Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 73/125

ほね

Xương

Hán Việt: Cốt

骨(ほね)が折れる(おれる)。

Gãy xương (hoặc có nghĩa là rất vất vả).

歩道

ほどう

Vỉa hè

Hán Việt: Bộ Đạo

歩道(ほどう)を歩く(あるく)。

Đi bộ trên vỉa hè.

保存

ほぞん

Lưu trữ

Hán Việt: Bảo Tồn

データ(でーた)を保存(ほぞん)する。

Lưu dữ liệu.

保護

ほご

Bảo hộ / Bảo vệ

Hán Việt: Bảo Hộ

自然(しぜん)を保護(ほご)する。

Bảo vệ tự nhiên.

報告

ほうこく

Báo cáo

Hán Việt: Báo Cáo

結果(けっか)を報告(ほうこく)する。

Báo cáo kết quả.

弁当

べんとう

Cơm hộp

Hán Việt: Biện

弁当(べんとう)を作る(つくる)。

Làm cơm hộp.

変化

へんか

Thay đổi

Hán Việt: Biến hoá

急(きゅう)な変化(へんか)。

Thay đổi đột ngột.

平和

へいわ

Hòa bình

Hán Việt: Bình Hoà

平和(へいわ)な世界(せかい)。

Thế giới hòa bình.

振る

ふる

Vẫy / Từ chối

Hán Việt: Chấn

手(て)を振る(ふる)。

Vẫy tay.

増やす

ふやす

Làm tăng lên

Hán Việt: Tăng

貯金(ちょきん)を増やす(ふやす)。

Làm tăng tiền tiết kiệm.

ふで

Bút lông

Hán Việt: Bút

筆(ふで)で書く(かく)。

Viết bằng bút lông.

物質

ぶっしつ

Vật chất

Hán Việt: Vật Chất

有害(ゆうがい)な物質(ぶっしつ)。

Vật chất có hại.

打つ

ぶつ

Đánh / Đóng

Hán Việt: Đả

釘(くぎ)を打つ(うつ)。

Đóng đinh.

不足

ふそく

Thiếu hụt

Hán Việt: Bất Túc

人手(ひとで)不足(ふそく)。

Thiếu nhân lực.

不思議

ふしぎ

Kỳ lạ

Hán Việt: Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ)なことが起こる(おこる)。

Chuyện kỳ lạ xảy ra.

不意に

ふいに

Bất ngờ

Hán Việt: Bất Ý

不意に(ふいに)立ち上がる(たちあがる)。

Bất ngờ đứng dậy.

複数

ふくすう

Nhiều / Phức số

Hán Việt: Phức

複数(ふくすう)の理由(りゆう)。

Nhiều lý do.

敏感

びんかん

Nhạy cảm

Hán Việt: Mẫn Cảm

音(おと)に敏感(びんかん)だ。

Nhạy cảm với âm thanh.

広まる

ひろまる

Lan rộng

Hán Việt: Quảng

噂(うわさ)が広まる(ひろまる)。

Lời đồn lan rộng.

拾う

ひろう

Nhặt lên

Hán Việt: Thập

タクシー(たくしー)を拾う(ひろう)。

Bắt (nhặt) taxi.

皮膚

ひふ

Da

Hán Việt: Bì Phu

皮膚(ひふ)の病気(びょうき)。

Bệnh ngoài da.

悲鳴

ひめい

Tiếng hét

Hán Việt: Bi Minh

悲鳴(ひめい)を上げる(あげる)。

Cất tiếng hét.

日差し

ひざし

Ánh nắng

Hán Việt: Nhật Si

夏(なつ)の日差し(ひざし)。

Ánh nắng mùa hè.

悲劇

ひげき

Bi kịch

Hán Việt: Bi Kịch

悲劇(ひげき)が繰り返される(くりかえされる)。

Bi kịch lặp lại.

比較

ひかく

So sánh

Hán Việt: Bi Giảo

去年(きょねん)と比較(ひかく)する。

So sánh với năm ngoái.

