Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 45/125

傾向

けいこう

xu hướng; khuynh hướng

Hán Việt: KHUYNH HƯỚNG

最近の若者には、情報を動画で集める傾向がある。

Giới trẻ gần đây có xu hướng thu thập thông tin qua video.

管理

かんり

Quản lý

Hán Việt: Quản Lý

健康(けんこう)を管理(かんり)するのも仕事(しごと)のうちだ。

Quản lý sức khỏe cũng là một phần công việc.

性能

せいのう

Hiệu suất, tính năng, khả năng hoạt động

Hán Việt: TÍNH NĂNG

このカメラは最新のモデルで、非常に優れた性能を持っています。

Chiếc máy ảnh này là mẫu mới nhất và có hiệu suất rất vượt trội.

もの

người

この資料では、者について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về người.

各自

かくじ

mỗi người, từng người

この資料では、各自について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mỗi người, từng người.

生きがい

いきがい

lẽ sống

この資料では、生きがいについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lẽ sống.

行儀

ぎょうぎ

cách cư xử, lễ nghi

この資料では、行儀について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cách cư xử, lễ nghi.

見かけ

みかけ

vẻ ngoài

この資料では、見かけについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vẻ ngoài.

口実

こうじつ

cớ, lý do viện cớ

この資料では、口実について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cớ, lý do viện cớ.

皮肉

ひにく

mỉa mai

この資料では、皮肉について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mỉa mai.

主義

しゅぎ

chủ nghĩa, nguyên tắc

この資料では、主義について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chủ nghĩa, nguyên tắc.

精神

せいしん

tinh thần

この資料では、精神について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tinh thần.

世代

せだい

thế hệ

この資料では、世代について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thế hệ.

方言

ほうげん

phương ngữ

この資料では、方言について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương ngữ.

分布

ぶんぶ

phân bố

この資料では、分布について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phân bố.

限度

げんど

giới hạn

この資料では、限度について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giới hạn.

選択

せんたく

lựa chọn

この資料では、選択について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lựa chọn.

考慮

こうりょ

cân nhắc

この資料では、考慮について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cân nhắc.

重視

じゅうし

coi trọng

この資料では、重視について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về coi trọng.

見当

けんとう

ước đoán

この資料では、見当について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ước đoán.

訂正

ていせい

đính chính

この資料では、訂正について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đính chính.

修正

しゅうせい

sửa đổi

この資料では、修正について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sửa đổi.

抵抗

ていこう

kháng cự

この資料では、抵抗について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kháng cự.

汚染

おせん

ô nhiễm

この資料では、汚染について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ô nhiễm.

がい

hại, thiệt hại

この資料では、害について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hại, thiệt hại.

伝染

でんせん

lây nhiễm

この資料では、伝染について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lây nhiễm.

でこぼこ

lồi lõm, gồ ghề

この資料では、でこぼこについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lồi lõm, gồ ghề.

頂点

ちょうてん

đỉnh cao

この資料では、頂点について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đỉnh cao.

制度

せいど

chế độ, hệ thống

この資料では、制度について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế độ, hệ thống.

形式

けいしき

hình thức

この資料では、形式について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình thức.

nơi, trường hợp

この資料では、場について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nơi, trường hợp.

需要

じゅよう

nhu cầu

この資料では、需要について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhu cầu.

供給

きょうきゅう

cung cấp

この資料では、供給について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cung cấp.

物資

ぶっし

vật tư

この資料では、物資について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vật tư.

付属

ふぞく

phụ thuộc, kèm theo

この資料では、付属について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phụ thuộc, kèm theo.

手当

てあて

trợ cấp; điều trị

この資料では、手当について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trợ cấp.

めん

mặt, phương diện

この資料では、面について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mặt, phương diện.

chênh lệch

この資料では、差について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chênh lệch.

khoảng, thời gian

この資料では、間について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khoảng, thời gian.

ぶん

phần, lượng

この資料では、分について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, lượng.

保障

ほしょう

bảo đảm

この資料では、保障について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bảo đảm.

催促

さいそく

thúc giục

この資料では、催促について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thúc giục.

剥がす

はがす

Bóc ra

皮を(かわを)剥がす(はがす)。

Bóc lớp vỏ/da.

問う

とう

Hỏi

Hán Việt: Vấn

罪を(つみを)問う(とう)。

Truy cứu tội lỗi.

増す

ます

Tăng lên

Hán Việt: Tăng

勢い(いきおい)が増す(ます)。

Sức mạnh (đà) tăng lên.

恵まれる

めぐまれる

Được ban cho

才能(さいのう)に恵まれる(めぐまれる)。

Được ban cho tài năng.

担ぐ

かつぐ

Khiêng / Vác

神輿(みこし)を担ぐ(かつぐ)。

Khiêng kiệu thần.

指す

さす

Chỉ ra

Hán Việt: Chỉ

時計(とけい)の針(はり)が3時(じ)を指す(さす)。

Kim đồng hồ chỉ 3 giờ.

狙う

ねらう

Nhắm tới

Hán Việt: Thư

王座を(おうざを)狙う(ねらう)。

Nhắm tới ngôi vương.

練る

ねる

Trau chuốt

Hán Việt: Luyện

構想を(こうそうを)練る(ねる)。

Trau chuốt (hoạch định) ý tưởng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...