Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 71/125

揃う

そろう

Đầy đủ / Sẵn sàng

Hán Việt: Tiên

全員(ぜんいん)揃いました(そろいました)。

Mọi người đã đông đủ rồi.

逸れる

それる

Lệch hướng / Trệch đi

Hán Việt: Dật

話(はなし)がそれる。

Câu chuyện bị chệch hướng.

そで

Tay áo

Hán Việt: Tụ

袖(そで)をまくる。

Xắn tay áo.

育てる

そだてる

Nuôi dưỡng

Hán Việt: Dục

後輩(こうはい)を育てる(そだてる)。

Nuôi dưỡng (đào tạo) hậu bối.

育つ

そだつ

Lớn lên

Hán Việt: Dục

子供(こども)が健やかに(すこやかに)育つ(そだつ)。

Đứa trẻ lớn lên khỏe mạnh.

そこ

Đáy

Hán Việt: Để

海(うみ)の底(そこ)を調査(ちょうさ)する。

Điều tra đáy biển.

速度

そくど

Tốc độ

Hán Việt: Tốc Đạc

速度(そくど)を落とす(おとす)。

Giảm tốc độ.

そっくり

Giống hệt / Tất cả

父親(ちちおや)にそっくりだ。

Giống bố hệt.

図々しい

ずうずうしい

Trơ trẽn / Vô liêm sỉ

Hán Việt: Đồ

お金(かね)を借り(かり)ておいて図々しい(ずうずうしい)。

Đã mượn tiền mà còn trơ trẽn.

素敵

すてき

Tuyệt vời / Đẹp

Hán Việt: Tố Địch

素敵(すてき)な服(ふく)ですね。

Bộ quần áo đẹp quá nhỉ.

酸っぱい

すっぱい

Chua

Hán Việt: Toan

このレモン(れもん)は酸っぱい(すっぱい)。

Quả chanh này chua.

すっきり

Gọn gàng / Sảng khoái

悩み(なやみ)が解決(かいけつ)してすっきりした。

Vấn đề được giải quyết xong nên thấy nhẹ nhõm.

頭痛

ずつう

Đau đầu

Hán Việt: Đầu Thống

酷い(ひどい)頭痛(ずつう)がする。

Bị đau đầu dữ dội.

進める

すすめる

Thúc đẩy / Tiến hành

Hán Việt: Tiến

プロジェクト(ぷろじぇくと)を進める(すすめる)。

Tiến hành dự án.

点検

てんけん

Kiểm tra / Bảo trì

Hán Việt: Điểm kiểm

エレベーター(えれべーたー)を点検(てんけん)する。

Bảo trì thang máy.

展開

てんかい

Triển khai / Diễn biến

Hán Việt: Triển Khai

物語(ものがたり)の展開(てんかい)が速い(はやい)。

Diễn biến câu chuyện nhanh.

適度

てきど

Điều độ

Hán Việt: Thích Đạc

適度(てきど)な運動(うんどう)。

Vận động điều độ.

吊るす

つるす

Treo lên

Hán Việt: Điếu

服(ふく)を吊るす(つるす)。

Treo quần áo lên.

釣り合う

つりあう

Cân bằng / Xứng

Hán Việt: Điếu Hợp

収入(しゅうにゅう)と支出(ししゅつ)が釣り合う(つりあう)。

Thu nhập và chi tiêu cân bằng.

冷たい

つめたい

Lạnh

Hán Việt: Lạnh

冷たい(つめたい)飲み物(のみもの)。

Đồ uống lạnh.

詰まる

つまる

Bị tắc / Nghẹt

Hán Việt: Cật

鼻(はな)が詰まる(つまる)。

Bị ngạt mũi.

慎む

つつしむ

Thận trọng / Kiêng

Hán Việt: Thận

酒(さけ)を慎む(つつしむ)。

Kiêng rượu.

告げる

つげる

Thông báo / Cho biết

Hán Việt: Cáo

春(はる)の訪れ(おとずれ)を告げる(つげる)。

Báo hiệu mùa xuân đã về.

浸かる

つかる

Ngâm

Hán Việt: Tẩm

お湯(おゆ)に浸かる(つかる)。

Ngâm mình trong nước nóng.

掴む

つかむ

Nắm bắt / Tóm lấy

チャンス(ちゃんす)を掴む(つかむ)。

Nắm bắt cơ hội.

