Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 77/125

確執

かくしつ

Bất hòa / Xích mích

Hán Việt: Xác Chấp

家族(かぞく)間の(かんの)確執(かくしつ)。

Sự xích mích giữa các thành viên gia đình.

覚醒

かくせい

Thức tỉnh

Hán Việt: Giác Tỉnh

意識(いしき)が覚醒(かくせい)する。

Ý thức thức tỉnh.

卸売

おろしうり

Bán sỉ

Hán Việt:

卸売(おろしうり)業者(ぎょうしゃ)。

Đơn vị bán sỉ.

甚だしい

はなはだしい

Cực kỳ, rất, quá đáng, nghiêm trọng (thường dùng cho những điều không hay, tiêu cực).

Hán Việt: Thậm

彼の発言は甚だしい誤解を招いた。

Phát biểu của anh ấy đã gây ra sự hiểu lầm nghiêm trọng.

膨大

ぼうだい

Lớn lên, to ra, khổng lồ, đồ sộ (về số lượng, quy mô)

Hán Việt: Bành Đại

そのプロジェクトには膨大な費用がかかる。

Dự án đó tốn một khoản chi phí khổng lồ.

無論

むろん

Đương nhiên, không cần nói cũng biết, tất nhiên là

Hán Việt: VÔ LUẬN

無論、彼の才能は素晴らしい。

Đương nhiên, tài năng của anh ấy thật tuyệt vời.

大袈裟

おおげさ

Phóng đại, cường điệu, nói quá

Hán Việt: Đại khoa

彼は少し転んだだけなのに、大げさに痛がっていた。

Anh ấy chỉ ngã nhẹ một chút mà đã cường điệu cơn đau lên.

緩和

かんわ

Nới lỏng, giảm nhẹ, làm dịu đi

Hán Việt: Hoãn Hòa

政府は経済規制の緩和を発表した。

Chính phủ đã công bố nới lỏng các quy định kinh tế.

貫く

つらぬく

Xuyên qua, giữ vững (quan điểm, ý chí), quán triệt

Hán Việt: Quán

彼は最後まで自分の意見を貫いた。

Anh ấy đã giữ vững ý kiến của mình cho đến cuối cùng.

円満

えんまん

Viên mãn, suôn sẻ, hòa thuận (quan hệ), không mâu thuẫn

Hán Việt: Viên Mãn

夫婦円満に暮らしている。

Vợ chồng sống hòa thuận.

相応しい

ふさわしい

Phù hợp, thích hợp, xứng đáng

Hán Việt: Tương ứng

彼にはリーダーに相応しい能力がある。

Anh ấy có năng lực phù hợp để làm người lãnh đạo.

遂に

ついに

Cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng (thường sau một quá trình dài hoặc khó khăn)

Hán Việt: Toại

長年の努力が実を結び、遂に夢を叶えることができた。

Những nỗ lực suốt nhiều năm đã đơm hoa kết trái, cuối cùng tôi đã có thể thực hiện được ước mơ của mình.

相次ぐ

あいつぐ

Tiếp nối nhau, liên tiếp xảy ra

Hán Việt: Tương thứ

台風の影響で、電車が相次いで運休となった。

Do ảnh hưởng của bão, các chuyến tàu liên tiếp bị ngừng hoạt động.

斡旋

あっせん

Môi giới, trung gian, dàn xếp, giới thiệu (thường dùng trong bối cảnh công việc, tranh chấp).

Hán Việt: Oát Toàn

彼は失業中の友人たちの再就職を斡旋した。

Anh ấy đã môi giới việc làm lại cho những người bạn thất nghiệp của mình.

曖昧

あいまい

Mơ hồ, không rõ ràng, nhập nhằng

Hán Việt: Ái Muội

彼の話はいつも曖昧で、何を言いたいのかよくわからない。

Câu chuyện của anh ấy lúc nào cũng mơ hồ, tôi không hiểu anh ấy muốn nói gì.

円滑

えんかつ

Suôn sẻ, trôi chảy, hài hòa

Hán Việt: Viên hoạt

会議が円滑に進むように準備しておきましょう。

Hãy chuẩn bị để cuộc họp diễn ra suôn sẻ.

躊躇

ちゅうちょ

Sự ngập ngừng, sự do dự, sự chần chừ

Hán Việt: Trù trừ

彼は返事を躊躇しているようだ。

Anh ấy có vẻ đang ngập ngừng trả lời.

多忙

たぼう

Rất bận rộn

Hán Việt: Đa Mang

多忙(たぼう)な日々(ひび)を送る(おくる)。

Trải qua những ngày bận rộn.

即位

そくい

Lên ngôi

Hán Việt: Tức Vị

新(しん)天皇(てんのう)が即位(そくい)する。

Tân thiên hoàng lên ngôi.

