Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 59/125

年寄

としより

Người già

Hán Việt: Niên Ký

お年寄り(おとしより)を大切(たいせつ)にする。

Trân trọng người già.

図書

としょ

Sách vở / Thư viện

Hán Việt: Đồ Thư

図書(としょ)館(かん)で本(ほん)を借りる(かりる)。

Mượn sách ở thư viện.

はしら

Cột trụ

Hán Việt: Trụ

国の(くにの)大黒柱(だいこくばしら)。

Trụ cột (cột trụ lớn) của đất nước.

始まる

はじまる

Bắt đầu

Hán Việt: Thuỷ

会議(かいぎ)が始まる(はじまる)。

Cuộc họp bắt đầu.

映える

はえる

Tỏa sáng / Nổi bật / "Sống ảo"

Hán Việt: Ánh

夕日に(ゆうひに)映える(はえる)富士山(ふじさん)。

Núi Phú Sĩ nổi bật trong ánh hoàng hôn.

延びる

のびる

Bị trì hoãn / Kéo dài ra

Hán Việt: Diên

寿命(じゅみょう)が延びる(のびる)。

Tuổi thọ được kéo dài ra.

望む

のぞむ

Hy vọng / Mong ước

Hán Việt: Vọng

平和(へいわ)な社会(しゃかい)を望む(のぞむ)。

Hy vọng một xã hội hòa bình.

納入

のうにゅう

Nộp / Thu nạp / Giao hàng

Hán Việt: Nạp Nhập

代金(だいきん)を納入(のうにゅう)する。

Nộp tiền hàng.

燃料

ねんりょう

Nhiên liệu

Hán Việt: Nhiên Liệu

車の(くるまの)燃料(ねんりょう)が切れる(きれる)。

Hết nhiên liệu xe.

燃焼

ねんしょう

Đốt cháy / Nhiên liệu

Hán Việt: Nhiên

脂肪(しぼう)を燃焼(ねんしょう)させる。

Đốt cháy mỡ thừa.

温い

ぬるい

Nguội / Âm ấm

Hán Việt: Ôn

お湯(おゆ)が温い(ぬるい)。

Nước ấm (không đủ nóng).

ぬし

Chủ nhân

Hán Việt: Chủ

この家(いえ)の主(ぬし)に会う(あう)。

Gặp chủ nhân ngôi nhà này.

鈍る

にぶる

Cùn đi / Yếu đi

Hán Việt: Độn

勘(かん)が鈍る(にぶる)。

Trực giác bị yếu đi (cùn đi).

比例

ひれい

Tỉ lệ thuận

Hán Việt: Bi Lệ

努力(どりょく)に比例(ひれい)して結果(けっか)が出る(でる)。

Kết quả đạt được tỉ lệ thuận với sự nỗ lực.

肥料

ひりょう

Phân bón

Hán Việt: Phì Liệu

畑(はたけ)に肥料(ひりょう)をまく。

Rắc phân bón vào ruộng.

肥満

ひまん

Béo phì

Hán Việt: Phì

肥満(ひまん)は健康(けんこう)に良くない(よくない)。

Béo phì không tốt cho sức khỏe.

ひじ

Khuỷu tay

Hán Việt: Chỏ

肘(ひじ)をついて本を(ほんを)読む(よむ)。

Chống khuỷu tay đọc sách.

ひざ

Đầu gối

Hán Việt: Tất

膝(ひざ)を怪我(けが)した。

Tôi đã bị thương ở đầu gối.

飛行

ひこう

Bay / Hàng không

Hán Việt: Phi Hạnh

飛行(ひこう)機(き)の飛行(ひこう)時間(じかん)。

Thời gian bay của máy bay.

被害

ひがい

Thiệt hại

Hán Việt: Bị Hại

地震(じしん)の被害(ひがい)が広がる(ひろがる)。

Thiệt hại của trận động đất lan rộng.

万能

ばんのう

Vạn năng

Hán Việt: Mặc Năng

万能(ばんのう)なナイフ(ないふ)を買う(かう)。

Mua một con dao vạn năng.

販売

はんばい

Bán hàng / Kinh doanh

Hán Việt: Phiến

チケット(ちけっと)を販売(はんばい)する。

Bán vé.

反省

はんせい

Phản tỉnh / Nhìn nhận lại

Hán Việt: Phản Tỉnh

自分(じぶん)のミス(みす)を反省(はんせい)する。

Nhìn nhận lại sai lầm của bản thân.

反射

はんしゃ

Phản xạ / Phản chiếu

Hán Việt: Phản Xạ

光(ひかり)が鏡(かがみ)に反射(はんしゃ)する。

Ánh sáng phản chiếu vào gương.

判決

はんけつ

Phán quyết

Hán Việt: Phán Quyết

裁判所(さいばんしょ)が判決(はんけつ)を下す(くだす)。

Tòa án đưa ra phán quyết.

