Trước mắt, hiện tại, tạm thời, hiện nay
Hán Việt: ĐƯƠNG DIỆN
Phó từ, Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
当面、この計画で進めましょう。
Trước mắt, chúng ta hãy tiến hành theo kế hoạch này.
Bỏ vào, đưa vào, ném vào; đầu tư, đưa vào sử dụng.
Hán Việt: ĐẦU NHẬP
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
硬貨を自動販売機に投入する。
Bỏ đồng xu vào máy bán hàng tự động.
Đầu tư; sự đầu tư
Hán Việt: ĐẦU TƯ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は株式投資で成功を収めた。
Anh ấy đã thành công trong đầu tư cổ phiếu.
Thông tin nghe được, lời đồn, tin đồn, tin truyền miệng (không phải thông tin trực tiếp chứng kiến)
Hán Việt: TRUYỀN VĂN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この情報は伝聞に基づいているため、確実とは言えません。
Vì thông tin này dựa trên lời truyền miệng nên không thể nói là chắc chắn được.
Chuyển công tác; Chuyển nhiệm sở
Hán Việt: CHUYỂN NHIỆM
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は来月、大阪支社へ転任することになった。
Anh ấy sẽ chuyển công tác đến chi nhánh Osaka vào tháng tới.
Ngã, vấp ngã; lật đổ; đảo ngược (logic, thứ tự)
Hán Việt: CHUYỂN ĐẢO
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
高齢者が階段で転倒し、骨折する事故が増えている。
Các tai nạn người cao tuổi ngã trên cầu thang và bị gãy xương đang gia tăng.
Chuyển tiếp, chuyển gửi (thư, email, cuộc gọi, gói hàng)
Hán Việt: CHUYỂN TỐNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このメールを彼に転送してください。
Hãy chuyển tiếp email này cho anh ấy.
Chuyển đổi, thay đổi, chuyển hướng
Hán Việt: CHUYỂN HOÁN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は考え方を転換し、新しい事業に挑戦した。
Anh ấy đã thay đổi cách suy nghĩ và thử thách với dự án kinh doanh mới.
Trì trệ, ảm đạm, suy thoái, đình trệ
Hán Việt: ĐÊ MÊ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
日本の経済は長期間にわたって低迷している。
Kinh tế Nhật Bản đã trì trệ trong một thời gian dài.
Sự định hình, sự ổn định, sự ăn sâu bám rễ, sự trở nên cố định.
Hán Việt: ĐỊNH TRỨ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
新しい学習方法が学生たちの間に定着してきた。
Phương pháp học tập mới đã dần được định hình và ổn định trong các học sinh.
Trưng bày, bày biện (hàng hóa, vật phẩm)
Hán Việt: TRẦN LIỆT
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この店は商品の陳列がとてもきれいです。
Cửa hàng này trưng bày sản phẩm rất đẹp.
Hữu ích, tiện lợi; vật quý giá, báu vật
Hán Việt: TRỌNG BẢO
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このアプリは旅行中にとても重宝しました。
Ứng dụng này đã rất hữu ích trong chuyến đi của tôi.
Trung thành, trung thực, đúng sự thật, chính xác.
Hán Việt: TRUNG THỰC
Tính từ đuôi na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は常に自分の信念に忠実に行動する人だ。
Anh ấy là người luôn hành động trung thành với niềm tin của mình.
Tích lũy, tích trữ, tích góp
Hán Việt: SÚC TÍCH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
長年の研究で、彼は膨大な知識を蓄積してきた。
Trong nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã tích lũy được một lượng kiến thức khổng lồ.
An ninh; Trật tự công cộng; Bảo an
Hán Việt: TRỊ AN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この地域の治安は非常に良く、住民は安心して暮らしています。
An ninh ở khu vực này rất tốt, người dân an tâm sinh sống.
Độ đàn hồi; tính co giãn; sự linh hoạt; sự mềm dẻo
Hán Việt: ĐÀN LỰC
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このマットレスは適度な弾力があり、寝心地が良い。
Chiếc nệm này có độ đàn hồi vừa phải nên nằm rất êm ái.
Đơn nhất, duy nhất, đơn lẻ
Hán Việt: ĐƠN NHẤT
Danh từ, Tính từ đuôi na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この製品は単一の素材から作られています。
Sản phẩm này được làm từ một loại vật liệu duy nhất.
