Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 57/125

絶版

ぜっぱん

Ngừng xuất bản

Hán Việt: Tuyệt Bản

その本(ほん)はすでに絶版(ぜっぱん)だ。

Cuốn sách đó đã ngừng xuất bản rồi.

折衷

せっちゅう

Pha trộn / Kết hợp

Hán Việt: Chiết Trung

和洋(わよう)折衷(せっちゅう)の料理(りょうり)。

Món ăn kết hợp phong cách Nhật và Âu.

接触

せっしょく

Tiếp xúc

Hán Việt: Tiếp

他人(たにん)との接触(せっしょく)を避ける(さける)。

Tránh tiếp xúc với người khác.

絶賛

ぜっさん

Khen ngợi hết lời

Hán Việt: Tuyệt Tán

新曲(しんきょく)が絶賛(ぜっさん)されている。

Ca khúc mới đang được khen ngợi hết lời.

絶交

ぜっこう

Tuyệt giao / Cắt đứt quan hệ

Hán Việt: Tuyệt Giao

彼(かれ)とはもう絶交(ぜっこう)だ。

Tôi tuyệt giao với anh ta luôn rồi.

整列

せいれつ

Xếp hàng ngay ngắn

Hán Việt: Chỉnh Liệt

背(せ)の高い(たかい)順(じゅん)に整列(せいれつ)する。

Xếp hàng ngay ngắn theo thứ tự chiều cao.

生理

せいり

Sinh lý

Hán Việt: Sinh Lý

人間(にんげん)の生理(せいり)現象(げんしょう)。

Hiện tượng sinh lý của con người.

整理

せいり

Sắp xếp / Thanh lý

Hán Việt: Chỉnh Lý

古い(ふるい)書類(しょるい)を整理(せいり)する。

Sắp xếp (thanh lý) các giấy tờ cũ.

生成

せいせい

Sản sinh / Tạo ra

Hán Việt: Sinh Thành

AIが文章(ぶんしょう)を自動(じどう)生成(せいせい)する。

AI tự động tạo ra (sản sinh) văn bản.

正当

せいとう

Chính đáng

Hán Việt: Chính

正当(せいとう)な理由(りゆう)もなく欠席(けっせき)する。

Vắng mặt mà không có lý do chính đáng.

生体

せいたい

Cơ thể sống

Hán Việt: Sinh

生体(せいたい)認証(にんしょう)システム(しすえむ)を導入(どうにゅう)する。

Đưa vào sử dụng hệ thống nhận diện sinh trắc học (cơ thể sống).

清楚

せいそ

Thanh khiết / Giản dị

Hán Việt: Thanh Sở

清楚(せいそ)な服装(ふくそう)の女性(じょせい)。

Người phụ nữ mặc trang phục thanh khiết.

順調

じゅんちょう

Thuận lợi

Hán Việt: Thuận Điều

仕事(しごと)は順調(じゅんちょう)に進んで(すすんで)いる。

Công việc đang tiến triển thuận lợi.

政治

せいじ

Chính trị

Hán Việt: Chính Trị

日本(にっぽん)の政治(せいじ)について学(まな)ぶ。

Học về chính trị Nhật Bản.

清潔

せいけつ

Sạch sẽ

Hán Việt: Thanh Khiết

清潔(せいけつ)なタオル(たおる)。

Khăn tắm sạch sẽ.

正規

せいき

Chính quy

Hán Việt: Chính Quy

正規(せいき)のルート(るーと)で購入(こうにゅう)する。

Mua qua kênh (lộ trình) chính quy.

盛況

せいきょう

Thành công / Thịnh vượng

Hán Việt: Thình Huống

イベント(いべんと)は大(だい)盛況(せいきょう)だった。

Sự kiện đã thành công rực rỡ (náo nhiệt).

姓名

せいめい

Họ tên

Hán Việt: Tính Danh

姓名(せいめい)を記入(きにゅう)する。

Điền họ và tên.

精密

せいみつ

Chính xác / Tinh vi

Hán Việt: Tinh Mật

精密(せいみつ)な機械(きかい)。

Máy móc tinh vi (chính xác).

製法

せいほう

Phương pháp sản xuất

Hán Việt: Chế Pháp

伝統(でんとう)的な製法(せいほう)で作る(つくる)。

Làm bằng phương pháp sản xuất truyền thống.

静動

せいどう

Tĩnh và động

Hán Việt: Động

静動(せいどう)をわきまえる。

Hiểu rõ lúc nào cần tĩnh

盛装

せいそう

Diện đồ đẹp

Hán Việt: Thình

彼女(かのじょ)は盛装(せいそう)していた。

Cô ấy đã diện đồ rất đẹp.

正装

せいそう

Trang phục chỉnh tề

Hán Việt: Chính

正装(せいそう)して出席(しゅっせき)する。

Mặc trang phục chỉnh tề rồi đi dự tiệc.

盛大

せいだい

Long trọng

Hán Việt: Thình Đại

卒業(そつぎょう)式(しき)が盛大(せいだい)に行われた(おこなわれた)。

Lễ tốt nghiệp đã được tổ chức long trọng.

正常

せいじょう

Bình thường

Hán Việt: Chính Thường

心拍(しんぱく)数が(すうが)正常(せいじょう)に戻る(もどる)。

Nhịp tim trở lại bình thường.

