Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 63/125

割り引き

わりびき

Giảm giá

Hán Việt: Cắt Dẫn

学生(がくせい)割り引き(わりびき)がある。

Có giảm giá cho học sinh.

割算

わりざん

Phép chia

Hán Việt: Cắt Toán

割算(わりざん)の勉強(べんきょう)をする。

Học phép chia.

詫びる

わびる

Xin lỗi

Hán Việt:

失礼(しつれい)を詫びる(わびる)。

Xin lỗi vì sự thất lễ.

渡る

わたる

Băng qua

Hán Việt: Độ

橋(はし)を渡る(わたる)。

Băng qua cầu.

わけ

Ý nghĩa / Lý do

Hán Việt: Dịch

そういう訳(わけ)で欠席(けっせき)します。

Vì lý do đó nên tôi vắng mặt.

分かれる

わかれる

Chia ra / Phân hóa

Hán Việt: Phận

意見(いけん)が二つ(ふたつ)に分かれた(わかれた)。

Ý kiến đã chia làm hai.

論文

ろんぶん

Luận văn

Hán Việt: Luận Văn

卒業(そつぎょう)論文(ろんぶん)を書く(かく)。

Viết luận văn tốt nghiệp.

論争

ろんそう

Tranh chấp / Cãi vã

Hán Việt: Luận

宗教(しゅうきょう)論争(ろんそう)に発展(はってん)する。

Phát triển thành một cuộc tranh chấp tôn giáo.

論議

ろんぎ

Thảo luận / Tranh luận

Hán Việt: Luận Nghị

激しい(はげしい)論議(ろんぎ)が交わされた(かわされた)。

Một cuộc tranh luận gay gắt đã diễn ra.

老人

ろうじん

Người già

Hán Việt: Lão Nhân

老人(ろうじん)を敬う(うやまう)。

Kính trọng người già.

廊下

ろうか

Hành lang

Hán Việt: Lang Hạ

廊下(ろうか)を走ら(はしら)ないでください。

Vui lòng không chạy ngoài hành lang.

連絡

れんらく

Liên lạc

Hán Việt: Liên Lạc

実家(じっか)に連絡(れんらく)を入れる(いれる)。

Gửi liên lạc về nhà.

練習

れんしゅう

Luyện tập

Hán Việt: Luyện Tập

毎日(まいにち)ピアノ(ぴあの)を練習(れんしゅう)する。

Luyện đàn piano mỗi ngày.

運用

うんよう

Vận dụng

Hán Việt: Vận Dụng

資金(しきん)を運用(うんよう)する。

Vận dụng nguồn vốn.

上回る

うわまわる

Vượt mức

Hán Việt: Thượng Hồi

予想(よそう)を上回る(うわまわる)結果(けっか)。

Kết quả vượt mức dự đoán.

売る

うる

Bán

Hán Việt: Mại

安く(やすく)売る(うる)。

Bán rẻ.

うで

Cánh tay / Tay nghề

Hán Việt: Oản

料理(りょうり)の腕(うで)を磨く(みがく)。

Mài giũa tay nghề nấu ăn.

うつわ

Chậu / Khí chất

Hán Việt: Khí

器(うつわ)の大きい(おおきい)人(ひと)。

Người có khí chất lớn (bao dung).

討つ

うつ

Tiêu diệt / Thảo phạt

Hán Việt: Thảo

敵(てき)を討つ(うつ)。

Tiêu diệt kẻ thù.

うち

Bên trong

Hán Việt: Nội

箱(はこ)の内(うち)側(がわ)。

Phía bên trong hộp.

歌う

うたう

Hát

Hán Việt: Ca

大声(おおごえ)で歌を(うたを)歌う(うたう)。

Hát to thành tiếng.

うそ

Lời nói dối

嘘(うそ)をついてはいけない。

Không được nói dối.

うず

Xoáy nước / Vòng xoáy

Hán Việt: Oa

渦(うず)の中(なか)に巻き込まれる(まきこまれる)。

Bị cuốn vào vòng xoáy.

受取

うけとり

Biên nhận / Tiếp nhận

Hán Việt: Thọ Thủ

受取(うけとり)証(しょう)をもらう。

Nhận biên lai.

伺う

うかがう

Thăm hỏi / Nghe (Khiêm nhường)

Hán Việt: Tứ

お宅(たく)に伺い(うかがい)ます。

Tôi sẽ đến thăm nhà ngài.

