Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 47/125

適する

てきする

phù hợp

仕事や日常生活で、適する場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phù hợp.

冒す

おかす

mạo hiểm; xúc phạm

仕事や日常生活で、冒す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mạo hiểm.

及ぶ

およぶ

đạt tới; ảnh hưởng tới

仕事や日常生活で、及ぶ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đạt tới.

学ぶ

まなぶ

học

仕事や日常生活で、学ぶ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống học.

果たす

はたす

hoàn thành, thực hiện

仕事や日常生活で、果たす場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống hoàn thành, thực hiện.

欠かす

かかす

thiếu, bỏ lỡ

仕事や日常生活で、欠かす場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thiếu, bỏ lỡ.

澄む

すむ

trong, trong trẻo

仕事や日常生活で、澄む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trong, trong trẻo.

濁す

にごす

làm đục; nói mập mờ

仕事や日常生活で、濁す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm đục.

負う

おう

mang, gánh chịu

仕事や日常生活で、負う場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mang, gánh chịu.

頂戴する

ちょうだいする

nhận, xin nhận

仕事や日常生活で、頂戴する場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận, xin nhận.

くたびれる

mệt nhoài; cũ mòn

仕事や日常生活で、くたびれる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mệt nhoài.

さびる

gỉ sét

仕事や日常生活で、さびる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống gỉ sét.

乱す

みだす

làm rối loạn

仕事や日常生活で、乱す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm rối loạn.

劣る

おとる

kém hơn

仕事や日常生活で、劣る場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kém hơn.

実る

みのる

kết quả, sinh trái

仕事や日常生活で、実る場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kết quả, sinh trái.

属する

ぞくする

thuộc về

仕事や日常生活で、属する場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thuộc về.

接する

せっする

tiếp xúc

仕事や日常生活で、接する場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tiếp xúc.

湧く

わく

trào ra; nảy sinh

仕事や日常生活で、湧く場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trào ra.

異なる

ことなる

khác nhau

仕事や日常生活で、異なる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống khác nhau.

ためらう

do dự

仕事や日常生活で、ためらう場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống do dự.

収まる

おさまる

được chứa, được đựng, vừa vặn

Hán Việt: thu nạp

この箱(はこ)に収まる(おさまる)大きさのものを探してください。

Hãy tìm kiếm thứ có kích thước vừa với hộp này.

見合わせる

みあわせる

Tạm dừng, hoãn (để xem xét)

Hán Việt: KIẾN HỢP

運転を見合わせる。

Tạm dừng vận hành tàu.

響く

ひびく

Vang vọng, ảnh hưởng

Hán Việt: HƯỞNG

声が響く。

Giọng nói vang vọng.

眺める

ながめる

Ngắm nhìn

Hán Việt: THIẾU

景色を眺める。

Ngắm phong cảnh.

飢える

うえる

Chết đói, khao khát

Hán Việt:

愛に飢える。

Khao khát tình yêu.

迫る

せまる

Đến sát, áp sát, thúc giục

Hán Việt: BÁCH

締め切りが迫る。

Hạn chót đang đến gần.

暮れる

くれる

Lặn (mặt trời), hết (ngày, năm)

Hán Việt: MỘ

日が暮れる。

Mặt trời lặn.

乱れる

みだれる

Bị xáo trộn, bị rối loạn, bị mất trật tự

Hán Việt: Loạn

人身事故で電車のダイヤが大幅に乱れ、多くの通勤客に影響が出た。

Do tai nạn người, lịch trình tàu điện đã bị rối loạn nghiêm trọng, ảnh hưởng đến nhiều hành khách đi làm.

さっぱり

Sảng khoái, hoàn toàn (không), nhạt (vị)

さっぱりした味。

Vị thanh đạm.

どうせ

Dù sao thì cũng... (tiêu cực)

どうせ間に合わない。

Dù sao thì cũng chả kịp được đâu.

恐らく

おそらく

có lẽ, rất có khả năng

Hán Việt: KHỦNG

この雨では、試合は恐らく中止になるだろう。

Với cơn mưa này, trận đấu có lẽ sẽ bị hủy.

案の定

あんのじょう

Quả nhiên (đúng như lo lắng/dự đoán)

Hán Việt: ÁN ĐỊNH

案の定、不合格だった。

Quả nhiên là đã trượt (đúng như lo sợ).

ある

Nào đó (một...)

ある日、不思議なことが起きた。

Một ngày nọ, một điều kỳ lạ đã xảy ra.

たまたま

Tình cờ, thỉnh thoảng

たまたま駅で先生を見かけた。

Tình cờ nhìn thấy giáo viên ở nhà ga.

どうか

Xin vui lòng (mong mỏi)

どうか許してください。

Xin vui lòng tha thứ cho tôi.

万一

まんいち

Vạn nhất, nhỡ đâu

Hán Việt: VẠN NHẤT

万一失敗したらどうしよう。

Nhỡ đâu thất bại thì làm thế nào.

同様

どうよう

Giống nhau

Hán Việt: ĐỒNG DẠNG

前回と同様の方法でやる。

Làm bằng phương pháp giống như lần trước.

果たして

はたして

Quả nhiên là / Liệu có... (đi với câu hỏi)

Hán Việt: QUẢ

果たして彼の言うことは本当だろうか。

Liệu những gì anh ta nói có đúng sự thật không?

すっかり

hoàn toàn, hẳn

すっかり、もう一度状況を確認した。

Hoàn toàn, hẳn, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

一斉に

いっせいに

Đồng loạt, cùng một lúc, nhất loạt

Hán Việt: Nhất tề

授業が終わると、生徒たちは一斉に教室を出て行った。

Khi giờ học kết thúc, học sinh đồng loạt rời khỏi phòng học.

偶然

ぐうぜん

Ngẫu nhiên

Hán Việt: NGẪU NHIÊN

偶然、彼に会った。

Ngẫu nhiên gặp lại anh ấy.

必ずしも

かならずしも

Không hẳn là

Hán Việt: Tất

必ずしも(かならずしも)正しい(正しい)とは限ら(かぎら)ない。

Không hẳn là đúng.

所々

ところどころ

Chỗ này chỗ kia

Hán Việt: Sở

所々(ところどころ)に雪(ゆき)が残る(のこる)。

Tuyết còn đọng lại chỗ này chỗ kia.

さすが

quả đúng là

さすが、もう一度状況を確認した。

Quả đúng là, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

せっかく

mất công, dịp hiếm có

せっかく、もう一度状況を確認した。

Mất công, dịp hiếm có, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

どうにか

xoay xở bằng cách nào đó

どうにか、もう一度状況を確認した。

Xoay xở bằng cách nào đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

どうにも

dù thế nào cũng không

どうにも、もう一度状況を確認した。

Dù thế nào cũng không, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

なんだか

không hiểu sao, có vẻ

なんだか、もう一度状況を確認した。

Không hiểu sao, có vẻ, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

何とか

なんとか

bằng cách nào đó

何とか締め切りに間に合った。

Tôi đã xoay xở kịp thời hạn bằng cách nào đó.

何となく

なんとなく

không hiểu sao, không rõ vì sao

何となく、もう一度状況を確認した。

Không hiểu sao, không rõ vì sao, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...