Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 34/125

向かい合う

むかいあう

Đối diện nhau

Hán Việt: HƯỚNG HỢP

テーブルを挟んで向かい合う。

Ngồi đối diện nhau qua chiếc bàn.

語り合う

かたりあう

Tâm sự, nói chuyện cùng nhau

Hán Việt: NGỮ HỢP

友人と夢を語り合う。

Cùng bạn bè tâm sự về ước mơ.

言い合う

いいあう

Cãi cọ, tranh luận

Hán Việt: NGÔN HỢP

兄弟で言い合う。

Anh em cãi cọ nhau.

話し合う

はなしあう

Thảo luận

Hán Việt: THOẠI HỢP

家族と将来について話し合う。

Thảo luận với gia đình về tương lai.

巻き込む

まきこむ

Bị cuốn vào, vướng vào (tai nạn, sự cố); kéo theo

Hán Việt: Quyến Nhập

彼は交通事故に巻き込まれて重傷を負い、緊急手術が必要となった。

Anh ấy đã bị cuốn vào vụ tai nạn giao thông và bị thương nặng, cần phải phẫu thuật cấp cứu.

低下

ていか

Suy giảm

Hán Việt: ĐÊ HẠ

視力が低下する。

Thị lực suy giảm.

停止

ていし

Dừng lại, tạm ngừng, đình chỉ (hệ thống, dịch vụ, hoạt động)

Hán Việt: Đình chỉ

データベースの整合性チェックのため、一時的に全サービスを停止します。

Để kiểm tra tính nhất quán của cơ sở dữ liệu, chúng tôi sẽ tạm thời dừng tất cả các dịch vụ.

主張

しゅちょう

Chủ trương, khẳng định

Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG

自分の意見を強く主張する。

Khẳng định mạnh mẽ ý kiến của bản thân.

繰り上げる

くりあげる

Đẩy lên sớm, dời lên trước (lịch trình, thời gian)

Hán Việt: Sào thượng (Sào: quay, cuộn)

台風の影響で、出発時刻が1時間繰り上げられた。

Do ảnh hưởng của bão, giờ khởi hành đã bị đẩy lên sớm 1 tiếng.

燃え上がる

もえあがる

Bùng cháy, bốc cháy (nghĩa đen); Bùng cháy, mãnh liệt (tình cảm, đam mê)

Hán Việt: Nhiên Thượng

彼との出会いで、私の恋心が一気に燃え上がった。

Gặp gỡ anh ấy đã khiến trái tim yêu của tớ bùng cháy mạnh mẽ.

差し込む

さしこむ

Chen vào, lách vào (trong không gian hẹp); cắm vào; chiếu vào (ánh sáng). (Trong ngữ cảnh tàu điện, nghĩa chen lấn là chủ yếu)

Hán Việt: Sai Nhập / Cắm vào, xuyên vào

満員電車で、ようやく体を差し込むスペースを見つけた。

Trên chuyến tàu đông người, cuối cùng tôi cũng tìm thấy một khoảng trống để chen người vào.

浮かび上がる

うかびあがる

1. Nổi lên trên mặt nước. 2. Hiện rõ, lộ ra, được phơi bày (một vấn đề, sự thật, bí mật)

Hán Việt: Phù Thượng

調査の結果、新たな事実が次々と浮かび上がってきた。

Kết quả điều tra, hàng loạt sự thật mới đã lộ ra.

乗り合わせる

のりあわせる

Tình cờ đi cùng xe

Hán Việt: THỪA HỢP

バスに乗り合わせた客。

Người khách tình cờ đi cùng chuyến xe buýt.

余暇

よか

thời gian rảnh; thời gian nghỉ ngơi, giải trí

Hán Việt: Dư hạ

週末の余暇を利用して、久しぶりに映画を見に行った。

Tôi tận dụng thời gian rảnh cuối tuần để đi xem phim sau một thời gian dài.

拡大

かくだい

Mở rộng, khuếch đại

Hán Việt: KHUẾCH ĐẠI

事業を海外に拡大する。

Mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.

魅力

みりょく

Sức hấp dẫn, mị lực, sự quyến rũ

Hán Việt: Mị Lực

彼の優しさと包容力に魅力を感じた。

Tôi cảm thấy bị thu hút bởi sự dịu dàng và lòng bao dung của anh ấy.

詰め込む

つめこむ

nhét đầy; lèn chặt; dồn quá nhiều vào một chỗ

Hán Việt: Tật Nhập

満員電車に無理やり体を詰め込んだ。

Tôi cố chen người vào chuyến tàu đông nghẹt.

災害

さいがい

Tai nạn, thảm họa, thiên tai (trong ngữ cảnh xây dựng: tai nạn lao động)

Hán Việt: TAI HẠI

労働災害を防ぐため、常に安全意識を持って作業しましょう。

Để phòng tránh tai nạn lao động, hãy luôn làm việc với ý thức an toàn.

理想

りそう

Lý tưởng

Hán Việt: Lý Tưởng

理想(りそう)を追い求める(おいもとめる)。

Mưu cầu lý tưởng.

