Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 43/125

プレッシャー

áp lực

この資料では、プレッシャーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về áp lực.

カウンセリング

tư vấn

この資料では、カウンセリングについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tư vấn.

キャラクター

tính cách, nhân vật

この資料では、キャラクターについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tính cách, nhân vật.

ユニークな

độc đáo

ユニークな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng độc đáo.

ロマンチックな

lãng mạn

ロマンチックな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng lãng mạn.

エコロジー

sinh thái

この資料では、エコロジーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sinh thái.

ダム

đập nước

この資料では、ダムについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đập nước.

コンクリート

bê tông

この資料では、コンクリートについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bê tông.

的確な

てきかくな

chính xác; đúng trọng tâm

Hán Việt: ĐÍCH XÁC

的確なアドバイスをもらう。

Nhận được lời khuyên chính xác.

確実な

かくじつな

Chắc chắn, xác thực

Hán Việt: XÁC THỰC

確実な情報を得る。

Thu được thông tin xác thực.

明らかな

あきらかな

Rõ ràng, hiển nhiên

Hán Việt: MINH

明らかな間違いがある。

Có lỗi sai hiển nhiên.

豪華な

ごうかな

sang trọng; lộng lẫy

Hán Việt: HÀO HOA

豪華なホテルに泊まる。

Trọ ở khách sạn sang trọng.

手軽な

てがるな

đơn giản, dễ làm; không tốn nhiều công sức

Hán Việt: THỦ KHINH

手軽な料理を作る。

Làm món ăn đơn giản (dễ làm).

賢い

かしこい

Thông minh, khôn ngoan

Hán Việt: HIỀN

賢い選択をする。

Làm một lựa chọn khôn ngoan.

穏やかな

おだやかな

Ôn hòa, êm ả

Hán Việt: ÔN

海は穏やかだ。

Biển êm ả.

高度な

こうどな

trình độ cao; mức độ cao

Hán Việt: CAO ĐỘ

高度な技術。

Kỹ thuật trình độ cao.

異常な

いじょうな

Bất thường

Hán Việt: DỊ THƯỜNG

異常な暑さ。

Cái nóng bất thường.

奇妙な

きみょうな

kỳ lạ; khác thường

Hán Việt: KỲ DIỆU

奇妙な音がする。

Có âm thanh kỳ lạ.

特殊な

とくしゅな

đặc biệt; mang tính đặc thù

Hán Việt: ĐẶC THÙ

特殊な能力。

Năng lực đặc thù.

独特な

どくとくな

Độc đáo

Hán Việt: ĐỘC ĐẶC

独特なデザイン。

Thiết kế độc đáo.

偉大な

いだいな

Vĩ đại

Hán Việt: VĨ ĐẠI

偉大な発明家。

Nhà phát minh vĩ đại.

新たな

あらたな

Mới, tươi mới, lại một lần nữa

Hán Việt: Tân

紛争解決に向けて、新たな枠組みが提案されたと報じられた。

Theo tin tức, một khuôn khổ mới đã được đề xuất để giải quyết xung đột.

主要な

しゅような

Chủ yếu, chính yếu, quan trọng

Hán Việt: Chủ Yếu

この通りがこの地域の主要な商店街です。

Con đường này là phố mua sắm chính của khu vực.

怪しい

あやしい

Khả nghi

Hán Việt: Quái

怪しい(あやしい)男(おとこ)。

Gã đàn ông khả nghi.

快い

こころよい

Dễ chịu, thoải mái

Hán Việt: KHOÁI

快い風が吹く。

Làn gió thổi dễ chịu.

単純な

たんじゅんな

đơn giản; đơn thuần

単純な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng đơn giản.

純粋な

じゅんすいな

thuần khiết, chân thật

純粋な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thuần khiết, chân thật.

透明な

とうめいな

trong suốt

透明な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng trong suốt.

素直な

すなおな

ngoan ngoãn; thẳng thắn

素直な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng ngoan ngoãn.

率直な

そっちょくな

thẳng thắn

率直な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thẳng thắn.

誠実な

せいじつな

chân thành, trung thực

誠実な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng chân thành, trung thực.

謙虚な

けんきょな

khiêm tốn

謙虚な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng khiêm tốn.

慎重な

しんちょうな

thận trọng

慎重な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thận trọng.

真剣な

しんけんな

nghiêm túc

真剣な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng nghiêm túc.

正式な

せいしきな

chính thức

正式な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng chính thức.

主な

おもな

chủ yếu, chính

主な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng chủ yếu, chính.

貴重な

きちょうな

quý giá

貴重な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng quý giá.

偉い

えらい

giỏi; đáng nể; cấp cao

偉い印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng giỏi.

妙な

みょうな

kỳ quặc

妙な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng kỳ quặc.

合理的な

ごうりてきな

hợp lý

合理的な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng hợp lý.

手ごろな

てごろな

vừa phải, phù hợp

手ごろな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng vừa phải, phù hợp.

高価な

こうかな

đắt tiền

高価な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng đắt tiền.

ぜいたくな

xa xỉ

ぜいたくな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng xa xỉ.

高級な

こうきゅうな

cao cấp

高級な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng cao cấp.

上等な

じょうとうな

thượng hạng

上等な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thượng hạng.

適度な

てきどな

vừa phải

適度な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng vừa phải.

順調な

じゅんちょうな

thuận lợi

順調な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thuận lợi.

活発な

かっぱつな

năng động, sôi nổi

活発な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng năng động, sôi nổi.

具体的な

ぐたいてきな

cụ thể

具体的な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng cụ thể.

抽象的な

ちゅうしょうてきな

trừu tượng

抽象的な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng trừu tượng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...