Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 54/125

しとしと

Lâm râm (mưa phùn)

雨(あめ)がしとしと降る(ふる)。

Mưa rơi lâm râm.

ざあざあ

Ào ào (mưa lớn)

雨(あめ)がざあざあ降って(ふって)いる。

Mưa đang rơi ào ào.

さらさら

Mượt mà / Xào xạc

川(かわ)の水(みず)がさらさら流れる(ながれる)。

Nước sông chảy róc rách (mượt mà).

ごちゃごちゃ

Xáo trộn / Lung tung

引き出し(ひきだし)の中(なか)がごちゃごちゃだ。

Trong ngăn kéo lung tung xà ngầu.

ぎりぎり

Sát nút / Vừa vặn

電車(でんしゃ)にぎりぎり間に合った(まにあった)。

Vừa vặn kịp chuyến tàu.

きらきら

Lấp lánh

星(ほし)がきらきら輝いて(かがやいて)いる。

Ngôi sao đang tỏa sáng lấp lánh.

わりと

Tương đối / Khá là

この問題(もんだい)はわりと簡単(かんたん)だ。

Câu hỏi này tương đối dễ.

わくわく

Hồi hộp / Phấn khích

明日(あした)の旅行(りょこう)がわくわくする。

Hồi hộp vì chuyến du lịch ngày mai.

忘れる

わすれる

Quên

Hán Việt: Vong

宿題(しゅくだい)を忘れて(わすれて)しまった。

Lỡ quên bài tập về nhà mất rồi.

わずか

Chỉ một chút / Vỏn vẹn

残り(のこり)わずかな時間(じかん)。

Thời gian còn lại vỏn vẹn một chút.

割る

わる

Làm vỡ / Chia ra

Hán Việt: Cắt

コップを割って(わって)怪我(けが)をした。

Làm vỡ cái cốc nên bị thương.

笑う

わらう

Cười

Hán Việt: Tiếu

彼(かれ)の冗談(じょうだん)を聞いて(きいて)笑う(わらう)。

Nghe lời đùa của anh ta rồi cười.

分ける

わける

Chia ra

Hán Việt: Phận

お菓子(おかし)をみんなで分ける(わける)。

Chia kẹo cho mọi người.

論じる

ろんじる

Tranh luận / Bàn luận

Hán Việt: Luận

環境(かんきょう)問題(もんだい)について論じる(ろんじる)。

Bàn luận về vấn đề môi trường.

装う

よそおう

Ngụy trang / Giả vờ

Hán Việt: Trang

平静(へいせい)を装う(よそおう)。

Giả vờ bình tĩnh.

汚れる

よごれる

Bị bẩn

Hán Việt: Ô

服(ふく)が泥(どろ)で汚れた(よごれた)。

Quần áo bị bẩn do bùn.

揺さぶる

ゆさぶる

Chấn động / Rung chuyển

Hán Việt: Dao

心(こころ)を揺さぶる(ゆさぶる)感動(かんどう)的な話(はなし)。

Câu chuyện cảm động làm rung chuyển trái tim.

揺らす

ゆらす

Làm rung lắc

Hán Việt: Dao

ハンモックを揺らして(ゆらして)眠る(ねむる)。

Đung đưa (làm rung) cái võng rồi ngủ.

遣り取り

やりとり

Trao đổi qua lại

Hán Việt: Khiển Thủ

メールの遣り取り(やりとり)をする。

Trao đổi qua lại bằng email.

病む

やむ

Bị bệnh / Đau khổ

Hán Việt: Bệnh

心(こころ)を病んで(やんで)しまった。

Tâm hồn đã bị tổn thương (đau khổ).

命じる

めいじる

Ra lệnh

Hán Việt: Mệnh

社長(しゃちょう)に海外(かいがい)出張(しゅっちょう)を命じ(めいじ)られた。

Bị giám đốc ra lệnh đi công tác nước ngoài.

見当たる

みあたる

Tìm thấy

Hán Việt: Hiện

探して(さがして)いる本(ほん)が見当たら(みあたら)ない。

Không tìm thấy cuốn sách đang tìm.

掲示

けいじ

Thông báo / Niêm yết

Hán Việt: Thị

掲示(けいじ)板(ばん)のニュースを確認(かくにん)する。

Xác nhận tin tức trên bảng thông báo.

警戒

けいかい

Cảnh giác / Đề phòng

Hán Việt: Cảnh Giới

周囲(しゅうい)に警戒(けいかい)を怠ら(おこたら)ない。

Không lơ là cảnh giác với xung quanh.

掲載

けいさい

Đăng bài / Đăng tin

Hán Việt: Tải

広告(こうこく)を新聞(しんぶん)に掲載(けいさい)する。

Đăng quảng cáo lên báo.

空間

くうかん

Không gian

Hán Việt: Khống Gián

リラックスできる空間(くうかん)を作る。

Tạo ra một không gian có thể thư giãn.

