Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 31/125

湿る

しめる

Ẩm ướt

Hán Việt: THẤP

洗濯物がまだ湿っている。

Đồ giặt vẫn còn ẩm ướt.

傷む

いたむ

Hỏng, ôi thiu (thức ăn)

Hán Việt: THƯƠNG

魚が傷む。

Cá bị ôi thiu.

枯らす

からす

Làm héo

Hán Việt: KHÔ

病気で木を枯らす。

Làm cây héo chết do bệnh.

ほどく

Cởi ra, tháo ra

荷物のひもをほどく。

Tháo dây buộc hành lý.

ほどける

Tuột ra, cởi ra

靴のひもがほどける。

Dây giày bị tuột.

つぶす

Nghiền nát, giết (thời gian)

時間を空きつぶす。

Giết thời gian rảnh.

散らばる

ちらばる

Rải rác, phân tán

Hán Việt: TÁN

ゴミが散らばっている。

Rác nằm rải rác.

裏返す

うらがえす

Lật ngược lại

Hán Việt: LÝ PHẢN

魚を裏返す。

Lật ngược mặt cá lại.

下げる

さげる

Làm giảm, hạ xuống

Hán Việt: HẠ

値段を下げる。

Giảm giá xuống.

下がる

さがる

Đi xuống, giảm sút

Hán Việt: HẠ

熱が下がる。

Cơn sốt giảm xuống.

張り切る

はりきる

Hăng hái

Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT

仕事に張り切る。

Hăng hái làm việc.

がっかりする

Thất vọng

試験に落ちてがっかりした。

Thất vọng vì thi rớt.

かわいがる

Yêu thương, cưng chiều

犬をかわいがる。

Cưng chiều chú chó.

甘える

あまえる

Làm nũng

Hán Việt: CAM

親に甘える。

Làm nũng với bố mẹ.

務まる

つとまる

Đảm đương được

Hán Việt: VỤ

私にこの仕事が務まるだろうか。

Liệu tôi có đảm đương được công việc này không?

突く

つく

Đâm / Chọc

Hán Việt: Đột

弱点を(じゃくてんを)突く(つく)。

Đâm trúng điểm yếu.

支払う

しはらう

Chi trả

Hán Việt: Chi

代金(だいきん)を支払う(しはらう)。

Trả tiền hàng.

敷く

しく

Trải

Hán Việt: Phu

座布団(ざぶとん)を敷く(しく)。

Trải đệm ngồi.

固まる

かたまる

Cứng lại / Đông lại

Hán Việt: Cố

方針(ほうしん)が固まる(かたまる)。

Phương châm đã được chốt (đông cứng lại).

稼ぐ

かせぐ

Kiếm tiền

Hán Việt: Giá

金を(かねを)稼ぐ(かせぐ)。

Kiếm tiền.

占う

うらなう

Xem bói

Hán Việt: Chiếm

運勢(うんせい)を占う(うらなう)。

Xem bói vận mệnh.

余る

あまる

Dư thừa

Hán Việt:

料理が余る。

Thức ăn thừa.

はめる

Đeo, cài vào

指輪をはめる。

Đeo nhẫn.

くっつける

Dán vào / Ghép vào

机(つくえ)と机(つくえ)をくっつける。

Ghép mấy cái bàn lại với nhau.

くっつく

Dính chặt

靴(くつ)にガム(がむ)がくっついた。

Kẹo cao su dính vào giày.

固める

かためる

Làm cho cứng / Củng cố

Hán Việt: Cố

方針(ほうしん)を固める(かためる)。

Củng cố (chốt) phương châm.

傾ける

かたむける

Làm nghiêng, dồn (sự chú ý)

Hán Việt: KHUYNH

耳を傾ける。

Lắng nghe (nghiêng tai).

傾く

かたむく

Nghiêng, lặn (mặt trời)

Hán Việt: KHUYNH

地震で家が傾く。

Nhà bị nghiêng do động đất.

輝く

かがやく

Tỏa sáng, lấp lánh

Hán Việt: HUY

星が輝く。

Ngôi sao tỏa sáng.

撃つ

うつ

Bắn

Hán Việt: Kích

銃(じゅう)で的(まと)を撃つ(うつ)。

Dùng súng bắn vào mục tiêu.

破れる

やぶれる

Rách

Hán Việt: PHÁ

紙が破れる。

Tờ giấy bị rách.

戻る

もどる

Quay lại, trở lại

Hán Việt: LỆ

席に戻る。

Quay lại chỗ ngồi.

戻す

もどす

Trả lại, khôi phục

Hán Việt: LỆ

使ったものは元に戻す。

Trả những đồ đã dùng về chỗ cũ.

掘る

ほる

Đào (đất)

Hán Việt: Quật

庭(にわ)に穴(あな)を掘る(ほる)。

Đào lỗ trong sân.

近寄る

ちかよる

Lại gần

Hán Việt: Cận Ký

危ない(あぶない)から近寄ら(ちかよら)ないで。

Nguy hiểm đấy đừng có lại gần.

戦う

たたかう

Chiến đấu, đấu tranh

Hán Việt: CHIẾN

病気と戦う。

Chiến đấu với bệnh tật.

好む

このむ

Thích

Hán Việt: HẢO

甘いものを好む。

Thích đồ ngọt.

診る

みる

Khám bệnh

Hán Việt: CHẨN

医者に診てもらう。

Nhờ bác sĩ khám bệnh.

見下ろす

みおろす

Nhìn xuống

Hán Việt: KIẾN HẠ

山の上から町を見下ろす。

Nhìn xuống thị trấn từ trên núi.

震える

ふるえる

Run rẩy

Hán Việt: CHẤN

寒さで震える。

Run rẩy vì lạnh.

挟む

はさむ

Kẹp vào, chèn vào

Hán Việt: HIỆP

パンにハムを挟む。

Kẹp thịt xông khói vào bánh mì.

挟まる

はさまる

Bị kẹp

Hán Việt: HIỆP

ドアに指が挟まる。

Ngón tay bị kẹp vào cửa.

励ます

はげます

Động viên

Hán Việt: LỆ

友人を励ます。

Động viên người bạn.

願う

ねがう

Ước nguyện, cầu mong

Hán Việt: NGUYỆN

世界平和を願う。

Cầu mong hòa bình thế giới.

散らかす

ちらかす

Bày bừa

Hán Việt: TÁN

子供がおもちゃを散らかす。

Đứa trẻ bày bừa đồ chơi.

散らかる

ちらかる

Bừa bộn

Hán Việt: TÁN

部屋が散らかっている。

Căn phòng bừa bộn.

縮める

ちぢめる

Thu gọn / Làm ngắn

Hán Việt: Súc

世界(せかい)記録(きろく)を1秒(びょう)縮めた(ちぢめた)。

Đã rút ngắn kỷ lục thế giới được 1 giây.

縮む

ちぢむ

Co lại, rút ngắn

Hán Việt: SÚC

セーターが縮む。

Áo len bị co lại.

沈む

しずむ

Chìm, lặn

Hán Việt: TRẦM

太陽が沈む。

Mặt trời lặn.

凍る

こおる

Đóng băng

Hán Việt: ĐỐNG

水が凍る。

Nước đóng băng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...