Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 33/125

何気ない

なにげない

Tình cờ, vô tình

Hán Việt: HÀ KHÍ

何気ない一言。

Một lời nói vô tình.

思いがけない

おもいがけない

Không ngờ tới

Hán Việt:

思いがけないプレゼント。

Món quà không ngờ tới.

うるさい

Ồn ào, lắm điều

外がうるさい。

Bên ngoài ồn ào quá.

邪魔な

じゃまな

Vướng víu, cản trở

Hán Việt: TÀ MA

荷物が邪魔だ。

Hành lý vướng víu quá.

煙い

けむい

Khói, ngạt khói

Hán Việt: YÊN

部屋が煙い。

Căn phòng ngạt khói.

面倒くさい

めんどうくさい

Phiền phức, rắc rối

Hán Việt: DIỆN ĐẢO

手続きが面倒くさい。

Thủ tục thật phiền phức.

やむを得ない

やむをえない

Bất đắc dĩ

Hán Việt: ĐẮC

やむを得ない事情。

Hoàn cảnh bất đắc dĩ.

気の毒な

きのどくな

Đáng thương

Hán Việt: KHÍ ĐỘC

彼には気の毒なことをした。

Tôi đã làm một việc đáng thương cho anh ấy.

かわいそうな

Tội nghiệp

かわいそうな犬。

Con chó tội nghiệp.

心細い

こころぼそい

Cô đơn, bất an

Hán Việt: TÂM TẾ

一人暮らしは心細い。

Sống một mình thật bất an.

幼い

おさない

Trẻ con, ngây thơ

Hán Việt: ẤU

幼い子ども。

Đứa trẻ ngây thơ.

懐かしい

なつかしい

Hoài niệm, nhớ tiếc

Hán Việt: HOÀI

子どもの頃が懐かしい。

Nhớ lại thời thơ ấu.

恋しい

こいしい

Nhớ nhung (người, quê hương)

Hán Việt: LUYẾN

国の家族が恋しい。

Nhớ gia đình ở quê nhà.

幸いな

さいわいな

Hạnh phúc, may mắn

Hán Việt: HẠNH

幸いなことに怪我はなかった。

Thật may mắn là không bị thương.

深刻な

しんこくな

Nghiêm trọng

Hán Việt: THÂM KHẮC

深刻な問題。

Vấn đề nghiêm trọng.

鈍い

にぶい

Chậm chạp

Hán Việt: Độn

感覚が(かんかくが)鈍い(にぶい)。

Cảm giác nhạy bén bị cùn đi (chậm chạp).

しつこい

Lì lợm / Đậm

しつこい味(あじ)。

Vị đậm (ngấy).

有難い

ありがたい

Biết ơn / Đáng quý

Hán Việt: Hữu Nạn

有難い(ありがたい)お言葉(おことば)。

Những lời nói đáng quý.

荒い

あらい

Thô bạo, mạnh bạo

Hán Việt: HOANG

波が荒い。

Sóng thô bạo.

憎い

にくい

Đáng ghét

Hán Việt: Tăng

彼(かれ)の才能(さいのう)が憎い(にくい)。

Đáng ghét cái tài năng của anh ta (Ghen tị).

惜しい

おしい

Đáng tiếc

Hán Việt: TÍCH

1点差で負けて惜しい。

Thua sát nút 1 điểm thật đáng tiếc.

憎らしい

にくらしい

Đáng ghét

Hán Việt: TĂNG

憎らしい顔。

Khuôn mặt đáng ghét.

仕方(が)ない

しかたがない

không còn cách nào khác

仕方ない印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng không còn cách nào khác.

同意

どうい

đồng ý

Hán Việt: đồng ý

彼は私の計画に同意した。

Anh ấy đã đồng ý với kế hoạch của tôi.

爆発

ばくはつ

nổ, phát nổ

Hán Việt: bạo phát

火薬(かやく)が爆発(ばくはつ)した。

Thuốc nổ phát nổ.

配布

はいふ

Phân phối, phát hành

Hán Việt: Phối phú

本を配布(はいふ)します。

Phát sách.

勝負

しょうぶ

Thắng thua, cuộc thi đấu

Hán Việt: THẮNG PHỤ

勝負が決まる。

Thắng thua đã rõ.

とく

Có lời, có ích

Hán Việt: ĐẮC

早起きは三文の得。

Dậy sớm được lợi 3 xu.

