Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 48/125

何とも

なんとも

không hề, khó mà nói

何とも、もう一度状況を確認した。

Không hề, khó mà nói, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

実に

じつに

thực sự

資料は実に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu thực sự.

あっさり

nhẹ nhàng, đơn giản

あっさり、もう一度状況を確認した。

Nhẹ nhàng, đơn giản, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

さっと

nhanh, thoáng qua

彼はさっと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách nhanh, thoáng qua.

しんと/しいんと

im phăng phắc

彼はしんと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách im phăng phắc.

ずらりと

xếp thành hàng

彼はずらりと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách xếp thành hàng.

ぞくぞく

liên tiếp

ぞくぞく、もう一度状況を確認した。

Liên tiếp, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

ちゃんと

đàng hoàng, đúng cách

彼はちゃんと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách đàng hoàng, đúng cách.

とにかく

dù sao thì

とにかく、もう一度状況を確認した。

Dù sao thì, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

ともかく

dù sao, tạm gác

ともかく、もう一度状況を確認した。

Dù sao, tạm gác, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

ざっと

qua loa, khoảng

彼はざっと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách qua loa, khoảng.

じかに

trực tiếp

資料はじかに確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu trực tiếp.

すっと

thẳng, sảng khoái

彼はすっと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách thẳng, sảng khoái.

ふと

chợt, tình cờ

彼はふと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách chợt, tình cờ.

ぼんやり(と)

lơ đãng, mờ nhạt

彼はぼんやりと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách lơ đãng, mờ nhạt.

一度に

いちどに

cùng một lúc

資料は一度に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu cùng một lúc.

共に

ともに

cùng nhau

資料は共に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu cùng nhau.

生き生きと

いきいき(と)

sống động

彼は生き生きと作業を進めた。

Anh ấy làm việc một cách sống động.

相互に

そうごに

lẫn nhau

資料は相互に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu lẫn nhau.

いまだに

đến giờ vẫn

彼はいまだにその理由を知らない。

Đến giờ anh ấy vẫn chưa biết lý do đó.

たいした

đáng kể, ghê gớm

たいした、もう一度状況を確認した。

Đáng kể, ghê gớm, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

たいして

không mấy, không đáng kể

この問題は、たいして難しくなかった。

Vấn đề này không khó mấy.

ついでに

nhân tiện

買い物のついでに、銀行にも寄った。

Nhân tiện đi mua sắm, tôi cũng ghé ngân hàng.

できれば/できたら

nếu có thể

できれば、明日までに返事をください。

Nếu có thể, hãy trả lời trước ngày mai.

とりあえず

trước mắt, tạm thời

とりあえず、必要な資料だけ先に送った。

Trước mắt, tôi chỉ gửi trước tài liệu cần thiết.

一人一人

ひとりひとり

từng người một

一人一人、もう一度状況を確認した。

Từng người một, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.

元々

もともと

vốn dĩ

彼は元々医者になりたかった。

Vốn dĩ anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

実際に

じっさい(に)

thực tế

実際に使ってみると、思ったより便利だった。

Khi dùng thử thực tế thì tiện hơn tôi nghĩ.

世界観

せかいかん

Quan niệm về thế giới

Hán Việt: Thế giới quan

彼の世界観(せかいかん)は広い

Quan niệm về thế giới của anh ấy rất rộng

厄介

やっかい

phiền phức, rắc rối

Hán Việt: nạn hại

この仕事は厄介(やっかい)だ。

Công việc này thật phiền phức.

対応

たいおう

đáp ứng, xử lý, giải quyết

Hán Việt: đáp ứng

問題に対応する(もんだいに対応する)

giải quyết vấn đề

求め

もとめ

tìm kiếm, yêu cầu

Hán Việt: cầu, xin

彼は新しい仕事を求め(もとめ)ている。

Anh ấy đang tìm kiếm công việc mới.

移住

いじゅう

Di cư, định cư, chuyển chỗ ở (đến một quốc gia hoặc khu vực khác)

Hán Việt: DI TRÚ

彼は新しい生活を始めるために、ハワイへ移住することを決めた。

Anh ấy đã quyết định di cư đến Hawaii để bắt đầu một cuộc sống mới.

移行

いこう

Sự chuyển đổi, sự chuyển sang, sự di chuyển sang (hệ thống, giai đoạn, chính sách mới)

Hán Việt: DI HÀNH

新しいシステムへの移行は順調に進んでいます。

Việc chuyển đổi sang hệ thống mới đang tiến triển thuận lợi.

