Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 66/125

看板

かんばん

Biển hiệu

Hán Việt: Khán Bản

看板(かんばん)を出す(だす)。

Treo biển hiệu ra.

乾杯

かんぱい

Cạn ly

Hán Việt: Can Bôi

みんなで乾杯(かんぱい)する。

Mọi người cùng cạn ly.

観念

かんねん

Quan niệm / Ý niệm

Hán Việt: Quan Niệm

固定(こてい)観念(かんねん)を捨てる(すてる)。

Vứt bỏ quan niệm cố hữu.

感動

かんどう

Cảm động

Hán Việt: Cảm Động

歌声(うたごえ)に感動(かんどう)する。

Cảm động bởi tiếng hát.

完成

かんせい

Hoàn thành

Hán Việt: Hoàn Thành

ビル(びる)が完成(かんせい)した。

Tòa nhà đã hoàn thành.

感ずる

かんずる

Cảm thấy

Hán Việt: Cảm

責任(せきにん)を感ずる(かんずる)。

Cảm thấy trách nhiệm.

鑑賞

かんしょう

Thưởng thức (nghệ thuật)

Hán Việt: Giám Thưởng

音楽(おんがく)を鑑賞(かんしょう)する。

Thưởng thức âm nhạc.

関係

かんけい

Quan hệ

Hán Việt: Quan Hệ

良好(りょうこう)な関係(かんけい)を築く(きずく)。

Xây dựng quan hệ tốt đẹp.

観客

かんきゃく

Khán giả

Hán Việt: Quan Khách

観客(かんきゃく)が拍手(はくしゅ)する。

Khán giả vỗ tay.

代わる

かわる

Thay đổi / Đại diện

Hán Việt: Đại

選手(せんしゅ)が交代(こうたい)で代わる(かわる)。

Cầu thủ thay người.

為替

かわせ

Hối đoái

Hán Việt: Vị Thế

為替(かわせ)レート(れーと)を確認(かくにん)する。

Xác nhận tỉ giá hối đoái.

可愛がる

かわいがる

Yêu thương

Hán Việt: Khắc Ái

後輩(こうはい)を可愛がる(かわいがる)。

Yêu thương (quan tâm) hậu bối.

刈る

かる

Cắt / Gặt

Hán Việt: Ngải

草(くさ)を刈る(かる)。

Cắt cỏ.

借りる

かりる

Mượn

Hán Việt:

銀行(ぎんこう)からお金(かね)を借りる(かりる)。

Mượn tiền từ ngân hàng.

揶揄う

からかう

Trêu chọc

Hán Việt: Da Du

人(ひと)を揶揄っ(からかっ)てはいけない。

Không được trêu chọc người khác.

身体

からだ

Thân thể

Hán Việt: Thân

身体(からだ)を大切(たいせつ)にする。

Trân trọng thân thể.

がら

Hoa văn / Họa tiết

Hán Việt: Bính

派手(はで)な柄(がら)のシャツ(しゃつ)。

Áo sơ mi có họa tiết sặc sỡ.

から

Vỏ (trứng/ốc)

Hán Việt: Xác

卵(たまご)の殻(から)をむく。

Bóc vỏ trứng.

歌謡

かよう

Bài hát / Ca dao

Hán Việt: Ca Dao

昭和(しょうわ)歌謡(かよう)を聞く(きく)。

Nghe các bài hát thời Showa.

通う

かよう

Đi lại (đều đặn)

Hán Việt: Thông

会社(かいしゃ)に通う(かよう)。

Đi làm (đều đặn).

科目

かもく

Môn học

Hán Việt: Khoa Mục

得意(とくい)な科目(かもく)は数学(すうがく)だ。

Môn học sở trường là Toán.

かみ

Thần linh

Hán Việt: Thần

神(かみ)に祈る(いのる)。

Cầu nguyện thần linh.

構う

かまう

Bận tâm / Chăm sóc

Hán Việt: Cấu

構わ(かまわ)ないでください。

Làm ơn đừng bận tâm.

被る

かぶる

Đội / Dội (nước)

Hán Việt: Bị

帽子(ぼうし)を被る(かぶる)。

Đội mũ.

過半数

かはんすう

Quá bán / Đa số

Hán Việt: Qua Bán

過半数(かはんすう)の賛成(さんせい)を得る(える)。

Được đa số (quá bán) tán thành.

可能

かのう

Khả năng / Có thể

Hán Việt: Khắc Năng

可能(かのう)な限り(かぎり)頑張る(がんばる)。

Cố gắng hết mức có thể.

筋肉

きんにく

Cơ bắp

Hán Việt: Cân Nhục

筋肉(きんにく)痛(つう)になった。

Bị đau cơ.

