Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 67/125

業績

ぎょうせき

Thành tích kinh doanh

Hán Việt: Nghiệp Tích

会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)が回復(かいふく)した。

Thành tích của công ty đã hồi phục.

行政

ぎょうせい

Hành chính

Hán Việt: Hạnh Chính

行政(ぎょうせい)の改革(かいかく)を進める(すすめる)。

Thúc đẩy cải cách hành chính.

強制

きょうせい

Cưỡng chế

Hán Việt: Cưỡng Chế

参加(さんか)を強制(きょうせい)する。

Cưỡng chế tham gia.

恐縮

きょうしゅく

Thật ngại / Cảm kích

Hán Việt: Khủng Súc

お忙しい(おいそがしい)ところ恐縮(きょうしゅく)ですが。

Thật ngại quá khi ngài đang bận

教訓

きょうくん

Châm ngôn / Bài học

Hán Việt: Giao Huấn

過去(かこ)の失敗(しっぱい)を教訓(きょうくん)にする。

Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.

境遇

きょうぐう

Cảnh ngộ / Hoàn cảnh

Hán Việt: Cảnh Ngộ

似た(にた)ような境遇(きょうぐう)の人(ひと)。

Người có hoàn cảnh tương tự.

共感

きょうかん

Đồng cảm

Hán Việt: Cộng Cảm

彼(かれ)の考え(かんがえ)に共感(きょうかん)する。

Đồng cảm với suy nghĩ của anh ấy.

競技

きょうぎ

Thi đấu / Trận đấu

Hán Việt: Cạnh Kỹ

新しい(あたらしい)競技(きょうぎ)に参加(さんか)する。

Tham gia một môn thi đấu mới.

急速

きゅうそく

Cấp tốc / Nhanh chóng

Hán Việt: Cấp Tốc

経済(けいざい)が急速(きゅうそく)に発展(はってん)する。

Kinh tế phát triển một cách nhanh chóng.

救助

きゅうじょ

Cứu trợ

Hán Việt: Cứu Trợ

被災(ひさい)者を救助(きゅうじょ)する。

Cứu trợ người bị nạn.

急激

きゅうげき

Đột ngột / Cấp bách

Hán Việt: Cấp Kích

気温(きおん)が急激(きゅうげき)に下がる(さがる)。

Nhiệt độ giảm xuống đột ngột.

休暇

きゅうか

Kỳ nghỉ

Hán Việt: Hưu Hạ

夏(なつ)休暇(きゅうか)をとる。

Nghỉ hè (lấy kỳ nghỉ hè).

厳しい

きびしい

Nghiêm khắc

Hán Việt: Nghiêm

自分(じぶん)に厳しい(きびしい)人(ひと)。

Người nghiêm khắc với bản thân.

議長

ぎちょう

Chủ tịch hội đồng

Hán Việt: Nghị Trưởng

議長(ぎちょう)を務める(つとめる)。

Đảm nhiệm chức chủ tịch hội đồng.

貴重

きちょう

Quý báu

Hán Việt: Quý Trọng

貴重(きちょう)な体験(たいけん)。

Trải nghiệm quý báu.

きず

Vết thương

Hán Việt: Thương

心(こころ)に傷(きず)を負う(おう)。

Mang vết thương lòng.

起床

きしょう

Thức dậy / Bình minh

Hán Việt: Khởi Sàng

毎朝(まいあさ)6時に(ろくじに)起床(きしょう)する。

Thức dậy vào 6 giờ mỗi sáng.

激励

げきれい

Khích lệ

Hán Việt: Kích Lệ

選手(せんしゅ)を激励(げきれい)する。

Khích lệ tuyển thủ.

劇場

げきじょう

Nhà hát

Hán Việt: Kịch Trường

劇場(げきじょう)で映画(えいが)を見る(みる)。

Xem phim ở nhà hát.

げき

Kịch

Hán Việt: Kịch

演劇(えんげき)(劇(げき))を見に行く。

Đi xem kịch.

Dưới / Hạ

Hán Việt: Hạ

上下(じょうげ)に動かす(うごかす)。

Di chuyển lên xuống.

訓練

くんれん

Huấn luyện

Hán Việt: Huấn Luyện

厳しい(きびしい)訓練(くんれん)を受ける(うける)。

Nhận sự huấn luyện nghiêm khắc.

軍隊

ぐんたい

Quân đội

Hán Việt: Quân Đội

軍隊(ぐんたい)に入隊(にゅうたい)する。

Nhập ngũ.

ぐん

Quân đội

Hán Việt: Quân

軍(ぐん)を率いる(ひきいる)。

Dẫn dắt quân đội.

くん

Âm Kun / Lời dạy

Hán Việt: Huấn

漢字(かんじ)の訓読み(くんよみ)。

Cách đọc âm Kun của chữ Hán.

