Nhầm lẫn, lẫn lộn, đánh đồng
Hán Việt: HỖN ĐỒNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 003;jlpt180_n2_vocab:bag003;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
仕事とプライベートを混同してはいけません。
Không được nhầm lẫn giữa công việc và đời tư.
Sự đóng gói, bao bì
Hán Việt: Khổn Bọc
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 003;jlpt180_n2_vocab:bag003;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この商品は丁寧に梱包されていますか?
Sản phẩm này đã được đóng gói cẩn thận chưa?
Say mê, chú tâm; cứng đơ, tê cứng (cơ thể); tinh xảo, cầu kỳ (thiết kế)
Hán Việt: NGƯNG
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 003;jlpt180_n2_vocab:bag003;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は最近、料理に凝っていて、週末はいつも新しいレシピを試している。
Gần đây anh ấy rất say mê nấu ăn, cuối tuần nào cũng thử công thức mới.
Lời cằn nhằn, lời trách móc nhẹ, sự la rầy nhẹ
Hán Việt: TIỂU NGÔN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 003;jlpt180_n2_vocab:bag003;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
遅刻したので、上司に小言を言われた。
Vì đến muộn nên tôi đã bị cấp trên trách móc nhẹ.
Cảm giác; sự thoải mái/dễ chịu; tâm trạng
Hán Việt: TÂM ĐỊA
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 003;jlpt180_n2_vocab:bag003;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このソファーは座り心地がとてもいい。
Ghế sofa này rất thoải mái khi ngồi.
Sự cưỡng hành; thực hiện một cách kiên quyết/ép buộc; cưỡng chế
Hán Việt: CƯỜNG HÀNH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 003;jlpt180_n2_vocab:bag003;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
政府は新法案の強行採決を行った。
Chính phủ đã tiến hành cưỡng hành việc thông qua dự luật mới.
Tiền lương, thù lao, khoản chi trả
Hán Việt: CẤP DỮ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 003;jlpt180_n2_vocab:bag003;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
会社は従業員の給与を上げた。
Công ty đã tăng lương cho nhân viên.
Sự khách quan, tính khách quan; khách quan
Hán Việt: KHÁCH QUAN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
問題を客観的に見る必要がある。
Cần thiết phải nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
Gửi bài viết, đóng góp bài viết (cho báo, tạp chí); bài viết đã gửi.
Hán Việt: KÍ CẢO
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:003|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
著名な作家に雑誌への寄稿を依頼した。
Tôi đã yêu cầu một nhà văn nổi tiếng gửi bài cho tạp chí.
Thúc giục, khuyến khích, thúc đẩy, xúc tiến
Hán Việt: XÚC
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
先生は生徒に発言を促した。
Giáo viên đã thúc giục học sinh phát biểu ý kiến.
Ngay lập tức, tức thì, ngay tức khắc
Hán Việt: TỨC TỌA
Phó từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
お客様からのクレームには即座に対応する必要があります。
Chúng ta cần phải phản hồi ngay lập tức những khiếu nại từ khách hàng.
Sáng lập, thành lập (trường học, công ty, tổ chức)
Hán Việt: SÁNG LẬP
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この大学は1900年に創立されました。
Trường đại học này được thành lập vào năm 1900.
Trang bị; thiết bị; sự trang bị
Hán Việt: TRANG BỊ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
新しい登山装備を揃えた。
Tôi đã chuẩn bị đầy đủ trang bị leo núi mới.
Phù hợp, tương xứng, tương ứng
Hán Việt: TƯƠNG ỨNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の経験に相応しい給料が支払われた。
Anh ấy đã được trả một mức lương tương xứng với kinh nghiệm của mình.
Sự náo động, vụ lộn xộn, sự xôn xao, sự ồn ào, biến cố gây xáo trộn
Hán Việt: TẠO ĐỘNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その政治家のスキャンダルは大きな社会騒動を引き起こした。
Vụ bê bối của vị chính trị gia đó đã gây ra một vụ xôn xao lớn trong xã hội.
Trang trí; đồ trang trí; vật trang trí
Hán Việt: TRANG SỨC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この部屋はシンプルな装飾で統一されている。
Căn phòng này được thống nhất với lối trang trí đơn giản.