半径

はんけい

Bán kính

Hán Việt: Bán

円(えん)の半径(はんけい)を測る(はかる)。

Đo bán kính của hình tròn.

範囲

はんい

Phạm vi

Hán Việt: Phạm Vy

テスト(てすと)の範囲(はんい)は広い(ひろい)。

Phạm vi bài kiểm tra rất rộng.

流行る

はやる

Thịnh hành / Phổ biến

Hán Việt: Lưu Hạnh

最近(さいきん)流行って(はやって)いる曲(きょく)。

Ca khúc đang thịnh hành dạo gần đây.

早い

はやい

Sớm

Hán Việt: Tảo

朝(あさ)早い(はやい)電車(でんしゃ)に乗る(のる)。

Đi chuyến tàu sớm buổi sáng.

破める

はめる

Đeo vào / Làm cho khít

Hán Việt: Phá

指輪(ゆびわ)を指(ゆび)にはめる。

Đeo nhẫn vào ngón tay.

放れる

はなれる

Được thả / Thoát khỏi

Hán Việt: Phóng

牛(うし)が牧場(ぼくじょう)から放れる(はなれる)。

Con bò thoát khỏi trang trại.

離す

はなす

Tách ra / Làm rời ra

Hán Việt: Ly

机(つくえ)を少し(すこし)離して(はなして)置く(おく)。

Đặt mấy cái bàn tách nhau ra một chút.

離れる

はなれる

Chia lìa / Cách xa

Hán Việt: Ly

家族(かぞく)と離れて(はなれて)暮らす(くらす)。

Sống xa gia đình.

放す

はなす

Thả đi / Buông tay

Hán Việt: Phóng

捕まえた(つかまえた)鳥(とり)を放す(はなす)。

Thả con chim đã bắt được đi.

はだか

Trần trụi / Khỏa thân

Hán Việt: Loã

裸(はだか)で海(うみ)を泳ぐ(およぐ)。

Bơi dưới biển với thân hình trần trụi.

変電

へんでん

Biến điện / Trạm biến áp

Hán Việt: Biến điện

変電(へんでん)所(じょ)の点検(てんけん)。

Bảo trì trạm biến áp.

編集

へんしゅう

Biên tập

Hán Việt: Biên Tập

雑誌(ざっし)を編集(へんしゅう)する。

Biên tập tạp chí.

弁護

べんご

Biện hộ / Bào chữa

Hán Việt: Biện Hộ

弁護(べんご)士(し)に相談(そうだん)する。

Thảo luận với luật sư (người bào chữa).

減らす

へらす

Làm giảm bớt

Hán Việt: Giảm

無駄(むだ)を減らす(へらす)努力(どりょく)。

Nỗ lực làm giảm bớt sự lãng phí.

減る

へる

Giảm đi

Hán Việt: Giảm

人口(じんこう)が減って(へって)いる。

Dân số đang giảm đi.

経る

へる

Trải qua / Kinh qua

Hán Việt: Kinh

年月(ねんげつ)を経て(へて)完成(かんせい)した。

Đã hoàn thành sau khi trải qua nhiều năm tháng.

兵隊

へいたい

Quân đội / Binh lính

Hán Việt: Binh Đội

兵隊(へいたい)が町(まち)を守る(まもる)。

Binh lính bảo vệ thị trấn.

兵器

へいき

Binh khí / Vũ khí

Hán Việt: Binh Khí

核(かく)兵器(へいき)の使用(しよう)を禁じる(きんじる)。

Cấm sử dụng vũ khí hạt nhân.

閉会

へいかい

Bế mạc

Hán Việt: Bế

オリンピック(おりんぴっく)が閉会(へいかい)した。

Olympic đã bế mạc.

文房具

ぶんぼうぐ

Văn phòng phẩm

Hán Việt: Văn Phòng Cụ

文房具(ぶんぼうぐ)を買い(かい)に行く。

Đi mua văn phòng phẩm.

分離

ぶんり

Phân ly / Tách rời

Hán Việt: Phận Ly

ゴミ(ごみ)を分別(ぶんべつ)・分離(ぶんり)する。

Phân loại và tách rời rác.

ふもと

Chân núi

山(やま)のふもとに村(むら)がある。

Có một ngôi làng ở chân núi.

復活

ふっかつ

Phục hồi / Sống lại

Hán Việt: Phục Hoạt

古い(ふるい)伝統(でんとう)を復活(ふっかつ)させる。

Phục hồi lại truyền thống cũ.

ふち

Mép / Viền

Hán Việt: Duyên

崖(がけ)の縁(ふち)に立つ(たつ)。

Đứng ở mép vực.

ふた

Cái nắp

Hán Việt: Cái

瓶(びん)の蓋(ふた)を閉める(しめる)。

Đóng nắp bình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...