Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 55/125

好都合

こうつごう

Tiện lợi / Thuận lợi

Hán Việt: Hiếu Đô Hợp

それは私(わたし)にとって好都合(こうつごう)だ。

Điều đó rất thuận lợi đối với tôi.

言伝

ことづて

Lời nhắn / Truyền tin

Hán Việt: Ngôn

母(はは)からの言伝(ことづて)を預かる(あずかる)。

Nhận lời nhắn từ mẹ.

小遣い

こづかい

Tiền tiêu vặt

Hán Việt: Tiểu Khiển

一(いっ)ヶ月(げつ)の小遣い(こづかい)は3万円(まんえん)だ。

Tiền tiêu vặt một tháng là 3 vạn Yên.

こちらこそ

Chính tôi cũng vậy

「ありがとう」「いいえ、こちらこそ」。

Cảm ơn bạn - "Không, chính tôi mới phải cảm ơn bạn."

ご馳走

ごちそう

Chiêu đãi / Yến tiệc

Hán Việt: Trì Tẩu

昨夜(さくや)は豪華(ごうか)なご馳走(ごちそう)を食べた(たべた)。

Đêm qua đã được ăn một bữa chiêu đãi xa xỉ.

誤差

ごさ

Sai số

Hán Việt: Ngộ Si

計算(けいさん)にわずかな誤差(ごさ)が出た(でた)。

Xuất hiện sai số nhỏ trong tính toán.

試みる

こころみる

Cố gắng / Thử làm

Hán Việt: Thí

脱出(だっしゅつ)を何度も(なんども)試みる(こころみる)。

Thử tìm cách thoát ra nhiều lần.

克復

こくふく

Khắc phục (bệnh tật)

Hán Việt: Khắc Phục

病気(びょうき)を克復(こくふく)して退院(たいいん)した。

Khắc phục được bệnh tật và đã xuất viện.

合流

ごうりゅう

Hội quân / Hợp lưu

Hán Việt: Hợp Lưu

高速(こうそく)道路(どうろ)で合流(ごうりゅう)する。

Nhập làn (hợp lưu) trên đường cao tốc.

豪華

ごうか

Hào nhoáng / Xa xỉ

Hán Việt: Hào Hoa

豪華(ごうか)な食事(しょくじ)を楽しむ(たのしむ)。

Thưởng thức bữa ăn xa xỉ.

賢明

けんめい

Sáng suốt / Khôn ngoan

Hán Việt: Hiền Minh

それは賢明(けんめい)な判断(はんだん)だ。

Đó là một phán quyết sáng suốt.

検査

けんさ

Kiểm tra / Xét nghiệm

Hán Việt: Kiểm tra

病院(びょういん)で精密(せいみつ)検査(けんさ)を受ける(うける)。

Tiếp nhận kiểm tra chi tiết tại bệnh viện.

激増

げきぞう

Tăng đột biến

Hán Việt: Kích Tăng

観光(かんこう)客(きゃく)が激増(げきぞう)した。

Lượng khách du lịch đã tăng đột biến.

外科

げか

Ngoại khoa

Hán Việt: Ngoại Khoa

外科(げか)の手術(しゅじゅつ)を受ける(うける)。

Tiếp nhận phẫu thuật ngoại khoa.

形容

けいよう

Miêu tả / Hình dung

Hán Việt: Hình Dung

美し(うつくし)さを形容(けいよう)する言葉(ことば)が見つから(みつから)ない。

Không tìm được từ ngữ để miêu tả vẻ đẹp đó.

軽率

けいそつ

Khinh suất / Cẩu thả

Hán Việt: Khinh suất

軽率(けいそつ)な行動(こうどう)を反省(はんせい)する。

Phản tỉnh về hành động khinh suất của mình.

継続

けいぞく

Tiếp tục / Duy trì

Hán Việt: Kế Tục

勉強(べんきょう)を継続(けいぞく)することが大切(たいせつ)だ。

Duy trì việc học là điều quan trọng.

形状

けいじょう

Hình dạng

Hán Việt: Hình

独特(どくとく)な形状(けいじょう)をした建物(たてもの)。

Tòa nhà có hình dạng độc đáo.

したがってお

Vì vậy

雨(あめ)が降った(ふった)。したがって、中止(ちゅうし)だ。

Trời mưa. Vì vậy

思想

しそう

Tư tưởng

Hán Việt: Tư Tưởng

新しい(あたらしい)思想(しそう)を広める(ひろめる)。

Lan truyền tư tưởng mới.

持参

じさん

Mang theo

Hán Việt: Trì

弁当(べんとう)を各自(かくじ)持参(じさん)してください。

Mỗi người hãy tự mang theo cơm hộp.

自然

しぜん

Tự nhiên

Hán Việt: Tự Nhiên

自然(しぜん)に囲まれて(かこまれて)暮らす(くらす)。

Sống bao quanh bởi tự nhiên.

強いる

しいる

Cưỡng ép / Ép buộc

Hán Việt: Cưỡng

自分の(じぶんの)考え(かんがえ)を他人に(たにんに)強いる(しいる)。

Ép buộc người khác theo suy nghĩ của mình.

