薄める
うすめる
Làm loãng
Hán Việt: Bạc
味(あじ)を薄める(うすめる)。
Làm loãng vị (cho nhạt đi).
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 41/125
うすめる
Làm loãng
Hán Việt: Bạc
味(あじ)を薄める(うすめる)。
Làm loãng vị (cho nhạt đi).
うしなう
Mất đi
Hán Việt: Thất
信用(しんよう)を失う(うしなう)。
Mất đi sự tin tưởng.
あれる
Bão bùng / (Da) nứt nẻ
Hán Việt: Hoang
手が(てが)荒れる(あれる)。
Tay bị nứt nẻ.
あらす
Làm loạn / Phá hoại
Hán Việt: Hoang
畑(はたけ)を荒らす(あらす)。
Phá hoại ruộng vườn.
ふせぐ
Phòng tránh
Hán Việt: Phòng
事故(じこ)を防ぐ(ふせぐ)。
Phòng tránh tai nạn.
そなわる
Được trang bị / Có sẵn
Hán Việt: Bị
才能(さいのう)が備わって(そなわって)いる。
Sở hữu sẵn tài năng.
くわわる
Gia tăng / Tham gia
Hán Việt: Gia
熱(ねつ)が加わる(くわわる)。
Được gia nhiệt (thêm nhiệt).
くわえる
Thêm vào
Hán Việt: Gia
塩(しお)を少し(すこし)加える(くわえる)。
Thêm một chút muối.
くずす
Làm sụp đổ / Đổi tiền
Hán Việt: Băng
千円(せんえん)札(さつ)を崩す(くずす)。
Đổi tờ nghìn Yên (lấy tiền lẻ).
かたよる
Thiên vị, mất cân bằng
Hán Việt: THIÊN
栄養が偏る。
Dinh dưỡng mất cân bằng.
もとめる
Tìm kiếm / Yêu cầu
Hán Việt: Cầu
平和(へいわ)を求める(もとめる)。
Mưu cầu (tìm kiếm) hòa bình.
もぐる
Lặn, chui vào
Hán Việt: TIỀM
海に潜る。
Lặn xuống biển.
まわる
Xoay quanh / Đi vòng quanh
Hán Việt: Hồi
地球(ちきゅう)は太陽(たいよう)の周りを(まわりを)回る(まわる)。
Trái đất xoay quanh mặt trời.
なぐさめる
an ủi; xoa dịu nỗi buồn
Hán Việt: Uỷ
泣いている友達をそっと慰めた。
Tôi nhẹ nhàng an ủi người bạn đang khóc.
ととのえる
Chuẩn bị / Chỉnh đốn
Hán Việt: Chỉnh
服装(ふくそう)を整える(ととのえる)。
Chỉnh đốn trang phục.
ととのう
Sẵn sàng / Được chuẩn bị
Hán Việt: Chỉnh
準備(じゅんび)が整った(ととのった)。
Chuẩn bị đã sẵn sàng.
てらす
Soi sáng
Hán Việt: Chiếu
月(つき)が夜道を(よみちを)照らす(てらす)。
Mặt trăng soi sáng đường đêm.
てる
Chiếu sáng
Hán Việt: Chiếu
太陽(たいよう)が照って(てって)暑い(あつい)。
Mặt trời chiếu sáng nên nóng nực.
せめる
Tấn công
Hán Việt: CÔNG
敵を攻める。
Tấn công kẻ địch.
もらす
Làm rò rỉ, làm lộ
Hán Việt: LẬU
仕事や日常生活で、漏らす場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống Làm rò rỉ, làm lộ.
ふくらます
Làm phồng / Thổi phồng
Hán Việt: Bành
風船(ふうせん)を膨らます(ふくらます)。
Thổi phồng quả bóng bay.
ふくらむ
Phình ra / To lên
Hán Việt: Bành
夢(ゆめ)が大きく(おおきく)膨らむ(ふくらむ)。
Ước mơ ngày càng lớn mạnh (phình ra).
ひっかける
Treo lên / Lừa đảo
Hán Việt: Dẫn Quải
コートをハンガーに引っ掛ける(ひっかける)。
Treo áo khoác lên móc.
ひっかかる
Bị mắc kẹt / Bị lừa
Hán Việt: Dẫn Quải
詐欺(さぎ)に引っ掛かって(ひっかかって)しまった。
Tôi đã bị lừa bởi trò lừa đảo.
はぶく
Lược bỏ / Tiết kiệm
Hán Việt: Tỉnh
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
のべる
Bày tỏ / Trình bày
Hán Việt: Thuật
自分(じぶん)の意見(いけん)をはっきりと述べる(のべる)。
Trình bày ý kiến bản thân một cách rõ ràng.
こげる
Bị cháy, khét
Hán Việt: TIÊU
肉が焦げる。
Thịt bị cháy khét.
けずる
Gọt, gọt giũa, cắt giảm
Hán Việt: TƯỚC
予算を削る。
Cắt giảm ngân sách.
くむ
Hợp tác / Khoanh tay
Hán Việt: Tổ
足(あし)を組ん(くん)で座る(すわる)。
Ngồi khoanh chân.
おそれる
Sợ hãi, lo sợ
Hán Việt: KHỦNG
失敗を恐れないで挑戦する。
Thử thách mà không sợ thất bại.
うらむ
Oán hận, căm ghét
Hán Việt: HẬN
人を恨んでも仕方がない。
Có oán hận người khác cũng vô ích.
うかぶ
Nổi lên, thoáng qua
Hán Việt: PHÙ
いいアイデアが浮かぶ。
Một ý tưởng hay thoáng qua trong đầu.
たくわえる
Tích trữ, tích lũy
Hán Việt: SÚC
お金を蓄える。
Tích trữ tiền bạc.
うつる
được phản chiếu; hiện lên
仕事や日常生活で、映る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống được phản chiếu.
うつす
chiếu, phản chiếu
仕事や日常生活で、映す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chiếu, phản chiếu.
ngập; ngâm mình
仕事や日常生活で、つかる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngập.
うかべる
làm nổi; hiện lên
仕事や日常生活で、浮かべる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm nổi.
うく
nổi; tiết kiệm được
仕事や日常生活で、浮く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nổi.
せおう
cõng; gánh vác
仕事や日常生活で、背負う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cõng.
とる
lấy, chọn, đảm nhiệm
仕事や日常生活で、採る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lấy, chọn, đảm nhiệm.
まわす
xoay, chuyển cho
仕事や日常生活で、回す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống xoay, chuyển cho.
とおりかかる
tình cờ đi ngang qua
仕事や日常生活で、通り掛かる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tình cờ đi ngang qua.
とびまわる
bay/chạy khắp nơi
仕事や日常生活で、飛び回る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bay/chạy khắp nơi.
のぞく
loại trừ, trừ ra
仕事や日常生活で、除く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống loại trừ, trừ ra.
あやまる
sai, nhầm
仕事や日常生活で、誤る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống sai, nhầm.
cất đi; kết thúc
仕事や日常生活で、しまう場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cất đi.
あう
gặp phải
仕事や日常生活で、遭う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống gặp phải.
ひっくりかえる
bị lật, đảo ngược
仕事や日常生活で、ひっくり返る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị lật, đảo ngược.
なる
trở thành; kết quả
仕事や日常生活で、成る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trở thành.
はんする
trái với, vi phạm
仕事や日常生活で、反する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trái với, vi phạm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.