Thích đáng, hợp lý, thỏa đáng, đúng đắn
Hán Việt: THỎA ĐƯƠNG
Tính từ đuôi na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その提案は非常に妥当だと思われます。
Tôi cho rằng đề xuất đó rất hợp lý.
Thỏa hiệp, nhượng bộ
Hán Việt: THỎA HIỆP
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
私たちは最終的に、お互いが少しずつ妥協することで合意に達しました。
Cuối cùng, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút.
Điểm chính, ý chính, đại cương, tóm tắt.
Hán Việt: ĐẠI CÂN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この会議で、プロジェクトの大筋が決まりました。
Tại cuộc họp này, các điểm chính của dự án đã được quyết định.
Tiếp tục tồn tại, duy trì sự tồn tại, kéo dài sự sống/tồn tại
Hán Việt: TỒN TỤC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この伝統文化を未来に存続させるべきだ。
Chúng ta nên duy trì nền văn hóa truyền thống này cho tương lai.
Tố chất, năng khiếu bẩm sinh, khả năng thiên bẩm
Hán Việt: TỐ CHẤT
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は音楽の素質がある。
Anh ấy có tố chất về âm nhạc.
Sự ủy thác; người được ủy thác; nhân viên hợp đồng (tạm thời, bán thời gian)
Hán Việt: CHÚC THÁC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
会社は嘱託医を雇いました。
Công ty đã thuê một bác sĩ hợp đồng.
Khuyến khích, động viên, cổ vũ
Hán Việt: THƯỞNG LỆ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
政府はエコカーの購入を奨励している。
Chính phủ đang khuyến khích mua ô tô thân thiện với môi trường.
Tinh tiến, chuyên tâm, nỗ lực không ngừng nghỉ; ăn chay
Hán Việt: TINH TIẾN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今後とも一層精進してまいりますので、ご指導ご鞭撻のほどよろしくお願いいたします。
Từ nay về sau, tôi sẽ nỗ lực hơn nữa, mong nhận được sự chỉ dạy và động viên của quý vị.
Tôi (cách tự xưng khiêm tốn, thường dùng bởi nam giới trong văn viết hoặc thư từ trang trọng)
Hán Việt: TIỂU SINH
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
先日お送りいたしました資料、小生も拝見いたしました。
Tài liệu tôi đã gửi hôm trước, tôi cũng đã xem qua rồi.
Từ chối, khước từ, bác bỏ, chống lại
Hán Việt: CỰ
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼女はどんなに説得されても、その提案を頑なに拒んだ。
Dù được thuyết phục đến mấy, cô ấy vẫn kiên quyết từ chối đề xuất đó.
tóm tắt, khái quát, sơ lược
Hán Việt: KHÁI LƯỢC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このレポートの概略を教えてください。
Xin hãy cho tôi biết tóm tắt của báo cáo này.
Tương ứng; phù hợp; áp dụng; thuộc về
Hán Việt: CÁI ĐƯƠNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この条件に該当する人はいますか?
Có ai phù hợp với điều kiện này không?
Sơ lược, tổng quan, khái quát, giới thiệu chung
Hán Việt: KHÁI THUYẾT
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この本は日本の歴史の概説である。
Cuốn sách này là một bản khái quát về lịch sử Nhật Bản.
Súc tích, ngắn gọn, cô đọng
Hán Việt: GIẢN KHIẾT
Tính từ đuôi na, Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の説明はいつも簡潔で分かりやすい。
Lời giải thích của anh ấy lúc nào cũng súc tích và dễ hiểu.
Quan điểm, góc nhìn, khía cạnh
Hán Việt: QUAN ĐIỂM
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 008;jlpt180_n2_vocab:bag008;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この問題は様々な観点から考える必要がある。
Vấn đề này cần được xem xét từ nhiều quan điểm khác nhau.
Mờ đi, lờ mờ, bị che khuất
Hán Việt: HÀ
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
涙で目が霞んで、何も見えなかった。
Mắt tôi mờ đi vì nước mắt, không nhìn thấy gì cả.