Sáng tác, tác phẩm (mang tính sáng tạo), sự sáng tạo
Hán Việt: SÁNG TÁC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の最新の創作は、世界中で高い評価を得ている。
Tác phẩm sáng tạo mới nhất của anh ấy đang nhận được đánh giá cao trên toàn thế giới.
Sức mạnh chiến đấu, tiềm lực quân sự, lực lượng
Hán Việt: CHIẾN LỰC
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その国は軍事戦力を増強している。
Quốc gia đó đang tăng cường sức mạnh quân sự.
Chiếm đóng, chiếm lĩnh, chiếm giữ
Hán Việt: CHIÊM LÃNH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その国は隣国の一部を占領した。
Đất nước đó đã chiếm đóng một phần lãnh thổ của nước láng giềng.
Chuyên tâm, tập trung hoàn toàn, dồn hết tâm trí vào
Hán Việt: CHUYÊN NIỆM
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は仕事に専念するため、趣味の時間を減らした。
Anh ấy đã giảm thời gian dành cho sở thích để chuyên tâm vào công việc.
Tuyên bố, tuyên ngôn, công bố
Hán Việt: TUYÊN NGÔN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
政府は緊急事態宣言を発令した。
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp.
Sự thành lập, sự thiết lập, sự lập ra (công ty, tổ chức, hệ thống)
Hán Việt: THIẾT LẬP
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
来年、新しい会社を設立する予定です。
Chúng tôi dự định thành lập một công ty mới vào năm sau.
Khẩn thiết, cấp bách, tha thiết, nghiêm trọng, chân thực.
Hán Việt: THIẾT THỰC
Tính từ đuôi na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の提案は、現状の課題を解決するための切実な手段だ。
Đề xuất của anh ấy là một biện pháp khẩn thiết để giải quyết các vấn đề hiện tại.
Thu nạp, hấp thụ, tiếp nạp (chất dinh dưỡng, năng lượng, thông tin, v.v.)
Hán Việt: NHIẾP THỦ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
健康のためには、バランスの取れた栄養摂取が重要です。
Để có sức khỏe tốt, việc hấp thụ dinh dưỡng cân bằng là rất quan trọng.
Thế lực, quyền lực, sức ảnh hưởng
Hán Việt: THẾ LỰC
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その政党は、地方で大きな勢力を持っている。
Đảng chính trị đó có thế lực lớn ở địa phương.
Tinh lực, năng lượng, sức lực, sinh lực
Hán Việt: TINH LỰC
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は仕事に全ての精力を傾けている。
Anh ấy dồn toàn bộ tinh lực vào công việc.
Bảo dưỡng, bảo trì, sửa sang; chuẩn bị, sắp xếp, thiết lập, hoàn thiện.
Hán Việt: CHỈNH BỊ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
車検の前に車の整備をしてもらった。
Trước khi kiểm định xe, tôi đã cho bảo dưỡng xe.
Sự đứng yên, sự bất động; đứng yên, bất động
Hán Việt: TĨNH CHỈ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このカメラは、高速で動く被写体を静止画として鮮明に捉えることができる。
Chiếc máy ảnh này có thể chụp rõ nét các vật thể chuyển động nhanh dưới dạng ảnh tĩnh.
Thanh toán (tiền bạc, nợ nần, chi phí); thanh lý (tài khoản, quan hệ); giải quyết dứt điểm.
Hán Việt: THANH TOÁN, THANH LÝ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
旅行が終わったら、みんなで旅費を清算しましょう。
Khi chuyến du lịch kết thúc, chúng ta hãy cùng nhau thanh toán chi phí.
Sản xuất, chế tạo, làm ra (thường dùng cho phim ảnh, kịch, tác phẩm nghệ thuật, mẫu thử, đồ thủ công)
Hán Việt: CHẾ TÁC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この映画は日本の有名な監督によって製作されました。
Bộ phim này được sản xuất bởi một đạo diễn nổi tiếng của Nhật Bản.
Ước tính, phỏng đoán, suy đoán
Hán Việt: SUY ĐỊNH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
現在の日本の人口は、約1億2千万と推定されている。
Dân số hiện tại của Nhật Bản được ước tính khoảng 120 triệu người.
