Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 61/125

面積

めんせき

Diện tích

Hán Việt: Diện Tích

土地(とち)の面積(めんせき)を測る(はかる)。

Đo diện tích đất.

面会

めんかい

Gặp mặt / Thăm (bệnh)

Hán Việt: Diện

病院(びょういん)へ面会(めんかい)に行く。

Đi thăm bệnh ở bệnh viện.

免疫

めんえき

Miễn dịch

Hán Việt: Vấn Dịch

免疫(めんえき)力(りょく)を高める(たかめる)。

Nâng cao khả năng miễn dịch.

免れる

まぬがれる

Thoát khỏi

Hán Việt: Miễn

責任(せきにん)を免れる(まぬがれる)。

Thoát khỏi trách nhiệm.

目印

めじるし

Dấu hiệu / Vật làm mốc

Hán Việt: Mục Ấn

大きな(おおきな)木(き)を目印(めじるし)にする。

Lấy cái cây lớn làm vật làm mốc.

無理

むり

Quá sức / Vô lý

Hán Việt: Mô Lý

無理(むり)な要求(ようきゅう)は断る(ことわる)。

Từ chối những yêu cầu vô lý.

蒸す

むす

Hấp

Hán Việt: Chưng

野菜(やさい)を蒸す(むす)。

Hấp rau.

無駄

むだ

Lãng phí / Vô ích

Hán Việt:

お金(かね)を無駄(むだ)にする。

Lãng phí tiền bạc.

Vô / Không có

Hán Việt:

無(む)責任(せきにん)な行動(こうどう)。

Hành động vô trách nhiệm.

民主

みんしゅ

Dân chủ

Hán Việt: Dân Chủ

民主(みんしゅ)主義(しゅぎ)を重んじる(おもんじる)。

Coi trọng chủ nghĩa dân chủ.

密接

みっせつ

Mật thiết

Hán Việt: Mật Tiếp

二つの(ふたつの)国(くに)は密接(みっせつ)な関係(かんけい)にある。

Hai nước có mối quan hệ mật thiết.

密度

みつど

Mật độ

Hán Việt: Mật Đạc

人口(じんこう)密度(みつど)が高い(たかい)。

Mật độ dân số cao.

満ちる

みちる

Đầy / Tràn đầy

Hán Việt: Mãn

自信(じしん)に満ちた(みちた)顔(かお)。

Khuôn mặt tràn đầy tự tin.

満員

まんいん

Đầy người

Hán Việt: Mãn Viên

満員(まんいん)電車(でんしゃ)に乗る(のる)。

Đi chuyến tàu đầy nghịt người.

誘致

ゆうち

Thu hút / Lôi kéo

Hán Việt: Dụ Trí

工場(こうじょう)を誘致(ゆうち)する。

Thu hút xây dựng nhà máy.

夕食

ゆうしょく

Bữa tối

Hán Việt: Tịch Tự

夕食(ゆうしょく)を食べる(たべる)。

Ăn bữa tối.

有限

ゆうげん

Hữu hạn

Hán Việt: Hữu Hạn

資源(しげん)は有限(ゆうげん)だ。

Tài nguyên là hữu hạn.

有効

ゆうこう

Có hiệu lực

Hán Việt: Hữu Hiệu

期限(きげん)内(ない)なら有効(ゆうこう)だ。

Nếu trong thời hạn thì có hiệu lực.

夕刊

ゆうかん

Báo chiều

Hán Việt: Tịch San

夕刊(ゆうかん)を読む(よむ)。

Đọc báo chiều.

夕立

ゆうだち

Mưa rào buổi chiều

Hán Việt: Tịch Lập

夕立(ゆうだち)に降られる(ふられる)。

Bị mắc mưa rào buổi chiều.

優勝

ゆうしょう

Vô địch

Hán Việt: Ưu Thắng

大会(たいかい)で優勝(ゆうしょう)する。

Vô địch đại hội.

優秀

ゆうしゅう

Ưu tú / Xuất sắc

Hán Việt: Ưu Tú

優秀(ゆうしゅう)な成績(せいせき)を収める(おさめる)。

Thu được thành tích xuất sắc.

遊園地

ゆうえんち

Khu vui chơi

Hán Việt: Du Viên Địa

遊園地(ゆうえんち)で遊ぶ(あそぶ)。

Chơi ở khu vui chơi.

よし

Lý do / Duyên do

Hán Việt: Do

知る(しる)由(よし)もない。

Không có cách nào (duyên do) để biết.

和らげる

やわらげる

Làm dịu đi

Hán Việt: Hoà

痛み(いたみ)を和らげる(やわらげる)。

Làm dịu cơn đau.