Áp đặt, đánh (thuế), giao (nhiệm vụ/thử thách), bắt chịu (hình phạt)
Hán Việt: KHÓA
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
政府は国民に新たな税金を課した。
Chính phủ đã áp đặt một loại thuế mới lên người dân.
Quá mức, dư thừa, vượt quá giới hạn
Hán Việt: QUÁ THẶNG
Danh từ, Tính từ đuôi な · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
現在の市場では、供給が過剰になり、価格が下落しています。
Trên thị trường hiện tại, cung đã trở nên quá mức, khiến giá cả giảm xuống.
Cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích/không gian
Hán Việt: SUNG TRƯƠNG
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この荷物は嵩張るので、宅配便で送った方がいいですよ。
Hành lý này cồng kềnh nên gửi chuyển phát nhanh thì hơn đấy.
Xác định, ấn định, quyết định (cuối cùng); xác nhận, chốt lại
Hán Việt: XÁC ĐỊNH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
会議の日程は来週中に確定します。
Lịch trình cuộc họp sẽ được chốt trong tuần tới.
Niềm tin vững chắc, sự tin tưởng chắc chắn, sự xác tín.
Hán Việt: XÁC TÍN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は自分の意見に確信を持っていた。
Anh ấy có niềm tin vững chắc vào ý kiến của mình.
Sự lan truyền, sự phát tán, sự khuếch tán
Hán Việt: KHUẾCH TÁN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
デマがインターネットを通じて瞬く間に拡散した。
Tin đồn thất thiệt đã lan truyền nhanh chóng qua internet.
Nhìn lại, ngoái lại, xem xét lại, hồi tưởng, quan tâm, để ý đến
Hán Việt: CỐ
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
過去の過ちを顧みて、将来に活かすべきだ。
Chúng ta nên nhìn lại những sai lầm trong quá khứ để áp dụng cho tương lai.
Làm sáng tỏ, làm rõ (nguyên nhân, sự thật, bí ẩn)
Hán Việt: GIẢI MINH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
事故の原因を解明するために、警察が捜査を進めている。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra để làm rõ nguyên nhân vụ tai nạn.
Chăm sóc, cứu giúp (người bệnh, người bị thương, người gặp khó khăn)
Hán Việt: GIỚI BÃO
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
医者と看護師が患者を介抱した。
Bác sĩ và y tá đã chăm sóc bệnh nhân.
Vận chuyển; chuyên chở; vận tải
Hán Việt: THÂU TỐNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この製品は飛行機で輸送されます。
Sản phẩm này được vận chuyển bằng máy bay.
Tình hữu nghị, sự thân thiện, mối quan hệ hữu hảo
Hán Việt: HỮU HẢO
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
日本とベトナムは長年、友好関係を築いてきました。
Nhật Bản và Việt Nam đã xây dựng mối quan hệ hữu nghị trong nhiều năm.
Chưa trưởng thành, non nớt, chưa chín, thiếu kinh nghiệm/kỹ năng.
Hán Việt: VỊ THỤC
Tính từ đuôi na, Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼はまだ経験が未熟なので、一人でこの仕事を任せるのは難しい。
Vì anh ấy còn thiếu kinh nghiệm nên rất khó để giao công việc này cho một mình anh ấy.
Phiên dịch; sự phiên dịch; bản dịch
Hán Việt: PHIÊN DỊCH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この小説は複数の言語に翻訳されています。
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.
Phong phú, giàu có, dồi dào, nhiều
Hán Việt: PHONG PHÚ
Tính từ đuôi na, Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この国は天然資源が豊富だ。
Đất nước này rất phong phú về tài nguyên thiên nhiên.
Phát sóng, truyền hình
Hán Việt: PHÁT TỐNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今夜のサッカーの試合は生放送です。
Trận bóng đá tối nay là phát sóng trực tiếp.
Sự hoàn trả, sự trả nợ, sự thanh toán (khoản vay)
Hán Việt: PHẢN TẾ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
住宅ローンの返済が来月から始まります。
Việc trả khoản vay mua nhà sẽ bắt đầu từ tháng sau.
Hành xử, cư xử; Chiêu đãi, đãi tiệc
Hán Việt: Chấn Vũ
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 009;jlpt180_n2_vocab:bag009;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:007|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼はいつも紳士的に振る舞う。
Anh ấy luôn hành xử rất lịch sự như một quý ông.