暮れ

くれ

Cuối năm / Chiều tối

Hán Việt: Mộ

年(とし)の暮れ(くれ)に帰省(きせい)する。

Về quê vào dịp cuối năm.

苦しい

くるしい

Đau khổ / Khổ sở

Hán Việt: Khổ

胸(むね)が苦しい(くるしい)。

Trong lòng thấy khổ sở (đau nhói).

苦しみ

くるしみ

Nỗi đau

Hán Việt: Khổ

病気(びょうき)の苦しみ(くるしみ)に耐える(たえる)。

Chịu đựng nỗi đau bệnh tật.

狂う

くるう

Điên / Trục trặc

Hán Việt: Cuồng

時計(とけい)が狂って(くるって)いる。

Đồng hồ bị chạy sai (trục trặc).

繰り返す

くりかえす

Lặp lại

Hán Việt: Sào Phản

同じ(おなじ)間違い(まちがい)を繰り返す(くりかえす)。

Lặp lại cùng một lỗi sai.

暮らす

くらす

Sinh sống

Hán Việt: Mộ

家族(かぞく)と幸せ(しあわせ)に暮らす(くらす)。

Sống hạnh phúc cùng gia đình.

暮らし

くらし

Cuộc sống

Hán Việt: Mộ

一人(ひとり)暮らし(ぐらし)を始める(はじめる)。

Bắt đầu cuộc sống một mình.

くらい

Khoảng / Vị thế

Hán Việt: Vị

一(いち)の位(くらい)の数字(すうじ)。

Chữ số hàng đơn vị.

悔しい

くやしい

Tiếc nuối / Cay cú

Hán Việt: Hối

負けて(まけて)悔しい(くやしい)。

Thua nên cay cú (tiếc nuối).

汲む

くむ

Múc / Hiểu cho

Hán Việt: Cấp

相手(あいて)の意を(いを)汲む(くむ)。

Hiểu cho ý nguyện của đối phương.

組合

くみあい

Nghiệp đoàn / Hiệp hội

Hán Việt: Tổ Hợp

労働(ろうどう)組合(くみあい)に加入(かにゅう)する。

Gia nhập nghiệp đoàn lao động.

覆す

くつがえす

Lật ngược

Hán Việt: Phúc

判決(はんけつ)を覆す(くつがえす)。

Lật ngược phán quyết.

屈折

くっせつ

Khúc xạ / Phức tạp

Hán Việt: Khuất Chiết

光(ひかり)の屈折(くっせつ)。

Sự khúc xạ ánh sáng.

苦痛

くつう

Khổ sở / Đau đớn

Hán Việt: Khổ Thống

精神(せいしん)的な苦痛(くつう)を感じる(かんじる)。

Cảm thấy đau khổ về mặt tinh thần.

くちばし

Cái mỏ chim

Hán Việt: Chuỷ

鳥(とり)が嘴(くちばし)で餌(えさ)を食べる(たべる)。

Chim ăn mồi bằng mỏ.

口ずさむ

くちずさむ

Hát nghêu ngao

Hán Việt: Khẩu

好き(すき)な歌(うた)を口ずさむ(くちずさむ)。

Hát nghêu ngao bài hát yêu thích.

崩壊

ほうかい

Sụp đổ (cơ cấu)

Hán Việt: Băng

家族(かぞく)制度(せいど)の崩壊(ほうかい)。

Sự sụp đổ của chế độ gia đình.

薬指

くすりゆび

Ngón áp út

Hán Việt: Dược Chỉ

左手(ひだりて)の薬指(くすりゆび)に指輪(ゆびわ)をする。

Đeo nhẫn vào ngón áp út tay trái.

くず

Rác / Vụn

Hán Việt: Tiết

鉛筆(えんぴつ)の削り(けずり)屑(くず)。

Vụn bào bút chì.

苦心

くしん

Khổ tâm / Công phu

Hán Việt: Khổ Tâm

苦心(くしん)して書き上げた(かきあげた)論文(ろんぶん)。

Luận văn viết một cách công phu.

くぎ

Cái đinh

Hán Việt: Đính

壁(かべ)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。

Đóng đinh vào tường.

食い止める

くいとめる

Ngăn chặn

Hán Việt: Tự Chỉ

病気(びょうき)の流行(りゅうこう)を食い止める(くいとめる)。

Ngăn chặn dịch bệnh lan rộng.

区域

くいき

Khu vực

Hán Việt: Khu vực

立入(たちいり)禁止(きんし)の区域(くいき)。

Khu vực cấm vào.

Khổ / Đau khổ

Hán Việt: Khổ

苦(く)あれば楽(らく)あり。

Có khổ mới có sướng.

Câu / Cú

Hán Việt: Câu

短い(みじかい)句(く)を作る(つくる)。

Tạo một câu ngắn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...