Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 56/125

図案

ずあん

Thiết kế / Đồ án

Hán Việt: Đồ Án

図案(ずあん)を練る(ねる)。

Hoạch định đồ án (thiết kế).

森林

しんりん

Rừng rậm

Hán Việt: Sâm Lâm

森林(しんりん)破壊(はかい)を食い止める(くいとめる)。

Ngăn chặn sự phá hủy rừng rậm.

辛辣

しんらつ

Cay nghiệt / Châm biếm

Hán Việt: Tân Lạt

辛辣(しんらつ)な批評(ひひょう)を受ける(うける)。

Nhận những lời phê bình cay nghiệt.

親睦

しんぼく

Thân hữu / Hòa thuận

Hán Việt: Thân Mục

親睦(しんぼく)会(かい)を開く(ひらく)。

Mở tiệc thân hữu (giao lưu).

人類

じんるい

Nhân loại

Hán Việt: Nhân Loại

人類(じんるい)の歴史(れきし)。

Lịch sử nhân loại.

診療

しんりょう

Khám chữa bệnh

Hán Việt: Chẩn Liệu

診療(しんりょう)時間(じかん)を確認(かくにん)する。

Xác nhận thời gian khám chữa bệnh.

震源

しんげん

Tâm chấn

Hán Việt: Chấn Nguyên

震源(しんげん)はどこですか。

Tâm chấn nằm ở đâu vậy?

身体

しんたい

Thân thể

Hán Việt: Thân

身体(しんたい)の健康(けんこう)を守る(まもる)。

Bảo vệ sức khỏe thân thể.

迅速

じんそく

Nhanh chóng / Thần tốc

Hán Việt: Tấn Tốc

迅速(じんそく)に対応(たいおう)する。

Phản ứng (đối ứng) một cách nhanh chóng.

新鮮

しんせん

Tươi mới

Hán Việt: Tân Tiên

新鮮(しんせん)な魚(さかな)を買う(かう)。

Mua cá tươi mới.

新進

しんしん

Mới nổi / Đang lên

Hán Việt: Tân Tiến

新進(しんしん)の作家(さっか)を紹介(しょうかい)する。

Giới thiệu một tác giả mới nổi.

深刻

しんこく

Nghiêm trọng

Hán Việt: Thâm Khắc

環境(かんきょう)問題(もんだい)が深刻(しんこく)になる。

Vấn đề môi trường trở nên nghiêm trọng.

信念

しんねん

Niềm tin / Tín ngưỡng

Hán Việt: Tín Niệm

強い(つよい)信念(しんねん)を持つ(もつ)。

Sở hữu một niềm tin mạnh mẽ.

審議

しんぎ

Thẩm nghị / Thảo luận kỹ

Hán Việt: Thẩm Nghị

予算(よさん)案(あん)を審議(しんぎ)する。

Thẩm nghị (thảo luận kỹ) dự thảo ngân sách.

侵入

しんにゅう

Xâm nhập

Hán Việt: Xâm Nhập

泥棒(どろぼう)が家(いえ)に侵入(しんにゅう)した。

Tên trộm đã xâm nhập vào nhà.

診断

しんだん

Chẩn đoán

Hán Việt: Chẩn

健康(けんこう)診断(しんだん)を受ける(うける)。

Nhận chẩn đoán sức khỏe (khám sức khỏe).

慎重

しんちょう

Thận trọng

Hán Việt: Thận Trọng

慎重(しんちょう)に検討(けんとう)する。

Xem xét một cách thận trọng.

すすめる

Giới thiệu

Hán Việt: Khuyến

この料理(りょうり)をすすめる。

Giới thiệu (gợi ý) món ăn này.

少しも

すこしも

Một chút cũng không

Hán Việt: Thiểu

少しも(すこしも)気(き)にしない。

Một chút cũng không bận tâm.

親友

しんゆう

Bạn thân

Hán Việt: Thân Hữu

親友(しんゆう)に相談(そうだん)する。

Thảo luận với bạn thân.

しな

Hàng hóa

Hán Việt: Phẩm

品(しな)物(もの)を確認(かくにん)する。

Xác nhận hàng hóa.

進呈

しんてい

Biếu / Tặng

Hán Việt: Tiến Trình

粗品(そしな)を進呈(しんてい)する。

Biếu một món quà nhỏ.

真相

しんそう

Chân tướng

Hán Việt: Chân Tướng

事件(じけん)の真相(しんそう)を究明(きゅうめい)する。

Điều tra làm rõ chân tướng vụ án.

自立

じりつ

Tự lập

Hán Việt: Tự Lập

精神(せいしん)的に自立(じりつ)する。

Tự lập về mặt tinh thần.

所得

しょとく

Thu nhập

Hán Việt: Sở Đắc

年間(ねんかん)所得(しょとく)を申告(しんこく)する。

Khai báo thu nhập hàng năm.