漁業

ぎょぎょう

Ngư nghiệp

Hán Việt: Ngư Nghiệp

この町(まち)は漁業(ぎょぎょう)で栄えて(さかえて)いる。

Thị trấn này hưng thịnh nhờ ngư nghiệp.

築く

きずく

Xây dựng

Hán Việt: Trúc

信頼(しんらい)を築く(きずく)のは時間(じかん)がかかる。

Xây dựng lòng tin cần nhiều thời gian.

奇数

きすう

Số lẻ

Hán Việt: Kỳ số

一(いち)、三(さん)、五(ご)は奇数(きすう)だ。

1, 3, 5 là các số lẻ.

儀式

ぎしき

Nghi thức / Lễ nghi

Hán Việt: Nghi Thức

伝統(でんとう)的(てき)な儀式(ぎしき)が行われる(おこなわれる)。

Nghi thức truyền thống đang được tổ chức.

記号

きごう

Ký hiệu

Hán Việt:

文章(ぶんしょう)の中(なか)の記号(きごう)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý đến các ký hiệu trong đoạn văn.

機構

きこう

Cơ cấu / Tổ chức / Khí hậu

Hán Việt: Cơ Cấu

国際(こくさい)的(てき)な援助(えんじょ)機構(きこう)。

Tổ chức viện trợ mang tính quốc tế.

期間

きかん

Thời hạn / Khoảng thời gian

Hán Việt: Kỳ Gián

募集(ぼしゅう)期間(きかん)は一(いっ)週間(しゅうかん)だ。

Thời hạn chiêu mộ là một tuần.

議会

ぎかい

Nghị viện / Hội đồng

Hán Việt: Nghị

市(し)議会(ぎかい)で予算(よさん)を審議(しんぎ)する。

Thẩm định ngân sách tại hội đồng thành phố.

機械

きかい

Máy móc

Hán Việt: Cơ Giới

最新(さいしん)の機械(きかい)を導入(どうにゅう)する。

Đưa vào sử dụng máy móc mới nhất.

気温

きおん

Nhiệt độ (không khí)

Hán Việt: Khí

最高(さいこう)気温(きおん)が35度(ど)に達した(たっした)。

Nhiệt độ cao nhất đã chạm mức 35 độ.

完了

かんりょう

Hoàn thành

Hán Việt: Hoàn Liễu

工事(こうじ)がすべて完了(かんりょう)した。

Công trình đã hoàn thành tất cả.

勘違い

かんちがい

Hiểu lầm / Nhầm lẫn

Hán Việt: Khám Vi

彼(かれ)が来る日(くるひ)を勘違い(かんちがい)していた。

Tôi đã nhầm lẫn ngày anh ấy đến.

まごまご

Bối rối / Lúng túng

機械(きかい)の使い方が分からず(わからず)まごまごする。

Không biết cách dùng máy móc nên lúng túng.

ぼろぼろ

Rách nát / Te tua

使い込んで(つかいこんで)鞄(かばん)がぼろぼろだ。

Dùng nhiều quá nên cái cặp rách nát rồi.

ほっと

Nhẹ nhõm

試験(しけん)が終わって(おわって)ほっとした。

Kỳ thi kết thúc nên thấy nhẹ nhõm.

ぺこぺこ

Đói meo / Khúm núm

お腹(なか)がぺこぺこだ。

Bụng đói meo rồi.

ぶるぶる

Run cầm cập

恐怖(きょうふ)で体がぶるぶる震える(ふるえる)。

Cơ thể run cầm cập vì sợ hãi.

ぴかぴか

Sáng loáng / Lấp lánh

靴(くつ)をぴかぴかに磨く(みがく)。

Đánh giày sáng loáng.

はきはき

Minh bạch / Rõ ràng

質問(しつもん)にはきはき答える(こたえる)。

Trả lời câu hỏi một cách minh bạch.

のんびり

Thong thả / Đủng đỉnh

休日(きゅうじつ)は家(いえ)でのんびり過ごす(すごす)。

Ngày nghỉ thì thong thả ở nhà.

にこにこ

Mỉm cười

彼女(かのじょ)はいつもにこにこしている。

Cô ấy lúc nào cũng mỉm cười.

どんどん

Nhanh chóng / Dồn dập

日本語(にほんご)がどんどん上手(じょうず)になる。

Tiếng Nhật giỏi lên nhanh chóng.

つるつる

Trơn bóng / Mượt

床(ゆか)が磨かれて(みがかれて)つるつるだ。

Sàn nhà được đánh bóng nên trơn mượt.

好ましい

このましい

Đáng yêu / Đáng mến

Hán Việt: Hiếu

好ましい(このましい)影響(えいきょう)を与える(あたえる)。

Gây ra một ảnh hưởng đáng mến (tốt).

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...