Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 36/125

震えあがる

ふるえあがる

run lên vì sợ

仕事や日常生活で、震えあがる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống run lên vì sợ.

縮みあがる

ちぢみあがる

co rúm lại

仕事や日常生活で、縮みあがる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống co rúm lại.

干上がる

ひあがる

khô cạn

仕事や日常生活で、干上がる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống khô cạn.

でき上る

できあがる

hoàn thành

仕事や日常生活で、でき上る場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống hoàn thành.

積み上げる

つみあげる

chất đống, tích lũy

仕事や日常生活で、積み上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chất đống, tích lũy.

打ち上げる

うちあげる

phóng; tổ chức ăn mừng

仕事や日常生活で、打ち上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phóng.

切り上げる

きりあげる

kết thúc sớm; làm tròn lên

仕事や日常生活で、切り上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kết thúc sớm.

磨き上げる

みがきあげる

đánh bóng, hoàn thiện

仕事や日常生活で、磨き上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đánh bóng, hoàn thiện.

鍛え上げる

きたえあげる

rèn luyện đến cùng

仕事や日常生活で、鍛え上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống rèn luyện đến cùng.

書き上げる

かきあげる

viết xong

仕事や日常生活で、書き上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống viết xong.

育て上げる

そだてあげる

nuôi dạy trưởng thành

仕事や日常生活で、育て上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nuôi dạy trưởng thành.

数え上げる

かぞえあげる

liệt kê, đếm ra

仕事や日常生活で、数え上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống liệt kê, đếm ra.

投げ出す

なげだす

ném ra; bỏ cuộc

仕事や日常生活で、投げ出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ném ra.

持ち出す

もちだす

mang ra; nêu ra

仕事や日常生活で、持ち出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mang ra.

放り出す

ほうりだす

ném ra; bỏ mặc

仕事や日常生活で、放り出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ném ra.

聞き出す

ききだす

hỏi lấy thông tin

仕事や日常生活で、聞き出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống hỏi lấy thông tin.

連れ出す

つれだす

dẫn ra ngoài

仕事や日常生活で、連れ出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống dẫn ra ngoài.

引っ張り出す

ひっぱりだす

lôi ra

仕事や日常生活で、引っ張り出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lôi ra.

飛び出す

とびだす

lao ra; nhô ra

仕事や日常生活で、飛び出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lao ra.

見つけ出す

みつけだす

tìm ra

仕事や日常生活で、見つけ出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tìm ra.

探し出す

さがしだす

tìm ra, phát hiện

仕事や日常生活で、探し出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tìm ra, phát hiện.

書き出す

かきだす

viết ra, trích ra

仕事や日常生活で、書き出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống viết ra, trích ra.

飛び込む

とびこむ

nhảy vào, lao vào

仕事や日常生活で、飛び込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhảy vào, lao vào.

駆け込む

かけこむ

chạy vào

仕事や日常生活で、駆け込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chạy vào.

染み込む

しみこむ

thấm vào

仕事や日常生活で、染み込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thấm vào.

飲み込む

のみこむ

nuốt; hiểu

仕事や日常生活で、飲み込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nuốt.

運び込む

はこびこむ

chuyển vào

仕事や日常生活で、運び込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chuyển vào.

打ち込む

うちこむ

nhập vào; dồn sức vào

仕事や日常生活で、打ち込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhập vào.

注ぎ込む

そそぎこむ

rót vào; dốc sức vào

仕事や日常生活で、注ぎ込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống rót vào.

引き込む

ひきこむ

kéo vào, lôi cuốn

仕事や日常生活で、引き込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kéo vào, lôi cuốn.

追い込む

おいこむ

dồn vào, đẩy vào thế bí

仕事や日常生活で、追い込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống dồn vào, đẩy vào thế bí.

呼び込む

よびこむ

gọi vào; thu hút

仕事や日常生活で、呼び込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống gọi vào.

座り込む

すわりこむ

ngồi lì xuống

仕事や日常生活で、座り込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngồi lì xuống.

寝込む

ねこむ

nằm bẹp, ngủ thiếp đi

仕事や日常生活で、寝込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nằm bẹp, ngủ thiếp đi.

話し込む

はなしこむ

mải nói chuyện

仕事や日常生活で、話し込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mải nói chuyện.

黙り込む

だまりこむ

im lặng hẳn

仕事や日常生活で、黙り込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống im lặng hẳn.

泊まり込む

とまりこむ

ở lại qua đêm

仕事や日常生活で、泊まり込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ở lại qua đêm.

住み込む

すみこむ

ở lại làm/ở trong nhà

仕事や日常生活で、住み込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ở lại làm/ở trong nhà.

売り込む

うりこむ

quảng bá, chào bán

仕事や日常生活で、売り込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống quảng bá, chào bán.

頼み込む

たのみこむ

năn nỉ, khẩn khoản nhờ

仕事や日常生活で、頼み込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống năn nỉ, khẩn khoản nhờ.

教え込む

おしえこむ

dạy đi dạy lại, nhồi

仕事や日常生活で、教え込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống dạy đi dạy lại, nhồi.

見つめあう

みつめあう

nhìn nhau chằm chằm

仕事や日常生活で、見つめあう場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhìn nhau chằm chằm.

スタイル

phong cách; dáng vẻ, vóc dáng

彼女はスタイルがいい。

Cô ấy có vóc dáng rất đẹp.

トップ

đứng đầu; vị trí cao nhất

クラスでトップの成績。

Thành tích đứng đầu lớp.

レクリエーション

Giải trí, hoạt động giải trí, tiêu khiển

Hán Việt: -

公園での車椅子散歩も、利用者さんにとって大切なレクリエーションの一つです。

Việc đi dạo bằng xe lăn trong công viên cũng là một trong những hoạt động giải trí quan trọng đối với người sử dụng.

アンテナ

ăng-ten

この資料では、アンテナについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ăng-ten.

イヤホン

tai nghe

この資料では、イヤホンについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tai nghe.

サイレン

còi báo động

この資料では、サイレンについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về còi báo động.

コード

dây, mã

この資料では、コードについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về dây, mã.

メートル

mét

この資料では、メートルについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mét.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...