Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 64/125

怒る

おこる

Nổi giận

Hán Việt: Nộ

嘘(うそ)をついて怒ら(おこら)れる。

Bị mắng vì nói dối.

贈る

おくる

Tặng quà

Hán Việt: Tặng

彼女(かのじょ)に花(はな)を贈る(おくる)。

Tặng hoa cho bạn gái.

置く

おく

Đặt / Để

Hán Việt: Trí

机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)を置く(おく)。

Đặt cuốn sách lên bàn.

おく

Sâu bên trong

Hán Việt: Áo

山(やま)の奥(おく)に住む(すむ)。

Sống sâu trong núi.

拝む

おがむ

Chắp tay cầu nguyện

Hán Việt: Bái

初(はつ)日の出(ひので)を拝む(おがむ)。

Cầu nguyện trước ánh bình minh đầu năm.

おかげ

Nhờ vả (ý tốt)

先生(せんせい)のおかげで合格(ごうかく)した。

Nhờ thầy giáo mà tôi đã đỗ.

おか

Đồi / Ngọn đồi

Hán Việt: Khâu

丘(おか)の上(うえ)に家(いえ)を建てる(たてる)。

Xây nhà trên đồi.

欧米

おうべい

Âu Mỹ

Hán Việt: Mễ

欧米(おうべい)の文化(ぶんか)を取り入れる(とりいれる)。

Tiếp thu văn hóa Âu Mỹ.

往復

おうふく

Khứ hồi / Cả đi lẫn về

Hán Việt: Vãng Phục

往復(おうふく)ハガキ(はがき)を出す(だす)。

Gửi bưu thiếp khứ hồi.

王女

おうじょ

Công chúa

Hán Việt: Vượng Nhữ

王女(おうじょ)のような気品(きひん)。

Khí chất như một công chúa.

黄金

おうごん

Vàng

Hán Việt: Kim

黄金(おうごん)色(しょく)に輝く(かがやく)。

Tỏa sáng màu vàng óng.

おう

Vua

Hán Việt: Vượng

国の(くにの)王(おう)に仕える(つかえる)。

Phụng sự đức vua.

Kính ngữ

Hán Việt: Ngự

お名前(なまえ)を伺い(うかがい)ます。

Tôi xin được hỏi tên ngài.

遠足

えんそく

Dã ngoại

Hán Việt: Viễn Túc

小学校(しょうがっこう)の遠足(えんそく)。

Buổi dã ngoại của trường tiểu học.

演奏

えんそう

Biểu diễn nhạc cụ

Hán Việt: Diễn Tấu

ピアノ(ぴあの)の演奏(えんそう)を聞く(きく)。

Nghe biểu diễn piano.

演劇

えんげき

Diễn kịch

Hán Việt: Diễn Kịch

演劇(えんげき)を鑑賞(かんしょう)する。

Thưởng thức diễn kịch.

得る

える

Đạt được / Có thể

Hán Việt: Đắc

最新(さいしん)の情報(じょうほう)を得る(える)。

Đạt được thông tin mới nhất.

えさ

Mồi / Thức ăn động vật

Hán Việt: Nhử

犬(いぬ)に餌(えさ)をやる。

Cho chó ăn.

液体

えきたい

Thể lỏng

Hán Việt: Dịch

水(みず)は液体(えきたい)だ。

Nước là thể lỏng.

英雄

えいゆう

Anh hùng

Hán Việt: Anh Hùng

歴史(れきし)上の(じょうの)英雄(えいゆう)。

Anh hùng trong lịch sử.

英文

えいぶん

Văn bản tiếng Anh

Hán Việt: Anh Văn

英文(えいぶん)を和訳(わやく)する。

Dịch văn bản tiếng Anh sang tiếng Nhật.

衛星

えいせい

Vệ tinh

Hán Việt: Vệ Tinh

人工(じんこう)衛星(えいせい)を打ち上げる(うちあげる)。

Phóng vệ tinh nhân tạo.

営業

えいぎょう

Kinh doanh

Hán Việt: Doanh Nghiệp

営業(えいぎょう)中(ちゅう)の看板(かんばん)。

Biển báo đang kinh doanh.

永遠

えいえん

Vĩnh viễn

Hán Việt: Vĩnh Viễn

永遠(えいえん)の愛(あい)を誓う(ちかう)。

Thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.