Sự chuyển biến, sự thay đổi, sự diễn biến
Hán Việt: SUY DI
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 004;jlpt180_n2_vocab:bag004;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
経済の推移をグラフで示す。
Biểu thị sự chuyển biến của nền kinh tế bằng biểu đồ.
Hướng đi, con đường (sự nghiệp/học vấn)
Hán Việt: TIẾN LỘ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
高校生は将来の進路について真剣に考えなければならない。
Học sinh cấp ba phải suy nghĩ nghiêm túc về con đường tương lai của mình.
Tiến triển, phát triển, tiến bộ
Hán Việt: TIẾN TRIỂN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
交渉は順調に進展している。
Cuộc đàm phán đang tiến triển thuận lợi.
Sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự phê duyệt
Hán Việt: THỪA NHẬN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
企画書が上司に承認された。
Bản kế hoạch đã được cấp trên phê duyệt.
Sự bốc đồng, sự thôi thúc, sự xung động
Hán Việt: XUNG ĐỘNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は衝動的に新しい車を買ってしまった。
Anh ấy đã mua một chiếc ô tô mới một cách bốc đồng.
Thăng chức, thăng tiến
Hán Việt: THĂNG TIẾN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼が部長に昇進したと聞いて、皆が驚いた。
Mọi người đều ngạc nhiên khi nghe tin anh ấy được thăng chức trưởng phòng.
Chấp thuận, đồng ý, chấp nhận
Hán Việt: THỪA NẶC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
ご提案いただいた内容を承諾いたします。
Tôi xin chấp thuận nội dung mà quý vị đã đề xuất.
Dòng chính, xu hướng chính, chủ đạo
Hán Việt: CHỦ LƯU
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この技術は、今や業界の主流となっています。
Công nghệ này giờ đây đã trở thành xu hướng chủ đạo của ngành.
Sự chủ quan; quan điểm cá nhân; tính chủ quan
Hán Việt: CHỦ QUAN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この意見は私の主観に基づいています。
Ý kiến này dựa trên quan điểm chủ quan của tôi.
Tù nhân, phạm nhân
Hán Việt: TÙ NHÂN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その囚人は刑務所から脱走した。
Tù nhân đó đã trốn thoát khỏi nhà tù.
Hạ gục, tiêu diệt; bắt giữ; hoàn thành, đạt được (mục tiêu)
Hán Việt: SĨ LƯU
Tha động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
猟師は鹿を仕留めた。
Người thợ săn đã hạ gục con nai.
Khởi động; bắt đầu hoạt động
Hán Việt: THỦY ĐỘNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
エンジンの始動には時間がかかった。
Việc khởi động động cơ đã mất thời gian.
Bốn phương, khắp bốn phương, mọi phía, mọi hướng
Hán Việt: TỨ PHƯƠNG
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は四方を警戒しながら歩いた。
Anh ấy đi bộ trong khi cảnh giác mọi phía.
Thử nghiệm, thực hiện thử, chạy thử
Hán Việt: THÍ HÀNH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
新しいシステムを導入する前に、まずは小規模な試行を行います。
Trước khi giới thiệu hệ thống mới, trước hết chúng tôi sẽ thực hiện một cuộc thử nghiệm quy mô nhỏ.
Thêu thùa, thêu
Hán Việt: THÍCH TÚ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼女は趣味で美しい花の刺繍をしている。
Cô ấy thêu những bông hoa đẹp làm sở thích.
Suy nghĩ, tư duy, quá trình suy nghĩ
Hán Việt: TƯ KHẢO
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
批判的思考は、現代社会で非常に重要なスキルです。
Tư duy phản biện là một kỹ năng vô cùng quan trọng trong xã hội hiện đại.
Tàn nhẫn, độc ác, khốc liệt, dã man
Hán Việt: TÀN KHỐC
Tính từ đuôi na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その話は私にとって残酷な真実だった。
Chuyện đó là một sự thật phũ phàng đối với tôi.
Cắt giảm; Giảm bớt
Hán Việt: TƯỚC GIẢM
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:004|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
政府は来年度の予算を大幅に削減すると発表した。
Chính phủ đã thông báo sẽ cắt giảm đáng kể ngân sách năm tới.
Mục đích, ý nghĩa chính, chủ trương, chủ ý
Hán Việt: THÚ CHỈ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このプロジェクトの趣旨を説明してください。
Xin hãy giải thích mục đích của dự án này.