Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 70/125

裁判

さいばん

Xét xử / Tòa án

Hán Việt: Tài Phán

裁判(さいばん)で争う(あらそう)。

Tranh chấp tại tòa.

採点

さいてん

Chấm điểm

Hán Việt: Thái

テスト(てすと)を採点(さいてん)する。

Chấm điểm bài kiểm tra.

最適

さいてき

Thích hợp nhất

Hán Việt: Tối Thích

勉強(べんきょう)に最適(さいてき)な環境(かんきょう)。

Môi trường thích hợp nhất cho việc học.

最新

さいしん

Mới nhất

Hán Việt: Tối Tân

最新(さいしん)のモデル(もでる)を買う(かう)。

Mua mẫu mới nhất.

最小

さいしょう

Nhỏ nhất

Hán Việt: Tối Tiểu

最小(さいしょう)限(げん)の費用(ひよう)。

Chi phí ở mức tối thiểu (nhỏ nhất).

最終

さいしゅう

Cuối cùng / Chung kết

Hán Việt: Tối Chung

最終(さいしゅう)電車(でんしゃ)に乗る(のる)。

Đi chuyến tàu cuối cùng.

さい

Khi / Dịp

Hán Việt: Tế

非常(ひじょう)の際(さい)は窓(まど)から逃げる(にげる)。

Khi khẩn cấp hãy thoát ra bằng cửa sổ.

景色

けしき

Phong cảnh

Hán Việt: Cảnh Sắc

山頂(さんちょう)からの景色(けしき)。

Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi.

こな

Bột

Hán Việt: Phấn

小麦粉(こむぎこ)でパンを作る(つくる)。

Làm bánh mì bằng bột mì.

過ごす

すごす

Trải qua

Hán Việt: Qua

夏休み(なつやすみ)を田舎(いなか)で過ごす(すごす)。

Trải qua kỳ nghỉ hè ở quê.

隙間

すきま

Khe hở

Hán Việt: Khích Gián

ドア(どあ)の隙間(すきま)。

Khe hở của cửa.

すえ

Cuối / Kết cục

Hán Việt: Mạt

三(さん)年(ねん)の末(すえ)に成功(せいこう)した。

Đã thành công sau kết cục 3 năm.

親類

しんるい

Họ hàng

Hán Việt: Thân Loại

親類(しんるい)が集まる(あつまる)。

Họ hàng tụ họp.

進歩

しんぽ

Tiến bộ

Hán Việt: Tiến Bộ

技術(ぎじゅつ)の進歩(しんぽ)。

Sự tiến bộ của kỹ thuật.

しるし

Dấu hiệu

Hán Việt: Ấn

目印(めじるし)をつける。

Đánh dấu (làm dấu hiệu).

資料

しりょう

Tài liệu

Hán Việt: Tư Liệu

資料(しりょう)を集める(あつめる)。

Gom tài liệu.

私立

しりつ

Tư lập

Hán Việt: Tư Lập

私立(しりつ)の大学(だいがく)。

Trường đại học tư lập.

しびれる

Tê chân

足(あし)がしびれる。

Bị tê chân.

芝生

しばふ

Bãi cỏ

Hán Việt: Chi Sinh

芝生(しばふ)でピクニック(ぴくにっく)をする。

Picnic trên bãi cỏ.

自動

じどう

Tự động

Hán Việt: Tự Động

自動(じどう)ドア(どあ)。

Cửa tự động.

指導

しどう

Chỉ đạo

Hán Việt: Chỉ Đạo

先生(せんせい)の指導(しどう)に従う(したがう)。

Tuân theo sự chỉ đạo của thầy.

実力

じつりょく

Thực lực

Hán Việt: Lực

実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。

Phát huy thực lực.

実習

じっしゅう

Thực tập

Hán Việt: Tập

教育(きょういく)実習(じっしゅう)。

Thực tập giáo dục.

実際

じっさい

Thực tế

Hán Việt: Tế

実際(じっさい)にやってみる。

Làm thử thực tế.

実行

じっこう

Thực thi

Hán Việt: Hạnh

計画(けいかく)を実行(じっこう)に移す(うつす)。

Đưa kế hoạch vào thực thi.

実感

じっかん

Cảm nhận thực tế

Hán Việt: Cảm

幸せ(しあわせ)を実感(じっかん)する。

Thực sự cảm nhận được hạnh phúc.