金融

きんゆう

Tài chính

Hán Việt: Kim Dung

金融(きんゆう)市場(しじょう)の動向(どうこう)。

Xu hướng của thị trường tài chính.

勤務

きんむ

Làm việc / Công vụ

Hán Việt: Cần Vụ

会社(かいしゃ)での勤務(きんむ)時間(じかん)。

Thời gian làm việc ở công ty.

近辺

きんぺん

Vùng phụ cận

Hán Việt: Cận Biên

駅(えき)の近辺(きんぺん)を探す(さがす)。

Tìm ở vùng phụ cận nhà ga.

緊張

きんちょう

Căng thẳng

Hán Việt: Khẩn Trương

面接(めんせつ)で緊張(きんちょう)した。

Tôi đã căng thẳng khi phỏng vấn.

近代

きんだい

Cận đại / Hiện đại

Hán Việt: Cận Đại

近代(きんだい)文学(ぶんがく)を研究(けんきゅう)する。

Nghiên cứu văn học cận đại.

金属

きんぞく

Kim loại

Hán Việt: Kim

金属(きんぞく)バット(ばっと)を使う(つかう)。

Dùng gậy bóng chày kim loại.

近視

きんし

Cận thị

Hán Việt: Cận Thị

最近(さいきん)近視(きんし)が進んだ(すすんだ)。

Dạo gần đây độ cận thị tăng lên.

均衡

きんこう

Cán cân / Cân bằng

Hán Việt: Quân Hành

勢力(せいりょく)の均衡(きんこう)を保つ(たもつ)。

Giữ cân bằng thế lực.

近似

きんじ

Xấp xỉ / Gần giống

Hán Việt: Cận Tự

近似(きんじ)値を(ちを)求める(もとめる)。

Tìm giá trị xấp xỉ.

禁止

きんし

Cấm chỉ

Hán Việt: Cấm Chỉ

駐車(ちゅうしゃ)禁止(きんし)の場所(ばしょ)。

Nơi cấm đậu xe.

金庫

きんこ

Két sắt

Hán Việt: Kim Khố

大事(だいじ)な書類(しょるい)を金庫(きんこ)に入れる(いれる)。

Cho giấy tờ quan trọng vào két sắt.

金額

きんがく

Số tiền

Hán Việt: Kim Ngạch

合計(ごうけい)金額(きんがく)を確認(かくにん)する。

Xác nhận tổng số tiền.

きん

Lệnh cấm

Hán Việt: Cấm

外出(がいしゅつ)を禁(きん)じる。

Cấm ra ngoài.

きん

Vàng

Hán Việt: Kim

金(きん)の指輪(ゆびわ)を買う(かう)。

Mua nhẫn vàng.

記録

きろく

Kỷ lục / Ghi chép

Hán Việt: Ký Lục

世界(せかい)記録(きろく)を更新(こうしん)した。

Đã phá kỷ lục thế giới.

切れ味

きれあじ

Độ sắc bén

Hán Việt: Thiết Vị

包丁(ほうちょう)の切れ味(きれあじ)を試す(ためす)。

Thử độ sắc của con dao.

きり

Sương mù

Hán Việt: Vụ

深い(ふかい)霧(きり)で前(まえ)が見えない(みえない)。

Sương mù dày đặc không thấy phía trước.

嫌い

きらい

Ghét / Có xu hướng xấu

Hán Việt: Hiềm

彼(かれ)は物事(ものごと)を大げさ(おおげさ)に言う(いう)嫌い(きらい)がある。

Anh ta có thói xấu là hay nói quá mọi chuyện.

巨大

きょだい

Khổng lồ

Hán Việt: Cự Đại

巨大(きょだい)な建物(たてもの)が見える(みえる)。

Có thể nhìn thấy tòa nhà khổng lồ.

拒絶

きょぜつ

Cự tuyệt / Từ chối

Hán Việt: Cự Tuyệt

要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。

Cự tuyệt yêu cầu.

居住

きょじゅう

Cư trú

Hán Việt: Cớ Trú

現在(げんざい)の居住(きょじゅう)地(ち)を確認(かくにん)する。

Xác nhận nơi cư trú hiện tại.

局限

きょくげん

Cực hạn / Giới hạn

Hán Việt: Cục Hạn

能力(のうりょく)の局限(きょくげん)に挑む(いどむ)。

Thử thách cực hạn của năng lực.

協力

きょうりょく

Hợp tác

Hán Việt: Hiệp Lực

全員(ぜんいん)で協力(きょうりょく)して取り組む(とりくむ)。

Tất cả cùng hợp tác nỗ lực.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...