Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 75/125

暗黒

あんこく

Ám hắc / Tối tăm

Hán Việt: Ám Hắc

暗黒(あんこく)の時代(じだい)。

Thời đại tối tăm.

哀れ

あわれ

Đáng thương

Hán Việt: Ai

哀れ(あわれ)な身の上(みのうえ)。

Số phận đáng thương.

或いは

あるいは

Hoặc là

Hán Việt: Hoặc

メール(めーる)、或いは(あるいは)電話(でんわ)で連絡(れんらく)する。

Liên lạc bằng email hoặc điện thoại.

現す

あらわす

Hiển thị / Lộ ra

Hán Việt: Hiện

姿を(すがたを)現す(あらわす)。

Lộ diện (hiện hình).

現れる

あらわれる

Xuất hiện

Hán Việt: Hiện

犯人が(はんにんが)現れた(あらわれた)。

Hung thủ đã xuất hiện.

現れ

あらわれ

Sự hiện ra / Biểu hiện

Hán Việt: Hiện

努力(どりょく)の現れ(あらわれ)。

Biểu hiện của sự nỗ lực.

洗う

あらう

Rửa

Hán Việt: Tẩy

手を(てを)よく洗う(あらう)。

Rửa tay thật kỹ.

怪しむ

あやしむ

Nghi ngờ

Hán Việt: Quái

行動(こうどう)を怪しむ(あやしむ)。

Nghi ngờ hành động.

危うい

あやうい

Nguy hiểm

Hán Việt: Nguy

命(いのち)が危うい(あやうい)。

Tính mạng nguy hiểm.

甘やかす

あまやかす

Nuông chiều

Hán Việt: Cam

子供(こども)を甘やかす(あまやかす)。

Nuông chiều con cái.

雨戸

あまど

Cửa che mưa

Hán Việt: Vũ Hộ

雨戸(あまど)を閉める(しめる)。

Đóng cửa che mưa.

遠慮

えんりょ

Khách sáo / Ngần ngại

Hán Việt: Viễn Lự

遠慮(えんりょ)なくどうぞ。

Xin đừng khách sáo.

影響

えいきょう

Ảnh hưởng

Hán Việt: Ảnh Hưởng

影響(えいきょう)を受ける(うける)。

Chịu ảnh hưởng.

動かす

うごかす

Làm chuyển động

Hán Việt: Động

心(こころ)を動かす(うごかす)。

Làm lay động trái tim.

我慢

がまん

Chịu đựng

Hán Việt: Ngã Mạn

我慢(がまん)の限界(げんかい)。

Giới hạn của sự chịu đựng.

数える

かぞえる

Đếm

星(ほし)を数える(かぞえる)。

Đếm sao.

温度

おんど

Nhiệt độ

Hán Việt: Đạc

温度(おんど)を下げる(さげる)。

Hạ nhiệt độ.

おん

Ơn nghĩa

Hán Việt: Ân

恩(おん)を返す(かえす)。

Trả ơn.

議論

ぎろん

Tranh luận

Hán Việt: Nghị Luận

議論(ぎろん)を深める(ふかめる)。

Làm sâu sắc thêm cuộc tranh luận.

休憩

きゅうけい

Nghỉ giải lao

Hán Việt: Hưu Khế

休憩(きゅうけい)を取る(とる)。

Nghỉ giải lao.

決まり

きまり

Quy định

Hán Việt: Quyết

決まり(きまり)を守る(まもる)。

Tuân thủ quy định.

効く

きく

Hiệu quả

Hán Việt: Hiệu

ブレーキ(ぶれーき)が効かない(きかない)。

Phanh không ăn (không có tác dụng).

環境

かんきょう

Môi trường

Hán Việt: Hoàn Cảnh

環境(かんきょう)保護(ほご)。

Bảo vệ môi trường.

可愛い

かわいい

Đáng yêu

Hán Việt: Khắc Ái

可愛い(かわいい)猫(ねこ)。

Con mèo đáng yêu.

構造

こうぞう

Cấu tạo

Hán Việt: Cấu Tạo

社会(しゃかい)構造(こうぞう)。

Cấu tạo xã hội.

交渉

こうしょう

Đàm phán

Hán Việt: Giao

粘り強く(ねばりづよく)交渉(こうしょう)する。

Kiên trì đàm phán.

効果

こうか

Hiệu quả

Hán Việt: Hiệu Quả

効果(こうか)絶大(ぜつだい)。

Hiệu quả cực lớn.