揺れる

ゆれる

Rung lắc

Hán Việt: Dao

地震(じしん)で家(いえ)が大きく(おおきく)揺れた(ゆれた)。

Nhà bị rung lắc mạnh do động đất.

豊か

ゆたか

Phong phú / Giàu có

Hán Việt: Lễ

豊か(ゆたか)な自然(しぜん)に囲まれる(かこまれる)。

Được bao quanh bởi thiên nhiên phong phú.

優先

ゆうせん

Ưu tiên

Hán Việt: Ưu Tiên

歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)する。

Ưu tiên người đi bộ.

柔らかい

やわらかい

Mềm mại

Hán Việt: Nhu

柔らかい(やわらかい)パン(ぱん)。

Bánh mì mềm.

やる気

やるき

Động lực

Hán Việt: Khí

やる気(やるき)がある。

Có động lực.

屋根

やね

Mái nhà

Hán Việt: Ốc Căn

屋根(やね)の修理(しゅうり)。

Sửa mái nhà.

休める

やすめる

Nghỉ ngơi

Hán Việt: Hưu

体(からだ)を休める(やすめる)。

Cho cơ thể nghỉ ngơi.

養う

やしなう

Nuôi dưỡng

Hán Việt: Dưỡng

家族(かぞく)を養う(やしなう)。

Nuôi nấng gia đình.

文句

もんく

Lời phàn nàn

Hán Việt: Văn Câu

文句(もんく)を言う(いう)。

Than phiền (nói lời phàn nàn).

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

学習(がくしゅう)の目的(もくてき)。

Mục đích học tập.

燃える

もえる

Cháy

Hán Việt: Nhiên

火(ひ)が燃える(もえる)。

Lửa cháy.

面接

めんせつ

Phỏng vấn

Hán Việt: Diện Tiếp

面接(めんせつ)の練習(れんしゅう)。

Luyện tập phỏng vấn.

面倒

めんどう

Phiền phức

Hán Việt: Diện Đáo

面倒(めんどう)なことだ。

Đúng là chuyện phiền phức.

迷惑

めいわく

Làm phiền

Hán Việt: Mê Hoặc

迷惑(めいわく)をかける。

Gây phiền phức.

命令

めいれい

Mệnh lệnh

Hán Việt: Mệnh Lệnh

命令(めいれい)に従う(したがう)。

Tuân theo mệnh lệnh.

夢中

むちゅう

Say mê

Hán Việt: Mộng Trúng

読書(どくしょ)に夢中(むちゅう)だ。

Say mê đọc sách.

結ぶ

むすぶ

Buộc / Kết nối

Hán Việt: Kết

靴紐(くつひも)を結ぶ(むすぶ)。

Buộc dây giày.

無数

むすう

Vô số

Hán Việt:

無数(むすう)の星(ほし)。

Vô số những ngôi sao.

向かう

むかう

Hướng về

Hán Việt: Hướng

東京(とうきょう)へ向かう(むかう)。

Hướng về Tokyo.

導く

みちびく

Dẫn dắt

Hán Việt: Đạo

成功(せいこう)に導く(みちびく)。

Dẫn dắt đến thành công.

満足

まんぞく

Thỏa mãn

Hán Việt: Túc

現状(げんじょう)に満足(まんぞく)する。

Thỏa mãn với hiện tại.

丸い

まるい

Tròn

Hán Việt: Hoàn

丸い(まるい)月(つき)。

Trăng tròn.

迷う

まよう

Phân vân / Lạc

Hán Việt:

道(みち)に迷う(まよう)。

Lạc đường.

守る

まもる

Bảo vệ / Tuân thủ

Hán Việt: Thủ

約束(やくそく)を守る(まもる)。

Giữ lời hứa.

まど

Cửa sổ

Hán Việt: Song

窓(まど)を開ける(あける)。

Mở cửa sổ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...