全滅

ぜんめつ

Tiêu diệt hoàn toàn

Hán Việt: Toàn Diệt

敵(てき)が全滅(ぜんめつ)した。

Kẻ địch đã bị tiêu diệt hoàn toàn.

前倒し

まえだおし

Đẩy sớm lịch trình

Hán Việt: Tiền Đáo

計画(けいかく)を前倒し(まえだおし)にする。

Đẩy sớm kế hoạch.

善後

ぜんご

Hậu quả / Xử lý sau cùng

Hán Việt: Thiện Hậu

善後(ぜんご)策(さく)を講じる(こうじる)。

Đưa ra phương sách xử lý hậu quả.

切望

せつぼう

Thiết tha mong muốn

Hán Việt: Thiết Vọng

平和(へいわ)を切望(せつぼう)する。

Thiết tha mong muốn hòa bình.

節約

せつやく

Tiết kiệm

Hán Việt: Tiết Ước

電気(でんき)代(だい)を節約(せつやく)する。

Tiết kiệm tiền điện.

接続

せつぞく

Kết nối

Hán Việt: Tiếp Tục

インターネット(いんたーねっと)に接続(せつぞく)する。

Kết nối Internet.

折衝

せっしょう

Đàm phán

Hán Việt: Chiết Xung

外交(がいこう)上の(じょうの)折衝(せっしょう)。

Đàm phán trên phương diện ngoại giao.

接収

せっしゅう

Tiếp thu / Tịch thu

Hán Việt: Tiếp Thâu

土地(とち)を接収(せっしゅう)される。

Bị tịch thu đất đai.

接合

せつごう

Tiếp giáp / Nối liền

Hán Việt: Tiếp Hợp

部品(ぶひん)を接合(せつごう)する。

Nối liền các linh kiện.

積極

せっきょく

Tích cực

Hán Việt: Tích Cực

積極(せっきょく)的な態度(たいど)を示す(しめす)。

Thể hiện thái độ tích cực.

製慮

せいりょ

Cân nhắc

Hán Việt: Chế Lự

相手(あいて)への製慮(せいりょ)が足りない(たりない)。

Thiếu sự cân nhắc đối với đối phương.

生命

せいめい

Sinh mệnh

Hán Việt: Sinh Mệnh

生命(せいめい)保険(ほけん)に入る(はいる)。

Tham gia bảo hiểm sinh mệnh.

成熟

せいじゅく

Trưởng thành / Chín muồi

Hán Việt: Thành Thục

果実(かじつ)が成熟(せいじゅく)する。

Quả chín muồi.

清書

せいしょ

Bản sao sạch / Viết lại sạch sẽ

Hán Việt: Thanh Thư

下書き(したがき)を清書(せいしょ)する。

Viết lại bản thảo một cách sạch sẽ.

正義

せいぎ

Chính nghĩa

Hán Việt: Chính Nghĩa

正義(せいぎ)感(かん)が強い(つよい)。

Có tinh thần chính nghĩa mạnh mẽ.

税関

ぜいかん

Hải quan

Hán Việt: Quan

税関(ぜいかん)を通る(とおる)。

Đi qua hải quan.

正解

せいかい

Đáp án đúng

Hán Việt: Chính Giải

クイズ(くいず)に正解(せいかい)する。

Trả lời đúng câu đố.

寸法

すんぽう

Kích thước / Số đo

Hán Việt: Thốn Pháp

棚(たな)の寸法(すんぽう)を測る(はかる)。

Đo kích thước của cái kệ.

図面

ずめん

Bản vẽ

Hán Việt: Đồ Diện

設計(せっけい)図面(ずめん)を確認(かくにん)する。

Xác nhận bản vẽ thiết kế.

頭脳

ずのう

Bộ não / Trí tuệ

Hán Việt: Đầu

優秀(ゆうしゅう)な頭脳(ずのう)を持つ(もつ)。

Sở hữu trí tuệ ưu tú.

鮮烈

せんれつ

Sống động / Mạnh mẽ

Hán Việt: Tiên Liệt

鮮烈(せんれつ)な印象(いんしょう)を与える(あたえる)。

Gây ấn tượng mạnh mẽ.

善良

ぜんりょう

Lương thiện

Hán Việt: Thiện Lương

善良(ぜんりょう)な市民(しみん)。

Người dân lương thiện.

専門

せんもん

Chuyên môn

Hán Việt: Chuyên Môn

私(わたし)の専門(せんもん)は歴史(れきし)です。

Chuyên môn của tôi là lịch sử.

洗脳

せんのう

Tẩy não

Hán Việt: Tẩy

怪しい(あやしい)宗教(しゅうきょう)に洗脳(せんのう)される。

Bị tẩy não bởi tôn giáo kỳ lạ.

絶滅

ぜつめつ

Tuyệt chủng

Hán Việt: Tuyệt Diệt

多くの(おおくの)動物(どうぶつ)が絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。

Nhiều động vật đang trong nguy cơ tuyệt chủng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...