失敗

しっぱい

Thất bại

Hán Việt: Thất Bại

失敗(しっぱい)をバネ(ばね)にする。

Lấy thất bại làm động lực (lò xo).

最低

さいてい

Thấp nhất / Tệ nhất

Hán Việt: Tối Đê

最低(さいてい)の男(おとこ)。

Gã tồi tệ nhất.

最高

さいこう

Cao nhất

Hán Việt: Tối Cao

最高(さいこう)の出来(でき)。

Thành quả tốt nhất.

既に

すでに

Đã rồi

Hán Việt:

既に(すでに)手遅れ(ておくれ)だ。

Đã muộn (không kịp nữa rồi).

枚数

まいすう

Số tờ / Số tấm

Hán Việt: Mai

コピー(こぴー)の枚数(まいすう)を確認(かくにん)する。

Xác nhận số tờ copy.

ほり

Hào nước / Rãnh

Hán Việt: Quật

お城(しろ)の周り(まわり)に堀(ほり)がある。

Xung quanh thành có hào nước.

放置

ほうち

Bỏ mặc / Để lung tung

Hán Việt: Phóng Trí

自転車(じてんしゃ)を放置(ほうち)する。

Để xe đạp lung tung (bỏ mặc).

放出

ほうしゅつ

Phát ra / Giải phóng

Hán Việt: Phóng Xuất

熱(ねつ)を放出(ほうしゅつ)する。

Tỏa nhiệt (giải phóng nhiệt).

訪問

ほうもん

Thăm hỏi

Hán Việt: Phỏng Vấn

取引(とりひき)先(さき)を訪問(ほうもん)する。

Đi thăm khách hàng (đối tác).

方法

ほうほう

Phương pháp

Hán Việt: Phương Pháp

解決(かいけつ)方法(ほうほう)を模索(もさく)する。

Tìm kiếm phương pháp giải quyết.

平行

へいこう

Song song

Hán Việt: Bình Hạnh

二本(にほん)の直線(ちょくせん)が平行(へいこう)だ。

Hai đường thẳng song song với nhau.

目覚ましい

めざましい

Đáng kinh ngạc

Hán Việt: Mục Giác

目覚ましい(めざましい)成長(せいちょう)。

Sự trưởng thành đáng kinh ngạc.

横行

おうこう

Hoành hành

Hán Việt: Hạnh

犯罪(はんざい)が横行(おうこう)する。

Tội phạm hoành hành.

応答

おうとう

Đáp lại / Trả lời

Hán Việt: Ưng Đáp

呼(こ)応(おう)して応答(おうとう)する。

Hưởng ứng rồi đáp lại.

旺盛

おうせい

Năng nổ / Thịnh vượng

Hán Việt: Vượng Thình

好奇(こうき)心(しん)旺盛(おうせい)。

Tràn đầy trí tò mò.

王権

おうけん

Vương quyền

Hán Việt: Vượng Quyền

王権(おうけん)を誇る(ほこる)。

Tự hào về vương quyền.

延命

えんめい

Kéo dài sự sống

Hán Việt: Diên Mệnh

延命(えんめい)治療(ちりょう)。

Điều trị kéo dài sự sống.

遠征

えんせい

Viễn chinh / Đi thi đấu xa

Hán Việt: Viễn Chinh

海外(かいがい)へ遠征(えんせい)する。

Đi viễn chinh (thi đấu) ở nước ngoài.

隠居

いんきょ

Nghỉ hưu / Ở ẩn

Hán Việt: Ẩn Cớ

隠居(いんきょ)生活(せいかつ)を送る(おくる)。

Sống cuộc đời ở ẩn.

威力

いりょく

Uy lực / Sức mạnh

Hán Việt: Uy Lực

核(かく)兵器(へいき)の威力(いりょく)。

Sức mạnh của vũ khí hạt nhân.

異動

いどう

Sự thay đổi nhân sự

Hán Việt: Dị Động

人事(じんじ)異動(いどう)がある。

Có thay đổi nhân sự.

委嘱

いしょく

Giao phó / Ủy nhiệm

Hán Việt: Uy

委員(いいん)を委嘱(いしょく)する。

Ủy nhiệm ủy viên.

委託

いたく

Ủy thác

Hán Việt: Uy Thác

業務(ぎょうむ)を委託(いたく)する。

Ủy thác công việc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...