外部

がいぶ

Bên ngoài

Hán Việt: Ngoại Bộ

外部(がいぶ)の人間(にんげん)は入れ(いれ)ない。

Người bên ngoài không được vào.

回転

かいてん

Xoay vòng

Hán Việt: Hồi Chuyển

車輪(しゃりん)が回転(かいてん)する。

Bánh xe xoay vòng.

開通

かいつう

Khai thông (đường)

Hán Việt: Khai Thông

新しい(あたらしい)道路(どうろ)が開通(かいつう)した。

Con đường mới đã được khai thông.

解説

かいせつ

Giải thích / Diễn giải

Hán Việt: Giải Thuyết

ニュース(にゅーす)の解説(かいせつ)。

Diễn giải tin tức.

解除

かいじょ

Hủy bỏ / Giải trừ

Hán Việt: Giải Trừ

契約(けいやく)を解除(かいじょ)する。

Hủy bỏ hợp đồng.

外出

がいしゅつ

Ra ngoài

Hán Việt: Ngoại Xuất

夜間(やかん)の外出(がいしゅつ)を控える(ひかえる)。

Hạn chế ra ngoài vào ban đêm.

解釈

かいしゃく

Giải thích / Thông dịch

Hán Việt: Giải

憲法(けんぽう)を解釈(かいしゃく)する。

Giải thích hiến pháp.

開始

かいし

Bắt đầu

Hán Việt: Khai Thuỷ

試合(しあい)開始(かいし)の合図(あいず)。

Tín hiệu bắt đầu trận đấu.

外交

がいこう

Ngoại giao

Hán Việt: Ngoại Giao

外交官になりたい。

Tôi muốn trở thành nhà ngoại giao.

解決

かいけつ

Giải quyết

Hán Việt: Giải Quyết

問題(もんだい)を解決(かいけつ)する。

Giải quyết vấn đề.

会議

かいぎ

Cuộc họp

Hán Việt: Nghị

会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する。

Tham dự cuộc họp.

海岸

かいがん

Bờ biển

Hán Việt: Hải Ngạn

海岸(かいがん)を散歩(さんぽ)する。

Đi dạo bờ biển.

かい

Con sò / Trai

Hán Việt: Bối

海岸(かいがん)で貝(かい)を拾う(ひろう)。

Nhặt sò trên bờ biển.

かい

Lần

Hán Việt: Hồi

一(いっ)回(かい)だけ試す(ためす)。

Thử chỉ một lần.

かい

Tầng

Hán Việt: Giai

3階(がい)へ行く。

Đi lên tầng 3.

Con muỗi

Hán Việt: Văn

蚊(か)に刺される(さされる)。

Bị muỗi đốt.

Hóa (trở thành)

Hán Việt: Hoá

映画(えいが)化(か)される。

Được chuyển thể thành phim (điện ảnh hóa).

おんな

Phụ nữ

Hán Việt: Nhữ

女(おんな)の人(ひと)に道(みち)を尋ねる(たずねる)。

Hỏi đường một người phụ nữ.

御中

おんちゅう

Kính gửi (tổ chức)

Hán Việt: Ngự Trúng

株式会社(かぶしきがいしゃ)ABC御中(おんちゅう)。

Kính gửi công ty cổ phần ABC.

温帯

おんたい

Ôn đới

Hán Việt: Ôn đới

日本(にっぽん)は温帯(おんたい)に属する(ぞくする)。

Nhật Bản thuộc vùng ôn đới.

音声

おんせい

Âm thanh

Hán Việt: Âm

音声(おんせい)を録音(ろくおん)する。

Ghi âm âm thanh.

温室

おんしつ

Nhà kính

Hán Việt: Thất

温室(おんしつ)で野菜(やさい)を育てる(そだてる)。

Trồng rau trong nhà kính.

卸す

おろす

Bán sỉ

Hán Việt:

商品(しょうひん)を小売(こうり)店(てん)に卸す(おろす)。

Bán sỉ hàng cho cửa hàng bán lẻ.

おれ

Tao / Tôi (thô lỗ)

Hán Việt: Yêm

俺(おれ)の言う(いう)ことを聞け(きけ)。

Nghe tao nói đây.

折る

おる

Bẻ / Gập / Gãy

Hán Việt: Chiết

枝(えだ)を折る(おる)。

Bẻ cành cây.

織物

おりもの

Đồ dệt

Hán Việt: Chức Vật

伝統(でんとう)的な織物(おりもの)。

Đồ dệt truyền thống.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...