Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 69/125

語学

ごがく

Ngôn ngữ học

Hán Việt: Ngứ

語学(ごがく)研修(けんしゅう)に行く。

Đi tập huấn ngôn ngữ.

誤解

ごかい

Hiểu lầm

Hán Việt: Ngộ Giải

誤解(ごかい)を解く(とく)。

Giải quyết hiểu lầm.

豪雨

ごうう

Mưa xối xả

Hán Việt: Hào Vũ

集中(しゅうちゅう)豪雨(ごうう)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý mưa xối xả tập trung.

小売

こうり

Bán lẻ

Hán Việt: Tiểu

小売(こうり)店(てん)で買う(かう)。

Mua ở cửa hàng bán lẻ.

公用

こうよう

Dùng cho việc công

Hán Việt: Công Dụng

公用(こうよう)車(しゃ)を使う(つかう)。

Dùng xe công.

巧妙

こうみょう

Tinh vi / Khéo léo

Hán Việt: Xảo Diệu

巧妙(こうみょう)な手口(てぐち)。

Thủ đoạn tinh vi.

公報

こうほう

Công báo / Thông tin công khai

Hán Việt: Công Báo

市(し)の公報(こうほう)を読む(よむ)。

Đọc công báo của thành phố.

光熱

こうねつ

Quang nhiệt (điện nước)

Hán Việt: Quang Nhiệt

光熱(こうねつ)費(ひ)を節約(せつやく)する。

Tiết kiệm phí điện nước (quang nhiệt).

公認

こうにん

Công nhận chính thức

Hán Việt: Công Nhận

公認(こうにん)の記録(きろく)。

Kỷ lục được công nhận chính thức.

購入

こうにゅう

Mua sắm

Hán Việt: Cấu Nhập

新車(しんしゃ)を購入(こうにゅう)する。

Mua xe mới.

購読

こうどく

Đặt mua báo / chí

Hán Việt: Cấu

新聞(しんぶん)を購読(こうどく)する。

Đặt mua báo định kỳ.

講読

こうどく

Đọc diễn giảng

Hán Việt: Giảng

古典(こてん)の講読(こうどく)。

Đọc diễn giảng cổ điển.

校正

こうせい

Hiệu đính

Hán Việt: Hiệu Chính

原稿(げんこう)を校正(こうせい)する。

Hiệu đính bản thảo.

交通

こうつう

Giao thông

Hán Việt: Giao Thông

交通(こうつう)規則(きそく)を守る(まもる)。

Tuân thủ luật giao thông.

耕地

こうち

Đất canh tác

Hán Việt: Canh Địa

耕地(こうち)を広げる(ひろげる)。

Mở rộng đất canh tác.

高層

こうそう

Cao tầng

Hán Việt: Cao Tầng

高層(こうそう)ビル(びる)が立ち並ぶ(たちならぶ)。

Các tòa nhà cao tầng mọc san sát.

光線

こうせん

Tia sáng

Hán Việt: Quang Tuyến

紫外線(しがいせん)の光線(こうせん)。

Tia sáng tử ngoại.

功績

こうせき

Công tích / Thành quả

Hán Việt: Công Tích

多大(ただい)な功績(こうせき)を残す(のこす)。

Để lại công tích to lớn.

公正

こうせい

Công bằng / Chính trực

Hán Việt: Công Chính

公正(こうせい)な取引(とりひき)。

Giao dịch công bằng.

降水

こうすい

Lượng mưa

Hán Việt: Hàng Thuỷ

降水(こうすい)確率(かくりつ)を調べる(しらべる)。

Tìm hiểu xác suất lượng mưa.

幸運

こううん

May mắn

Hán Việt: Hạnh Vận

幸運(こううん)にも助かった(たすかった)。

May mắn là đã được cứu.

口述

こうじゅつ

Truyền miệng

Hán Việt: Khẩu Thuật

口述(こうじゅつ)試験(しけん)を受ける(うける)。

Tham gia kỳ thi vấn đáp (truyền miệng).

高尚

こうしょう

Cao thượng / Quý phái

Hán Việt: Cao Thượng

高尚(こうしょう)な趣味(しゅみ)を持つ(もつ)。

Có sở thích quý phái.

公衆

こうしゅう

Công chúng

Hán Việt: Công Chúng

公衆(こうしゅう)電話(でんわ)を使う(つかう)。

Dùng điện thoại công cộng.

校舎

こうしゃ

Khu nhà trường

Hán Việt: Hiệu Xá

新しい(あたらしい)校舎(こうしゃ)が建つ(たつ)。

Xây khu nhà trường mới.