関心

かんしん

Quan tâm (với vấn đề xã hội)

Hán Việt: QUAN TÂM

政治に関心を持つ。

Quan tâm đến chính trị.

日常

にちじょう

Thường ngày

Hán Việt: NHẬT THƯỜNG

日常の生活を楽しむ。

Tận hưởng cuộc sống thường ngày.

回復

かいふく

Phục hồi

Hán Việt: HỒI PHỤC

景気が回復する。

Tình hình kinh tế phục hồi.

縮小

しゅくしょう

Thu nhỏ, cắt giảm

Hán Việt: SÚC TIỂU

工場の規模を縮小する。

Thu nhỏ quy mô của nhà máy.

統一

とういつ

Thống nhất

Hán Việt: THỐNG NHẤT

チームの意見を統一する。

Thống nhất ý kiến của cả đội.

思い直す

おもいなおす

Đổi ý, nghĩ lại

Hán Việt: TƯ TRỰC

行くのをやめようと思い直した。

Tôi đã nghĩ lại và quyết định không đi nữa.

考え直す

かんがえなおす

Suy nghĩ lại

Hán Việt: KHẢO TRỰC

計画を考え直す。

Suy nghĩ lại về kế hoạch.

持ち直す

もちなおす

Cầm lại, hồi phục

Hán Việt: TRÌ TRỰC

病状が持ち直した。

Tình trạng bệnh đã hồi phục.

出直す

でなおす

Đến lại, làm lại từ đầu

Hán Việt: XUẤT TRỰC

彼が不在だったので、後日出直した。

Vì anh ấy không có nhà nên hôm sau tôi đã đến lại.

かけ直す

かけなおす

Gọi lại (điện thoại)

Hán Việt: TRỰC

後で電話をかけ直します。

Lát nữa tôi sẽ gọi lại.

照らし合わせる

てらしあわせる

Kiểm tra, đối chiếu

Hán Việt: CHIẾU HỢP

答えと照らし合わせて確認する。

Đối chiếu với đáp án để kiểm tra.

問い合わせる

といあわせる

Hỏi thăm, liên hệ

Hán Việt: VẤN HỢP

詳細について電話で問い合わせる。

Liên hệ qua điện thoại để hỏi chi tiết.

持ち合わせる

もちあわせる

Mang theo sẵn

Hán Việt: TRÌ HỢP

あいにく名刺を持ち合わせておりません。

Rất tiếc là tôi không mang sẵn danh thiếp ở đây.

居合わせる

いあわせる

Tình cờ có mặt

Hán Việt: CƯ HỢP

事件の現場に居合わせた。

Tình cờ có mặt tại hiện trường vụ án.

重ね合わせる

かさねあわせる

Chồng lên nhau

Hán Việt: TRỌNG HỢP

二つの画像を重ね合わせる。

Chồng hai hình ảnh lên nhau.

詰め合わせる

つめあわせる

Đóng gói chung vào một chỗ

Hán Việt: CẬT HỢP

色々な種類のお菓子を詰め合わせる。

Đóng gói nhiều loại kẹo vào một hộp.

隣り合わせる

となりあわせる

Ở cạnh nhau, giáp ranh

Hán Việt: LÂN HỢP

新幹線で隣り合わせた人と話す。

Nói chuyện với người ngồi cạnh trên tàu Shinkansen.

誘い合わせる

さそいあわせる

Rủ nhau cùng làm

Hán Việt: DỤ HỢP

クラスメートを誘い合わせて映画に行く。

Rủ bạn cùng lớp đi xem phim.

申し合わせる

もうしあわせる

Sắp xếp, thỏa thuận

Hán Việt: THÂN HỢP

待ち合わせの時間を申し合わせる。

Thỏa thuận thời gian hẹn gặp.

出し合う

だしあう

Cùng đóng góp, chia sẻ chi phí

Hán Việt: XUẤT HỢP

お金を出し合ってプレゼントを買う。

Cùng góp tiền mua quà.

分け合う

わけあう

Chia sẻ cho nhau

Hán Việt: PHÂN HỢP

一つのお菓子を兄弟で分け合う。

Anh em chia sẻ nhau một cái kẹo.

助け合う

たすけあう

Giúp đỡ lẫn nhau

Hán Việt: TRỢ HỢP

困った時は助け合おう。

Khi gặp khó khăn hãy giúp đỡ lẫn nhau.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...