Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 38/125

すると

Thế rồi, ngay lập tức

薬を飲んだ。すると痛みが消えた。

Uống thuốc xong. Ngay lập tức cơn đau biến mất.

しかも

Hơn nữa, vả lại

この店は安くて美味しい。しかもサービスがいい。

Quán này rẻ và ngon. Hơn nữa dịch vụ còn tốt.

ところが

Nhưng, tuy nhiên (bất ngờ)

晴れると思った。ところが、雨が降った。

Tưởng trời sẽ nắng. Thế nhưng lại đổ mưa.

だが

Tuy nhiên, nhưng

一生懸命勉強した。だが、不合格だった。

Đã học rất chăm chỉ. Nhưng vẫn thi rớt.

かんかん

Bực mình, nổi giận đùng đùng

父はかんかんに怒っている。

Bố đang nổi giận đùng đùng.

にっこり

Cười mỉm

にっこり笑う。

Nở nụ cười mỉm.

めったに

Hiếm khi

彼はめったに怒らない。

Anh ấy hiếm khi nổi giận.

たまに

Thỉnh thoảng

たまには外食しよう。

Thỉnh thoảng đi ăn ngoài đi.

しばしば

Thường xuyên

休日はしばしば映画を見る。

Ngày nghỉ tôi thường xuyên xem phim.

たびたび

Nhiều lần, liên tục

彼にはたびたびお世話になった。

Tôi đã được anh ấy giúp đỡ rất nhiều lần.

要するに

ようするに

Tóm lại là

Hán Việt: YẾU

要するに、彼は行きたくないのだ。

Tóm lại là anh ta không muốn đi.

最も

もっとも

Nhất, cực kỳ, rất (dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất)

Hán Việt: Tối

ここから駅へは、この道が最も近いです。

Từ đây đến ga, con đường này là gần nhất.

相当

そうとう

1. Tương đối, khá là (phó từ); 2. Tương xứng, phù hợp (tính từ đuôi な/danh từ)

Hán Việt: Tương Đương

彼はその事故で相当なけがを負った。

Anh ấy đã bị một vết thương khá nặng trong vụ tai nạn đó.

早速

さっそく

Ngay lập tức

Hán Việt: Tảo Tốc

早速(さっそく)実行(じっこう)する。

Thực hiện ngay lập tức.

したがって

Vì vậy

成績(せいせき)が悪い(わるい)。したがって、努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。

Thành tích kém. Vì vậy, cần phải nỗ lực.

結局

けっきょく

Kết cục, rốt cuộc

Hán Việt: KẾT CỤC

色々悩んだが、結局買わなかった。

Đắn đo mãi nhưng rốt cuộc tôi không mua.

ぶらぶら

Đi dạo nhàn rỗi, đung đưa

町をぶらぶら歩く。

Đi dạo nhàn rỗi quanh thị trấn.

びしょびしょ

Ướt sũng

雨で服がびしょびしょだ。

Quần áo ướt sũng do mưa.

はらはら

Thót tim, rưng rưng

映画を見てはらはらした。

Xem phim mà thấy thót tim.

のろのろ

Chậm chạp, lờ đờ

のろのろ歩く。

Đi bộ chậm chạp lờ đờ.

にやにや

Cười gian xảo, cười mỉa

何をにやにやしているの。

Cười mỉa cái gì thế?

どきどき

Hồi hộp, tim đập thình thịch

面接の前で胸がどきどきする。

Tim đập thình thịch trước buổi phỏng vấn.

うろうろ

Đi lung tung, loanh quanh

怪しい男がうろうろしている。

Người đàn ông khả nghi đang đi loanh quanh.

割に/割と/割合い(に/と)

わりに/わりと/わりあい(に/と)

tương đối, khá là

資料は割に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu tương đối, khá là.

一層

いっそう

hơn nữa, càng

一層、もう一度状況を確認した。

Hơn nữa, càng, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

今度

こんど

lần này; lần tới

今度、もう一度状況を確認した。

Lần này, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

今後

こんご

từ nay về sau

今後、もう一度状況を確認した。

Từ nay về sau, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

後に

のち(に)

sau đó, về sau

資料は後に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu sau đó, về sau.

