thời gian
仕事や日常生活で、潰れる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị nghiền.
lõm; chán nản
仕事や日常生活で、へこむ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lõm.
つとめる
giữ vai trò, phục vụ với tư cách
仕事や日常生活で、務める場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống giữ vai trò, phục vụ với tư cách.
Lôi thôi, luộm thuộm, bừa bãi
だらしない格好。
Ăn mặc lôi thôi.
Vô liêm sỉ, trơ trẽn
ずうずうしい態度。
Thái độ trơ trẽn.
ごういんな
Ép buộc, cưỡng bức
Hán Việt: CƯỜNG DẪN
強引に誘う。
Mời mọc ép buộc.
Hấp tấp, cẩu thả, bộp chộp
そそっかしい人。
Người hấp tấp.
そうぞうしい
ồn ào, huyên náo
Hán Việt: TAO
この表現は、物事の様子を表すときに「騒々しい」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “騒々しい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
Khó khăn, chật, gắt
この靴は少しきつい。
Đôi giày này hơi chật.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.