失業

しつぎょう

Thất nghiệp

Hán Việt: Thất Nghiệp

失業(しつぎょう)者(しゃ)が増える(ふえる)。

Người thất nghiệp tăng lên.

親しい

したしい

Thân thiết

Hán Việt: Thân

親しい(したしい)友人(ゆうじん)。

Người bạn thân thiết.

施設

しせつ

Cơ sở vật chất

Hán Việt: Thi Thiết

公共(こうきょう)の施設(しせつ)を利用(りよう)する。

Sử dụng cơ sở vật chất công cộng.

自信

じしん

Tự tin

Hán Việt: Tự Tín

自分(じぶん)に自信(じしん)を持つ(もつ)。

Có lòng tự tin vào bản thân.

時刻

じこく

Thời điểm

Hán Việt: Thời Khắc

時刻(じこく)表(ひょう)を確認(かくにん)する。

Xác nhận bảng giờ giấc.

平ら

たいら

Bằng phẳng

Hán Việt: Bình

平ら(たいら)な道(みち)を歩く(あるく)。

Đi bộ trên con đường bằng phẳng.

太陽

たいよう

Mặt trời

Hán Việt: Thái Dương

太陽(たいよう)が昇る(のぼる)。

Mặt trời mọc.

対面

たいめん

Đối mặt

Hán Việt: Đối Diện

初(はつ)対面(たいめん)の挨拶(あいさつ)。

Lời chào trong lần đầu đối mặt (gặp mặt).

対等

たいとう

Đối đẳng / Ngang hàng

Hán Việt: Đối Đẳng

対等(たいとう)な立場で(たちばで)話し合う(はなしあう)。

Thảo luận trên lập trường ngang hàng.

大切

たいせつ

Quan trọng

Hán Việt: Đại Thiết

時間(じかん)を大切(たいせつ)にする。

Trân trọng thời gian.

態勢

たいせい

Tư thế sẵn sàng

Hán Việt: Thái Thế

受け入れ(うけいれ)の態勢(たいせい)。

Tư thế sẵn sàng tiếp nhận.

体制

たいせい

Thể chế / Hệ thống

Hán Việt: Thể chế

新しい(あたらしい)管理(かんり)体制(たいせい)。

Hệ thống quản lý mới.

退職

たいしょく

Nghỉ việc

Hán Việt: Thoái Chức

今月(こんげつ)で退職(たいしょく)する。

Nghỉ việc vào tháng này.

対処

たいしょ

Xử lý / Đối phó

Hán Việt: Đối Xử

トラブル(とらぶる)に対処(たいしょ)する。

Xử lý rắc rối.

大使

たいし

Đại sứ

Hán Việt: Đại Sử

大使(たいし)館(かん)へ行く。

Đến đại sứ quán.

対抗

たいこう

Đối kháng / Cạnh tranh

Hán Việt: Đối Kháng

強豪(きょうごう)チーム(ちーむ)に対抗(たいこう)する。

Cạnh tranh với đội mạnh.

体系

たいけい

Hệ thống

Hán Việt: Hệ

知識(ちしき)の体系(たいけい)を作る(つくる)。

Xây dựng hệ thống kiến thức.

退屈

たいくつ

Chán ngắt / Tẻ nhạt

Hán Việt: Thoái Khuất

授業(じゅうぎょう)が退屈(たいくつ)だ。

Tiết học tẻ nhạt quá.

待機

たいき

Chờ đợi / Sẵn sàng

Hán Việt: Đãi Cơ

指示(しじ)があるまで待機(たいき)する。

Chờ đợi cho đến khi có chỉ thị.

退院

たいいん

Xuất viện

Hán Việt: Thoái Viện

昨日(きのう)退院(たいいん)した。

Tôi đã xuất viện hôm qua.

たい

Đối / Cặp

Hán Việt: Đối

一(いっ)対(たい)一(いち)で話す(はなす)。

Nói chuyện một đối một.

損得

そんとく

Được mất / Lỗ lãi

Hán Việt: Tổn Đắc

損得(そんとく)を抜き(ぬき)にして考える(かんがえる)。

Suy nghĩ không màng đến lỗ lãi.

存じる

ぞんじる

Biết (Khiêm nhường)

Hán Việt: Tồn

お名前(なまえ)は存じ(ぞんじ)ております。

Tôi có biết tên của ngài (Khiêm nhường).

揃える

そろえる

Thu thập / Sắp xếp

Hán Việt: Tiên

靴(くつ)を揃える(そろえる)。

Xếp giày ngay ngắn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...