止める

やめる

Dừng lại / Từ bỏ

Hán Việt: Chỉ

タバコ(たばこ)を止める(やめる)。

Bỏ thuốc lá.

止む

やむ

Dừng / Tạnh

Hán Việt: Chỉ

雨(あめ)が止んだ(やんだ)。

Mưa đã tạnh.

やま

Núi / Đống

Hán Việt: Sơn

山(やま)に登る(のぼる)。

Leo núi.

家主

やぬし

Chủ nhà

Hán Việt: Gia Chủ

家主(やぬし)に家賃(やちん)を払う(はらう)。

Trả tiền thuê cho chủ nhà.

野党

やとう

Đảng đối lập

Hán Việt:

野党(やとう)の意見(いけん)を聞く(きく)。

Nghe ý kiến của đảng đối lập.

野性

やせい

Hoang dã

Hán Việt: Dã Tính

野性(やせい)の動物(どうぶつ)。

Động vật hoang dã.

易しい

やさしい

Dễ dàng

Hán Việt: Dịch

易しい(やさしい)問題(もんだい)を解く(とく)。

Giải quyết vấn đề dễ dàng.

屋敷

やしき

Dinh thự / Nhà ở

Hán Việt: Ốc Phu

広い(ひろい)屋敷(やしき)に住む(すむ)。

Sống trong dinh thự rộng lớn.

野心

やしん

Dã tâm / Tham vọng

Hán Việt: Dã Tâm

野心(やしん)に燃える(もえる)。

Bừng cháy tham vọng.

夜寒

よさむ

Đêm lạnh

Hán Việt: Dạ Hàn

夜寒(よさむ)が厳しい(きびしい)季節(きせつ)。

Mùa mà cái lạnh về đêm rất khắc nghiệt.

役場

やくば

Ủy ban hành chính

Hán Việt: Dịch Trường

町(まち)の役場(やくば)で手続き(てつづき)をする。

Làm thủ tục tại ủy ban thị trấn.

役立

やくだつ

Có ích

Hán Việt: Dịch Lập

この本(ほん)は役に立つ(やくにたつ)。

Cuốn sách này có ích.

役目

やくめ

Nhiệm vụ

Hán Việt: Dịch Mục

自分(じぶん)の役目(やくめ)を果たす(はたす)。

Hoàn thành nhiệm vụ của bản thân.

役職

やくしょく

Chức vụ (trong công ty)

Hán Việt: Dịch Chức

役職(やくしょく)に就く(つく)。

Đảm nhiệm chức vụ.

役者

やくしゃ

Diễn viên

Hán Việt: Dịch Giả

有名(ゆうめい)な役者(やくしゃ)になりたい。

Tôi muốn trở thành diễn viên nổi tiếng.

焼く

やく

Nướng / Đốt

Hán Việt: Thiêu

パン(ぱん)を焼く(やく)。

Nướng bánh mì.

やく

Vai trò / Chức vụ

Hán Việt: Dịch

主役(しゅやく)の役(やく)を演じる(えんじる)。

Diễn vai chính.

野外

やがい

Ngoài trời

Hán Việt: Dã Ngoại

野外(やがい)コンサート(こんさーと)に行く。

Đi xem hòa nhạc ngoài trời.

門番

もんぱん

Người gác cổng

Hán Việt: Môn Phiên

門番(もんぱん)に名前(なまえ)を告げる(つげる)。

Cho người gác cổng biết tên.

問答

もんどう

Hỏi đáp / Đối đáp

Hán Việt: Vấn Đáp

押し(おし)問答(もんどう)を繰り返す(くりかえす)。

Lặp lại việc đối đáp (tranh luận).

物申す

ものもうす

Phát biểu / Ý kiến

Hán Việt: Vật Thân

一言(ひとこと)物申す(ものもうす)。

Nói một vài lời.

れつ

Hàng / Dãy

Hán Việt: Liệt

長い(ながい)列(れつ)に並ぶ(ならぶ)。

Xếp vào hàng dài.

歴史

れきし

Lịch sử

Hán Việt: Lịch Sử

歴史(れきし)の教科書(きょうかしょ)を読む(よむ)。

Đọc sách giáo khoa lịch sử.

例外

れいがい

Ngoại lệ

Hán Việt: Lệ Ngoại

これには例外(れいがい)がない。

Cái này không có ngoại lệ.

留学

りゅうがく

Du học

Hán Việt: Lưu

日本(にっぽん)へ留学(りゅうがく)する。

Đi du học Nhật Bản.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...