歩み

あゆみ

bước đi, tiến trình, quá trình, sự phát triển

Hán Việt: BỘ

会社の設立から現在までの歩みを振り返る。

Nhìn lại quá trình phát triển của công ty từ khi thành lập đến nay.

圧迫

あっはく

Ép, đè nén, áp bức, gây áp lực

Hán Việt: ÁP BÁCH

この靴は足の指を圧迫して痛い。

Đôi giày này ép các ngón chân tôi đau quá.

🔥 ~耐える

たえる

Chịu đựng, nhẫn nại, chống chọi, chịu được

Hán Việt: NẠI

彼女はどんな困難にも耐えて、夢を追い続けた。

Cô ấy đã chịu đựng mọi khó khăn và tiếp tục theo đuổi ước mơ của mình.

気兼ね

きがね

Ngại ngần, e dè, khách sáo, câu nệ, giữ ý

Hán Việt: KHÍ KIÊM

どうぞ気兼ねなくお使いください。

Xin mời cứ tự nhiên sử dụng, đừng khách sáo.

郷里

きょうり

Quê hương, quê nhà

Hán Việt: HƯƠNG LÝ

彼は郷里を離れて都会で働いている。

Anh ấy rời quê hương lên thành phố làm việc.

寄与

きよ

Đóng góp, cống hiến

Hán Việt: KÝ DỮ

彼の長年の研究は、この分野の発展に大きく寄与しました。

Nghiên cứu nhiều năm của anh ấy đã đóng góp rất lớn vào sự phát triển của lĩnh vực này.

強烈

きょうれつ

Mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ, gay gắt

Hán Việt: CƯỜNG LIỆT

あの歌手の歌声は非常に強烈で、聴く人の心に深く響きます。

Giọng hát của ca sĩ đó rất mãnh liệt, chạm sâu vào trái tim người nghe.

強請る

ねだる

Vòi vĩnh, đòi hỏi, nài nỉ (thường với ý tiêu cực, ép buộc)

Hán Việt: Cường Thỉnh

子供がおもちゃを強請った。

Đứa trẻ đã vòi vĩnh đòi đồ chơi.

記載

きさい

Ghi chép, ghi lại, đăng tải (thông tin, nội dung) vào một văn bản, tài liệu

Hán Việt: KÝ TẢI

契約書には、両者の合意事項が明確に記載されている。

Trong hợp đồng, các điều khoản thỏa thuận của hai bên được ghi rõ ràng.

奇遇

きぐう

Sự trùng hợp ngẫu nhiên đáng ngạc nhiên; sự tình cờ bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình cờ.

Hán Việt: KÌ NGỘ

こんな場所であなたに会うなんて、本当に奇遇ですね。

Gặp bạn ở nơi thế này, thật là một sự trùng hợp ngẫu nhiên đáng ngạc nhiên!

気圧

きあつ

Áp suất khí quyển

Hán Việt: KHÍ ÁP

低気圧が近づいているので、天気は悪くなるでしょう。

Vì áp thấp đang đến gần nên thời tiết có thể sẽ xấu đi.

勧誘

かんゆう

Sự mời gọi, dụ dỗ, lôi kéo, chiêu dụ, thuyết phục (tham gia, mua hàng, v.v.).

Hán Việt: KHUYẾN DỤ

新入生を部活動に勧誘する。

Mời gọi học sinh mới tham gia hoạt động câu lạc bộ.

簡素

かんそ

Đơn giản, giản dị, không cầu kỳ, mộc mạc

Hán Việt: GIẢN TỐ

日本の茶道は簡素な美しさが特徴です。

Trà đạo Nhật Bản nổi bật với vẻ đẹp giản dị.

絡む

からむ

Quấn vào, vướng vào; Liên quan, dính líu; Gây sự, kiếm chuyện.

Hán Việt: LẠC

糸が絡んで、なかなか解けない。

Sợi chỉ bị rối nên mãi không gỡ ra được.

過密

かみつ

Dày đặc, quá đông đúc, mật độ cao

Hán Việt: QUÁ MẬT

この都市は人口が過密で、住みにくい。

Thành phố này dân số quá đông đúc nên khó sống.

敵う

かなう

Trở thành hiện thực; sánh kịp, đối địch

Hán Việt: ĐỊCH

長年の夢がやっと敵った。

Giấc mơ ấp ủ bao năm cuối cùng cũng thành hiện thực.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...