工夫
くふう
Sự sáng tạo, sự khéo léo, cách thức cải tiến, phát kiến
Hán Việt: Công Phu
業務の効率化のために、何か工夫したことはありますか?
Bạn đã có cải tiến nào để nâng cao hiệu quả công việc không?
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 39/125
くふう
Sự sáng tạo, sự khéo léo, cách thức cải tiến, phát kiến
Hán Việt: Công Phu
業務の効率化のために、何か工夫したことはありますか?
Bạn đã có cải tiến nào để nâng cao hiệu quả công việc không?
しょうち
Hiểu rõ, biết rõ, chấp thuận, chấp nhận
Hán Việt: THỪA TRI
その件については承知いたしました。
Tôi đã hiểu rõ về vấn đề đó rồi ạ.
れんぞく
Liên tục
Hán Việt: Liên Tục
連続(れんぞく)テレビ(てれび)小説(しょうせつ)。
Phim truyền hình dài tập.
よそく
Dự trắc / Dự báo
Hán Việt: Dữ Trắc
将来(しょうらい)を予測(よそく)する。
Dự báo tương lai.
やくわり
Vai trò
Hán Việt: Dịch Cắt
重要(じゅうよう)な役割(やくわり)。
Vai trò quan trọng.
なっとく
Thuyết phục
Hán Việt: Nạp Đắc
納得(なっとく)のいく説明(せつめい)。
Lời giải thích mang tính thuyết phục.
たっせい
Đạt được
Hán Việt: Đạt Thành
目標を(もくひょうを)達成(たっせい)する。
Đạt được mục tiêu.
たいざい
Lưu trú
Hán Việt: Tại
長期(ちょうき)滞在(たいざい)。
Lưu trú dài hạn.
そんちょう
Tôn trọng
Hán Việt: Tôn Trọng
人権(じんけん)を尊重(そんちょう)する。
Tôn trọng nhân quyền.ID.
しんらい
Tin cậy
Hán Việt: Tín
信頼(しんらい)を勝ち取る(かちとる)。
Giành lấy sự tin cậy.
じじょう
Sự tình
Hán Việt: Sự Tình
詳しい(くわしい)事情(じじょう)を聞く(きく)。
Hỏi sự tình chi tiết.
しげき
Kích thích
Hán Việt: Thích Kích
刺激(しげき)的な毎日(まいにち)。
Những ngày đầy kích thích.
こうてい
Khẳng định
Hán Việt: Khẳng Định
意見(いけん)を肯定(こうてい)する。
Khẳng định ý kiến.
きゅうしゅう
Hấp thụ
Hán Việt: Hấp Thâu
知識(ちしき)を吸収(きゅうしゅう)する。
Hấp thụ kiến thức.
いっち
Thống nhất / Trùng khớp
Hán Việt: Nhất Trí
意見(いけん)が一致(いっち)する。
Ý kiến thống nhất.
あんてい
Ổn định
Hán Việt: An Định
生活(せいかつ)が安定(あんてい)する。
Cuộc sống ổn định.
むし
Phớt lờ
Hán Việt: Mô Thị
彼(かれ)を無視(むし)する。
Phớt lờ anh ta.
みんぞく
Dân tộc
Hán Việt: Dân Tộc
民族(みんぞく)衣装(いしょう)。
Trang phục dân tộc.
はんだん
Phán đoán
Hán Việt: Phán
冷静(れいせい)な判断(はんだん)。
Phán đoán bình tĩnh.
だいり
Đại lý / Đại diện
Hán Việt: Đại Lý
社長(しゃちょう)の代理(だいり)で出席(しゅっせき)する。
Tham dự với tư cách đại diện giám đốc.
しんぱん
Trọng tài / Thẩm phán
Hán Việt: Thẩm Phán
審判(しんぱん)の指示(しじ)に従う(したがう)。
Tuân theo chỉ thị của trọng tài.
かんとく
Đạo diễn / Huấn luyện viên
Hán Việt: Giám Đốc
映画(えいが)の監督(かんとく)。
Đạo diễn phim.
かいほう
Mở cửa / Để mở
Hán Việt: Khai Phóng
校庭(こうてい)を一般(いっぱん)に開放(かいほう)する。
Mở cửa sân trường cho dân chúng.