うお

Cá (từ cổ)

Hán Việt: Ngư

魚(うお)の目(め)(うおのめ)。

Mắt cá (cũng là tên một loại bệnh ngoài da).

植える

うえる

Trồng (cây)

Hán Việt: Thực

庭(にわ)に花(はな)を植える(うえる)。

Trồng hoa trong sân.

引退

いんたい

Giải nghệ / Nghỉ hưu

Hán Việt: Dẫn Thoái

現役(げんえき)を引退(いんたい)する。

Giải nghệ khỏi vị trí hiện tại.

祝う

いわう

Chúc mừng

Hán Việt: Chúc

誕生(たんじょう)日(び)を祝う(いわう)。

Chúc mừng sinh nhật.

いわ

Tảng đá

Hán Việt: Nham

大きな(おおきな)岩(いわ)を動かす(うごかす)。

Di chuyển tảng đá lớn.

医療

いりょう

Y tế

Hán Việt: Y liệu

高度(こうど)な医療(いりょう)を受ける(うける)。

Tiếp nhận y tế trình độ cao.

依頼

いらい

Nhờ vả / Yêu cầu

Hán Việt: Y

仕事(しごと)を依頼(いらい)する。

Yêu cầu (nhờ) làm việc.

以来

いらい

Kể từ khi

Hán Việt:

卒業(そつぎょう)以来(いらい)、彼(かれ)に会っ(あっ)ていない。

Kể từ khi tốt nghiệp

いや

Ghét / Khó chịu

Hán Việt: Hiềm

嫌(いや)な予感(よかん)がする。

Có dự cảm xấu (khó chịu).

意味

いみ

Ý nghĩa

Hán Việt: Ý Vị

言葉(ことば)の意味(いみ)を調べる(しらべる)。

Tra ý nghĩa của từ.

違法

いほう

Vi phạm pháp luật

Hán Việt: Vi Pháp

違法(いほう)な駐車(ちゅうしゃ)。

Đậu xe trái phép.

衣服

いふく

Y phục / Quần áo

Hán Việt: Ý Phục

衣服(いふく)を整える(とととのえる)。

Chỉnh đốn y phục.

居眠り

いねむり

Ngủ gật

Hán Việt: Cớ Miên

授業(じゅうぎょう)中(ちゅう)に居眠り(いねむり)する。

Ngủ gật trong giờ học.

従兄弟

いとこ

Anh em họ

Hán Việt: Tòng Huynh Đễ

従兄弟(いとこ)と遊ぶ(あそぶ)。

Chơi cùng anh em họ.

一向に

いっこうに

Hoàn toàn (không)

Hán Việt: Nhất Hướng

成績(せいせき)が一向に(いっこうに)上がら(あがら)ない。

Thành tích hoàn toàn không tăng lên chút nào.

一長一短

いっちょういったん

Có ưu có khuyết

Hán Việt: Nhất Trưởng Nhất Đoản

物事(ものごと)には一長一短(いっちょういったん)ある。

Mọi sự đều có ưu điểm và khuyết điểm.

市場

いちば

Chợ

Hán Việt: Thị Trường

市場(いちば)で買い物(かいもの)をする。

Mua sắm ở chợ.

一部

いちぶ

Một bộ phận

Hán Việt: Nhất Bộ

建物(たてもの)の一部(いちぶ)が壊れる(こわれる)。

Một bộ phận của tòa nhà bị hỏng.

おっとり

Điềm đạm / Nhẹ nhàng

おっとりした性格(せいかく)の人(ひと)。

Người có tính cách điềm đạm.

落第

らくだい

Thi trượt / Ở lại lớp

Hán Việt: Lạc Đệ

試験(しけん)に落第(らくだい)した。

Đã thi trượt (lưu ban).

教わる

おそわる

Được dạy

Hán Việt: Giao

先輩(せんぱい)に仕事(しごと)を教わる(おそわる)。

Được đàn anh dạy việc.

治める

おさめる

Cai trị / Trị (bệnh)

Hán Việt: Trị

国(くに)を治める(おさめる)。

Cai trị đất nước.

納める

おさめる

Nộp (thuế)

Hán Việt: Nạp

税金(ぜいきん)を納める(おさめる)。

Nộp thuế.

起こる

おこる

Xảy ra

Hán Việt: Khởi

事件(じけん)が起こる(おこる)。

Sự việc xảy ra.

怠る

おこたる

Bỏ bê / Lơ là

Hán Việt: Đãi

注意(ちゅうい)を怠る(おこたる)。

Lơ là chú ý.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...