据え置く

すえおく

Giữ nguyên / Đặt cố định

Hán Việt: Cứ Trí

価格(かかく)を据え置く(すえおく)。

Giữ nguyên mức giá.

数詞

すうし

Số từ

Hán Việt: Từ

日本語(にほんご)の数詞(すうし)は難しい(むずかしい)。

Số từ trong tiếng Nhật rất khó.

推理

すいり

Suy luận

Hán Việt: Suy Lý

犯人(はんにん)を推理(すいり)する。

Suy luận tìm ra thủ phạm.

遂行

すいこう

Thực thi / Hoàn thành

Hán Việt: Toại Hạnh

任務(にんむ)を遂行(すいこう)する。

Thực thi nhiệm vụ.

侵略

しんりゃく

Xâm lược

Hán Việt: Xâm Lược

平和(へいわ)な国(くに)が侵略(しんりゃく)された。

Quốc gia hòa bình đã bị xâm lược.

怠慢

たいまん

Cẩu thả / Lơ là

Hán Việt: Đãi Mạn

職務(しょくむ)怠慢(たいまん)で解雇(かいこ)される。

Bị sa thải vì lơ là chức vụ.

待望

たいぼう

Kỳ vọng / Đợi chờ lâu nay

Hán Việt: Đãi Vọng

待望(たいぼう)の新(しん)メニュー(めにゅー)。

Thực đơn mới kỳ vọng bấy lâu nay.

大分

だいぶ

Đáng kể / Khá là

Hán Việt: Đại Phận

体調(たいちょう)が大分(だいぶ)良くなった(よくなった)。

Tình trạng sức khỏe đã tốt lên đáng kể.

退出

たいしゅつ

Rời khỏi phòng

Hán Việt: Thoái Xuất

会議室(かいぎしつ)から退出(たいしゅつ)する。

Rời khỏi phòng họp.

損害

そんがい

Tổn thất / Thiệt hại

Hán Việt: Tổn Hại

多額(たがく)の損害(そんがい)を出した(だした)。

Gây ra thiệt hại số tiền lớn.

素材

そざい

Chất liệu / Nguyên liệu

Hán Việt: Tố Tài

料理(りょうり)は素材(そざい)が命(いのち)だ。

Món ăn thì nguyên liệu là mạng sống (quan trọng nhất).

続出

ぞくしゅつ

Xảy ra liên tiếp

Hán Việt: Tục Xuất

熱中症(ねっちゅうしょう)の患者(かんじゃ)が続出(ぞくしゅつ)した。

Bệnh nhân bị sốc nhiệt xảy ra liên tiếp.

促進

そくしん

Thúc đẩy / Xúc tiến

Hán Việt: Xúc Tiến

販売(はんばい)を促進(そくしん)する。

Thúc đẩy việc bán hàng.

壮大

そうだい

Hùng vĩ / Tráng lệ

Hán Việt: Đại

壮大(そうだい)な景色(けしき)に感動(かんどう)する。

Cảm động trước phong cảnh hùng vĩ.

葬式

そうしき

Đám tang

Hán Việt: Táng Thức

祖父(そふ)の葬式(そうしき)に出席(しゅっせき)する。

Tham dự đám tang của ông.

捜査

そうさ

Điều tra (vụ án)

Hán Việt: Sưu tra

警察(けいさつ)が事件(じけん)を捜査(そうさ)中(ちゅう)だ。

Cảnh sát đang trong quá trình điều tra vụ án.

相続

そうぞく

Thừa kế

Hán Việt: Tướng Tục

親(おや)の遺産(いさん)を相続(そうぞく)する。

Thừa kế di sản của cha mẹ.

専用

せんよう

Chuyên dụng

Hán Việt: Chuyên Dụng

女性(じょせい)専用(せんよう)の車両(しゃりょう)。

Toa tàu chuyên dụng cho phụ nữ.

司る

つかさどる

Cai quản / Quản lý

Hán Việt: Ti

国の(くにの)政治(せいじ)を司る(つかさどる)。

Cai quản chính trị đất nước.

つえ

Cái gậy

Hán Việt: Trượng

杖(つえ)をついて歩く(あるく)。

Vừa chống gậy vừa đi.

通学

つうがく

Đi học (hằng ngày)

Hán Việt: Thông

バス(ばす)で通学(つうがく)している。

Tôi đi học bằng xe buýt.

痛感

つうかん

Thấm thía

Hán Việt: Thống Cảm

実力(じつりょく)不足(ぶそく)を痛感(つうかん)する。

Thấm thía sự thiếu hụt thực lực.

追及

ついきゅう

Truy cứu

Hán Việt: Truy Cập

犯人(はんにん)の責任(せきにん)を追及(つい きゅう)する。

Truy cứu trách nhiệm của thủ phạm.

追求

ついきゅう

Mưu cầu / Theo đuổi

Hán Việt: Truy Cầu

幸福(こうふく)を追求(つい きゅう)する。

Mưu cầu hạnh phúc.

散らす

ちらす

Làm rơi rụng / Lan tỏa

Hán Việt: Tán

風(かぜ)が花(はな)を散らす(ちらす)。

Gió làm rụng hoa.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...