格子

こうし

Song cửa / Ca-rô

Hán Việt: Cách Tử

格子(こうし)戸(ど)のある家(いえ)。

Ngôi nhà có cửa song gỗ.

攻撃

こうげき

Tấn công

Hán Việt: Công Kích

敵(てき)の攻撃(こうげき)を防ぐ(ふせぐ)。

Phòng thủ trước sự tấn công của kẻ địch.

航空

こうくう

Hàng không

Hán Việt: Hàng Khống

航空(こうくう)会社(かいしゃ)で働く(はたらく)。

Làm việc ở công ty hàng không.

好況

こうきょう

Kinh tế hưng thịnh

Hán Việt: Hiếu Huống

好況(こうきょう)が続く(つづく)。

Sự hưng thịnh tiếp diễn.

事件

じけん

Sự việc / Vụ án

Hán Việt: Sự Kiện

重大(じゅうだい)な事件(じけん)が起きた(おきた)。

Một vụ án trọng đại đã xảy ra.

資源

しげん

Tài nguyên

Hán Việt: Tư Nguyên

天然(てんねん)資源(しげん)を大切(たいせつ)にする。

Trân trọng tài nguyên thiên nhiên.

幸せ

しあわせ

Hạnh phúc

Hán Việt: Hạnh

幸せ(しあわせ)な生活(せいかつ)。

Cuộc sống hạnh phúc.

参照

さんしょう

Tham chiếu

Hán Việt: Chiếu

資料(しりょう)を参照(さんしょう)する。

Tham chiếu tài liệu.

三角形

さんかっけい

Hình tam giác

Hán Việt: Tam Giác Hình

三角形(さんかっけい)の面積(めんせき)。

Diện tích hình tam giác.

参加

さんか

Tham gia

Hán Việt: Gia

ボランティア(ぼらんてぃあ)活動(かつどう)に参加(さんか)する。

Tham gia hoạt động tình nguyện.

更なる

さらなる

Thêm nữa

Hán Việt: Càng

更なる(さらなる)努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。

Cần nỗ lực hơn nữa.

左右

さゆう

Trái phải / Chi phối

Hán Việt: Tả Hữu

天気(てんき)に左右(さゆう)される。

Bị chi phối bởi thời tiết.

冷ます

さます

Làm nguội

Hán Việt: Lạnh

お茶(ちゃ)を冷ます(さます)。

Làm nguội trà.

覚める

さめる

Thức giấc

Hán Việt: Giác

眠り(ねむり)から覚める(さめる)。

Thức giấc sau giấc ngủ.

覚ます

さます

Đánh thức

Hán Việt: Giác

目(め)を覚ます(さます)。

Mở mắt (thức dậy).

砂漠

さばく

Sa mạc

Hán Việt: Sa Mạc

砂漠(さばく)を旅(たび)する。

Du hành qua sa mạc.

悟る

さとる

Giác ngộ

Hán Việt: Ngộ

真実(しんじつ)を悟る(さとる)。

Giác ngộ chân lý.

差し支える

さしつかえる

Gây trở ngại

Hán Việt: Si Chi

仕事(しごと)に差し支える(さしつかえる)。

Gây trở ngại cho công việc.

囁く

ささやく

Thì thầm

Hán Việt: Nhiếp

耳元(みみもと)で囁く(ささやく)。

Thì thầm vào tai.

叫ぶ

さけぶ

Gào thét

Hán Việt: Khiếu

大声(おおごえ)で叫ぶ(さけぶ)。

Gào thét to thành tiếng.

昨年度

さくねんど

Niên độ trước

Hán Việt: Tạc Niên Đạc

昨年度(さくねんど)の売上(うりあげ)。

Doanh thu của niên độ trước.

作成

さくせい

Soạn thảo

Hán Việt: Tác Thành

資料(しりょう)を作成(さくせい)する。

Soạn thảo tài liệu.

盛り

さかり

Đỉnh cao / Rực rỡ

Hán Việt: Thình

今(いま)は桜(さくら)の盛り(さかり)だ。

Bây giờ là lúc hoa anh đào rực rỡ nhất.

逆さ

さかさ

Ngược lại

Hán Việt: Nghịch

逆さ(さかさ)に持っ(もっ)ている。

Đang cầm ngược.

幸い

さいわい

May mắn

Hán Việt: Hạnh

ご無事(ぶじ)で幸い(さいわい)です。

Ngài bình an vô sự thật là may mắn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...