かいほう
Giải phóng
Hán Việt: Giải Phóng
奴隷(どれい)を解放(かいほう)する。
Giải phóng nô lệ.
かいぜん
Cải thiện
Hán Việt: Cải Thiện
待遇(たいぐう)を改善(かいぜん)する。
Cải thiện đãi ngộ.
かいかく
Cải cách
Hán Việt: Cải Cách
政治(せいじ)改革(かいかく)を断行(だんこう)する。
Quyết liệt thực hiện cải cách chính trị.
ひひょう
Phê bình / Đánh giá
Hán Việt: Phê Bình
映画(えいが)の批評(ひひょう)を書く(かく)。
Viết đánh giá (phê bình) phim.
せろん
Dư luận / Công luận
Hán Việt: Thế Luận
世論(せろん)の動向(どうこう)を探る(さぐる)。
Thăm dò xu hướng của dư luận.
せつび
Thiết bị
Hán Việt: Thiết Bị
学校(がっこう)の設備(せつび)が整って(ととのって)いる。
Thiết bị của nhà trường đã được trang bị đầy đủ.
せっち
Lắp đặt
Hán Việt: Thiết Trí
エアコン(えあこん)を設置(せっち)してもらう。
Được lắp đặt máy lạnh.
すいせん
Tiến cử, giới thiệu
Hán Việt: THУI TIẾN
彼を新しいリーダーに推薦する。
Tiến cử anh ấy làm nhà lãnh đạo mới.
しょゆう
Sở hữu
Hán Việt: Sở Hữu
土地(とち)を所有(しょゆう)している。
Đang sở hữu đất đai.
せっけい
Thiết kế (kỹ thuật)
Hán Việt: Thiết Kế
ビル(びる)の設計(せっけい)図(ず)。
Bản vẽ thiết kế tòa nhà.
じたい
Tình thế / Tình trạng
Hán Việt: Sự Thái
不測(ふそく)の事態(じたい)に備える(そなえる)。
Chuẩn bị cho tình thế không lường trước.
さいばい
Trồng trọt, canh tác, nuôi trồng, gieo trồng
Hán Việt: TÀI BỒI
有機野菜の栽培に挑戦しています。
Tôi đang thử thách với việc trồng rau hữu cơ.
すいそく
Suy đoán, phỏng đoán
Hán Việt: THÔI TRẮC
彼の態度から、何か隠していると推測した。
Từ thái độ của anh ấy, tôi suy đoán anh ấy đang giấu điều gì đó.
しゅうしゅう
Sưu tầm, thu thập, thu gom
Hán Việt: THU THẬP
警察は事件に関する情報を収集している。
Cảnh sát đang thu thập thông tin liên quan đến vụ án.
しょくりょう
lương thực, thực phẩm
この資料では、食料について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lương thực, thực phẩm.
つぶ
hạt, viên
この資料では、粒について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hạt, viên.
rác vụn, đồ bỏ
この資料では、くずについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về rác vụn, đồ bỏ.
しゅうかく
thu hoạch; thành quả
この資料では、収穫について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thu hoạch.
さんち
nơi sản xuất, vùng trồng
この資料では、産地について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nơi sản xuất, vùng trồng.
そうこ
nhà kho
この資料では、倉庫について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhà kho.
べん
sự thuận tiện; việc đi ngoài
この地域は交通の便がよく、通勤しやすい。
Khu vực này giao thông thuận tiện nên dễ đi làm.
びん
chuyến; chuyến thư/chuyến bay/chuyến xe
大阪行きの便は、午後三時に出発する。
Chuyến đi Osaka sẽ khởi hành lúc ba giờ chiều.
せいさく
chế tác, sản xuất
この資料では、制作について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tác, sản xuất.
せいぞう
chế tạo, sản xuất
この資料では、製造について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tạo, sản xuất.
けんちく
xây dựng, kiến trúc
この資料では、建築について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xây dựng, kiến trúc.
じんこう
nhân tạo
この資料では、人工について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhân tạo.
まさつ
ma sát
この資料では、摩擦について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ma sát.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.