通過

つうか

Thông qua

Hán Việt: Thông Qua

審査を(しんさを)通過(つうか)する。

Thông qua kỳ thẩm định (xét tuyển).

追加

ついか

Thêm vào

Hán Việt: Truy Gia

追加(ついか)注文(ちゅうもん)。

Gọi món thêm.

対立

たいりつ

Đối lập

Hán Việt: Đối Lập

激しく(はげしく)対立(たいりつ)する。

Đối lập gay gắt.

実物

じつぶつ

Vật thật

Hán Việt: Vật

実物(じつぶつ)大(だい)。

Kích cỡ vật thật.

実施

じっし

Thực hiện

Hán Việt: Thi

調査(ちょうさ)を実施(じっし)する。

Thực hiện điều tra.

支持

しじ

Ủng hộ

Hán Việt: Chi Trì

若者(わかもの)の支持(しじ)を集める(あつめる)。

Thu hút sự ủng hộ của giới trẻ.

候補

こうほ

Ứng cử viên

Hán Việt: Hậu Bổ

市長(しちょう)候補(こうほ)。

Ứng cử viên thị trưởng.

区別

くべつ

Phân biệt

Hán Việt: Biệt

区別(くべつ)がつかない。

Không phân biệt được.

許可

きょか

Cho phép

Hán Việt: Hứa Khắc

許可(きょか)証(しょう)。

Giấy phép.

行事

ぎょうじ

Sự kiện

Hán Việt: Hạnh Sự

年中(ねんじゅう)行事(ぎょうじ)。

Sự kiện hàng năm.

機嫌

きげん

Tâm trạng

Hán Việt: Cơ Hiềm

機嫌(きげん)を損ねる(そこねる)。

Làm mất lòng (làm hỏng tâm trạng).

期限

きげん

Thời hạn

Hán Việt: Kỳ Hạn

期限(きげん)が切れる(きれる)。

Hết thời hạn.

感覚

かんかく

Cảm giác

Hán Việt: Cảm Giác

鋭い(するどい)感覚(かんかく)。

Cảm giác sắc bén.

かん

Trực giác

Hán Việt: Khám

勘(かん)が当たる(あたる)。

Trực giác đã đúng (trúng).

応用

おうよう

Ứng dụng

Hán Việt: Ưng Dụng

応用(おうよう)問題(もんだい)。

Bài tập ứng dụng.

援助

えんじょ

Viện trợ

Hán Việt: Viện Trợ

経済(けいざい)援助(えんじょ)。

Viện trợ kinh tế.

移動

いどう

Di chuyển

Hán Việt: Di Động

車(くるま)で移動(いどう)する。

Di chuyển bằng ô tô.

意識

いしき

Ý thức

Hán Việt: Ý Chí

意識(いしき)が高い(たかい)。

Ý thức cao.

わき

Bên hông / Nách

Hán Việt: Hiếp

脇(わき)に見る(みる)。

Nhìn sang bên hông.

見上げる

みあげる

Nhìn lên

Hán Việt: Hiện Thượng

空(そら)を見上げる(みあげる)。

Nhìn lên bầu trời.

雰囲気

ふんいき

Bầu không khí

Hán Việt: Phân Vy Khí

いい雰囲気(ふんいき)のカフェ(かふぇ)。

Một quán cà phê có bầu không khí tốt.

普段

ふだん

Bình thường

Hán Việt: Phổ Đoạn

普段(ふだん)の生活(せいかつ)。

Cuộc sống bình thường.

煮込む

にこむ

Ninh / Hầm

Hán Việt: Chử

シチュー(しちゅー)を煮込む(にこむ)。

Ninh món hầm.

当選

とうせん

Trúng cử / Trúng thưởng

Hán Việt: Đương tuyển

宝くじ(たからくじ)に当選(とうせん)する。

Trúng xổ số.

同感

どうかん

Đồng cảm

Hán Việt: Đồng Cảm

君(きみ)の意見(いけん)に同感(どうかん)だ。

Tôi đồng cảm với ý kiến của cậu.

差別

さべつ

Phân biệt đối xử

Hán Việt: Si Biệt

性別(せいべつ)による差別(さべつ)をなくす。

Loại bỏ sự phân biệt đối xử theo giới tính.

結論

けつろん

Kết luận

Hán Việt: KẾT LUẬN

会議で結論を出す。

Đưa ra kết luận trong cuộc họp.

空想

くうそう

Không tưởng

Hán Việt: Khống Tưởng

空想(くうそう)の世界(せかい)に浸る(ひたる)。

Chìm đắm trong thế giới không tưởng.

記憶

きおく

Ký ức / Ghi nhớ

Hán Việt: Ký Ức

記憶(きおく)をたどる。

Tìm về ký ức.

感激

かんげき

Cảm kích

Hán Việt: Cảm Kích

映画(えいが)を見て(みて)感激(かんげき)する。

Cảm kích khi xem phim.

延長

えんちょう

Kéo dài

Hán Việt: Diên Trưởng

試合(しあい)が延長(えんちょう)になる。

Trận đấu bị kéo dài.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...