算数

さんすう

Toán số

Hán Việt: Toán

算数(さんすう)の宿題(しゅくだい)を終わらせる(おわらせる)。

Hoàn thành bài tập toán số.

障る

さわる

Có hại / Gây khó chịu

Hán Việt: Chướng

体に(からだに)障る(さわる)から無理(むり)はしない。

Không cố quá vì có hại cho sức khỏe.

錆びる

さびる

Bị gỉ sét

Hán Việt: Thương

雨(あめ)に濡れて(ぬれて)自転車(じてんしゃ)が錆びた(さびた)。

Xe đạp bị dính mưa nên bị gỉ.

殺菌

さっきん

Sát khuẩn

Hán Việt: Sát Khuẩn

手を(てを)殺菌(さっきん)してから食事(しょくじ)をする。

Sát khuẩn tay rồi mới ăn cơm.

探る

さぐる

Thăm dò / Lục lọi

Hán Việt: Thám

ポケットの中(なか)を探る(さぐる)。

Lục lọi trong túi.

様々

さまざま

Nhiều loại

Hán Việt: Dạng

様々(さまざま)な意見(いけん)が出た(でた)。

Nhiều ý kiến khác nhau đã được đưa ra.

作法

さほう

Lễ tiết / Cách cư xử

Hán Việt: Tác Pháp

お茶(ちゃ)の作法(さほう)を学ぶ(まなぶ)。

Học lễ tiết trà đạo.

さと

Quê hương / Làng quê

Hán Việt:

故郷(こきょう)の里(さと)に帰る(かえる)。

Trở về làng quê cũ.

さつ

Tờ tiền / Nhãn

Hán Việt: Trát

お札(おさつ)を数える(かぞえる)。

Đếm tiền (tờ giấy bạc).

座席

ざせき

Chỗ ngồi

Hán Việt: Toạ Tịch

座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。

Nhường chỗ ngồi.

削除

さくじょ

Xóa bỏ

Hán Việt: Tước Trừ

不要(ふよう)なデータ(でーた)を削除(さくじょ)する。

Xóa bỏ các dữ liệu không cần thiết.

すごい

Ghê gớm / Tuyệt vời

すごい才能(さいのう)を持っている(もっている)。

Sở hữu tài năng tuyệt vời.

数字

すうじ

Chữ số

Hán Việt: Tự

数字(すうじ)に間違い(まちがい)がないか確認(かくにん)する。

Xác nhận xem có nhầm lẫn chữ số không.

すいぶん

Khá là / Rất nhiều / Thành phần nước

Hán Việt: Tùy phần

すいぶん難しい(むずかしい)問題(もんだい)だ。

Một vấn đề khá là khó đấy.

Biểu đồ / Hình vẽ

Hán Việt: Đồ

図(ず)を見ながら(みながら)説明(せつめい)する。

Giải thích trong khi xem biểu đồ.

素人

しろうと

Người nghiệp dư

Hán Việt: Tố Nhân

素人(しろうと)とは思えない(おもえない)腕前(うでまえ)だ。

Tay nghề không giống như người nghiệp dư chút nào.

失望

しつぼう

Thất vọng

Hán Việt: Thất Vọng

結果(けっか)に深く(ふかく)失望(しつぼう)した。

Thất vọng sâu sắc với kết quả.

質疑

しつぎ

Chất vấn / Hỏi

Hán Việt: Chất Nghi

質疑(しつぎ)応答(おうとう)の時間(じかん)。

Thời gian hỏi đáp (chất vấn).

実用

じつよう

Thực dụng / Tiện ích

Hán Việt: Dụng

実用(じつよう)的な道具(どうぐ)。

Dụng cụ mang tính thực dụng cao.

実績

じっせき

Thành tích

Hán Việt: Tích

営業(えいぎょう)実績(じっせき)を上げる(あげる)。

Nâng cao thành tích kinh doanh.

磁石

じしゃく

Nam châm

Hán Việt: Từ Đạn

磁石(じしゃく)で釘(くぎ)を集める(あつめる)。

Dùng nam châm gom đinh lại.

散歩

さんぽ

Đi dạo

Hán Việt: Tán Bộ

公園(こうえん)を散歩(さんぽ)する。

Đi dạo công viên.

さら

Cái đĩa

Hán Việt: Mãnh

お皿(さら)を洗う(あらう)。

Rửa đĩa.

冷める

さめる

Nguội đi

Hán Việt: Lạnh

料理(りょうり)が冷めない(さめない)うちに食べて(たべて)。

Hãy ăn khi món ăn chưa nguội.

図形

ずけい

Hình vẽ / Đồ họa

Hán Việt: Đồ Hình

難しい(むずかしい)図形(ずけい)の問題(もんだい)。

Vấn đề hình vẽ (hình học) khó.

垂直

すいちょく

Thẳng đứng / Vuông góc

Hán Việt: Thuỳ Trực

壁(かべ)に対して(たいして)垂直(すいちょく)な線(せん)。

Đường thẳng vuông góc với bức tường.

随筆

ずいひつ

Tùy bút

Hán Việt: Bút

随筆(ずいひつ)を書いて(かいて)雑誌(ざっし)に投稿(とうこう)する。

Viết tùy bút rồi đăng lên tạp chí.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...