通訳

つうやく

Phiên dịch

Hán Việt: Thông

通訳(つうやく)として働く(はたらく)。

Làm việc với tư cách phiên dịch viên.

通常

つうじょう

Thông thường

Hán Việt: Thông Thường

通常(つうじょう)の料金(りょうきん)。

Giá cước thông thường.

著者

ちょしゃ

Tác giả

Hán Việt: Trứ Giả

著者(ちょしゃ)のサイン(さいん)。

Chữ ký của tác giả.

直進

ちょくしん

Đi thẳng

Hán Việt: Trực Tiến

この先(さき)を直進(ちょくしん)してください。

Hãy đi thẳng phía trước.

直感

ちょっかん

Trực giác

Hán Việt: Trực Cảm

直感(ちょっかん)で選ぶ(えらぶ)。

Chọn theo trực giác.

貯金

ちょきん

Gửi tiền tiết kiệm

Hán Việt: Trữ Kim

貯金(ちょきん)を切り崩す(きりくずす)。

Rút tiền tiết kiệm ra tiêu.

地平線

ちへいせん

Đường chân trời

Hán Việt: Địa Bình Tuyến

地平線(ちへいせん)から日が昇る(のぼる)。

Mặt trời mọc từ đường chân trời.

知能

ちのう

Trí thông minh

Hán Việt: Tri Năng

知能(ちのう)検査(けんさ)。

Kiểm tra trí thông minh.

しつ

Chất lượng

Hán Việt: Chất

製品(せいひん)の質(しつ)が良い(よい)。

Chất lượng sản phẩm tốt.

知事

ちじ

Thống đốc / Tỉnh trưởng

Hán Việt: Tri Sự

大阪(おおさか)府(ふ)知事(ちじ)。

Thống đốc phủ Osaka.

たく

Nhà

Hán Việt: Trạch

自宅(じたく)で仕事(しごと)をする。

Làm việc tại nhà.

例える

たとえる

So sánh / Ví von

Hán Việt: Lệ

人生(じんせい)を航海(こうかい)に例える(たとえる)。

Ví cuộc đời như một chuyến đi biển.

畳む

たたむ

Gấp / Xếp

Hán Việt: Điệp

洗濯物(せんたくもの)を畳む(たたむ)。

Gấp quần áo.

叩く

たたく

Vỗ / Đập / Gõ

Hán Việt: Khấu

肩(かた)を叩く(たたく)。

Vỗ vai.

たけ

Chiều dài

Hán Việt: Trượng

ズボン(ずぼん)の丈(たけ)を直す(なおす)。

Sửa chiều dài quần.

耕す

たがやす

Cày cấy

Hán Việt: Canh

畑(はたけ)を耕す(たがやす)。

Cày ruộng.

高める

たかめる

Nâng cao

Hán Việt: Cao

意識(いしき)を高める(たかめる)。

Nâng cao ý thức.

絶える

たえる

Tuyệt chủng / Dừng lại

Hán Việt: Tuyệt

連絡(れんらく)が絶える(たえる)。

Mất liên lạc (liên lạc bị cắt đứt).

耐える

たえる

Chịu đựng

Hán Việt: Nại

苦しみ(くるしみ)に耐える(たえる)。

Chịu đựng nỗi đau.

大陸

たいりく

Đại lục

Hán Việt: Đại Lục

巨大(きょだい)な大陸(たいりく)。

Đại lục khổng lồ.

捻る

ねじる

Vặn / Xoắn

Hán Việt: Niệp

栓(せん)を捻る(ねじる)。

Vặn nắp.

値打ち

ねうち

Giá trị

Hán Việt: Trị Đả

値打ち(ねうち)がある本(ほん)。

Cuốn sách có giá trị.

抜ける

ぬける

Tuột ra / Rụng

Hán Việt: Bạt

髪(かみ)が抜ける(ぬける)。

Tóc bị rụng.

抜く

ぬく

Rút ra / Nhổ

Hán Việt: Bạt

雑草(ざっそう)を抜く(ぬく)。

Nhổ cỏ dại.

煮物

にもの

Món ninh

Hán Việt: Chử Vật

和食(わしょく)の煮物(にもの)。

Món ninh kiểu Nhật.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...