そのうち(に)

một lúc nào đó, sớm muộn

そのうち、もう一度状況を確認した。

Một lúc nào đó, sớm muộn, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

事前に

じぜんに

trước đó, trước khi xảy ra

資料は事前に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu trước đó, trước khi xảy ra.

当日

とうじつ

ngày hôm đó

当日、もう一度状況を確認した。

Ngày hôm đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

当時

とうじ

thời đó, lúc đó

当時、もう一度状況を確認した。

Thời đó, lúc đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

至急

しきゅう

khẩn cấp, ngay lập tức

至急、もう一度状況を確認した。

Khẩn cấp, ngay lập tức, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

いきなり

đột ngột, bất thình lình

いきなり、もう一度状況を確認した。

Đột ngột, bất thình lình, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

ふらふら

choáng váng; lảo đảo

ふらふら、もう一度状況を確認した。

Choáng váng, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

ただし

tuy nhiên, với điều kiện là

ただし、もう一度状況を確認した。

Tuy nhiên, với điều kiện là, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

一方

いっぽう

Một mặt, mặt khác / Ngày càng

Hán Việt: NHẤT PHƯƠNG

彼の説明は一方的で、相手の意見を聞いていなかった。

Lời giải thích của anh ấy mang tính một chiều, không nghe ý kiến đối phương.

改定

かいてい

sửa đổi, điều chỉnh lại quy định/giá cả

Hán Việt: CẢI ĐỊNH

価格を改定する。

Sửa đổi (cập nhật) giá cả.

上昇

じょうしょう

Tăng lên, tiến lên

Hán Việt: THƯỢNG THĂNG

物価が急激に上昇する。

Vật giá tăng lên đột ngột.

程度

ていど

Mức độ

Hán Việt: TRÌNH ĐỘ

傷の程度は軽い。

Mức độ của vết thương khá nhẹ.

評判

ひょうばん

Đánh giá, tiếng tăm

Hán Việt: BÌNH PHÁN

あの店は評判がいい。

Quán đó có tiếng tăm rất tốt.

評価

ひょうか

Đánh giá

Hán Việt: BÌNH GIÁ

彼の業績を高く評価する。

Đánh giá cao thành tựu của anh ấy.

持続

じぞく

Sự kéo dài, sự duy trì (thường dùng cho thời gian, trạng thái)

Hán Việt: Trì Tục

副作用が持続する場合は、医療機関を受診してください。

Nếu tác dụng phụ kéo dài, hãy đến cơ sở y tế.

障害

しょうがい

Sự cố hệ thống, lỗi, bug (trong môi trường IT, đặc biệt là lỗi nghiêm trọng ảnh hưởng đến dịch vụ)

Hán Việt: Chướng Hại

今朝からサーバーで障害が発生しています。

Từ sáng nay đã xảy ra sự cố trên server.

一流

いちりゅう

hạng nhất; hàng đầu; đẳng cấp cao

Hán Việt: Nhất Lưu

彼は一流の料理人として国内外で高く評価されている。

Anh ấy được đánh giá cao trong và ngoài nước với tư cách là đầu bếp hàng đầu.

総合

そうごう

Tổng hợp, toàn diện, có tính bao quát, tích hợp

Hán Việt: Tổng Hợp

この新聞は、国内外のニュースを総合的に報じている。

Tờ báo này đưa tin tổng hợp về các tin tức trong và ngoài nước.

開催

かいさい

Tổ chức (sự kiện, hội nghị, triển lãm)

Hán Việt: Khai thôi

オリンピックの開催地が東京に決定した。

Địa điểm tổ chức Olympic đã được quyết định là Tokyo.

予期

よき

Dự đoán, dự kiến, lường trước

Hán Việt: Dự kỳ

予期せぬトラブルが発生しましたが、冷静に対処しました。

Dù xảy ra sự cố không lường trước, tôi vẫn bình tĩnh xử lý.

無断

むだん

không xin phép; tự ý, không báo trước

Hán Việt: Vô đoạn

関係者以外の無断立ち入りを固く禁じます。

Nghiêm cấm người không liên quan tự ý đi vào.

圧力

あつりょく

Áp lực, sức ép

Hán Việt: Áp lực

コンクリート打設時、型枠にかかる側圧を常に監視する必要があります。

Khi đổ bê tông, cần liên tục giám sát áp lực ngang tác động lên cốp pha.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...