是正

ぜせい

Chỉnh đốn / Sửa đổi

Hán Việt: Thị Chính

不均衡(ふきんこう)を是正(ぜせい)する。

Sửa đổi sự mất cân bằng.

惜敗

せきはい

Thất bại đáng tiếc

Hán Việt: Tích Bại

僅差(きんさ)で惜敗(せきはい)した。

Đã thất bại đáng tiếc với cách biệt nhỏ.

真偽

しんぎ

Thật giả

Hán Việt: Chân Nguỵ

情報の(じょうほうの)真偽(しんぎ)を確かめる(たしかめる)。

Xác nhận thật giả của thông tin.

振興

しんこう

Chấn hưng / Thúc đẩy

Hán Việt: Chấn Hứng

観光(かんこう)振興(しんこう)。

Thúc đẩy du lịch.

所望

しょもう

Mong muốn / Yêu cầu

Hán Việt: Sở Vọng

ご所望(しょもう)の品(しな)。

Món đồ ngài mong muốn.

潤滑

じゅんかつ

Trơn tru / Mượt mà

Hán Việt: Nhuận Hoạt

人間(にんげん)関係(かんけい)を潤滑(じゅんかつ)にする。

Làm cho các mối quan hệ trơn tru (mượt mà).

熟達

じゅくたつ

Thành thục

Hán Việt: Thục Đạt

技術(ぎじゅつ)に熟達(じゅくたつ)する。

Thành thục kỹ thuật.

重複

ちょうふく

Trùng lặp

Hán Việt: Trọng Phức

内容(ないよう)が重複(ちょうふく)している。

Nội dung bị trùng lặp.

執念

しゅうねん

Cố chấp / Kiên trì đến cùng

Hán Việt: Chấp Niệm

勝利(しょうり)への執念(しゅうねん)。

Sự kiên trì (cố chấp) với chiến thắng.

私宅

したく

Nhà riêng

Hán Việt: Tư Trạch

私宅(したく)で静養(せいよう)する。

Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng tại nhà riêng.

私語

しご

Nói chuyện riêng

Hán Việt: Tư Ngứ

私語(しご)は慎ん(つつしん)でください。

Vui lòng không nói chuyện riêng.

雑煮

ぞうに

Món canh bánh dày

Hán Việt: Chử

正月(しょうがつ)に雑煮(ぞうに)を食べる(たべる)。

Ăn món canh bánh dày dịp Tết.

査閲

さえつ

Kiểm duyệt

Hán Việt: Duyệt

原稿(げんこう)を査閲(さえつ)する。

Kiểm duyệt bản thảo.

索引

さくいん

Mục lục tra cứu

Hán Việt: Sách Dẫn

索引(さくいん)から探す(さがす)。

Tìm từ mục lục tra cứu.

歳末

さいまつ

Cuối năm

Hán Việt: Tuế Mạt

歳末(さいまつ)セール(せーる)。

Đợt giảm giá cuối năm.

今般

こんぱん

Lần này / Nay

Hán Việt: Kim Bát

今般(こんぱん)の事情(じじょう)により。

Do tình hình lần này (nay).

雇用

こよう

Thuê mướn / Tuyển dụng

Hán Việt: Cố Dụng

雇用(こよう)契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。

Ký hợp đồng tuyển dụng.

孤立

こりつ

Cô lập

Hán Việt: Cô Lập

村(むら)が孤立(こりつ)する。

Ngôi làng bị cô lập.

無視する

むしする

Phớt lờ, bỏ qua, không để ý đến

Hán Việt: Vô Thị

彼は私の意見を完全に無視した。

Anh ấy hoàn toàn phớt lờ ý kiến của tôi.

快適

かいてき

Dễ chịu, thoải mái, sảng khoái

Hán Việt: Khoái thích

新しいソファはとても快適で、つい昼寝をしてしまった。

Chiếc ghế sofa mới rất thoải mái nên tôi lỡ ngủ trưa mất.

免除

めんじょ

Sự miễn trừ, sự miễn giảm (nghĩa vụ, trách nhiệm, thuế...)

Hán Việt: Miễn trừ

彼は学費を免除された。

Anh ấy đã được miễn học phí.

踏まえる

ふまえる

Dựa trên, căn cứ vào, xem xét (một sự thật, quan điểm) để hành động

Hán Việt: Đạp

事実を踏まえて判断する。

Phán đoán dựa trên sự thật.

莫大

ばくだい

To lớn, khổng lồ, kếch xù (về số lượng, tiền bạc, quy mô)

Hán Việt: Mạc đại

彼は莫大な遺産を受け継いだ。

Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản kếch xù.

抱負

ほうふ

Hoài bão, ước nguyện, kế hoạch lớn (thường là kế hoạch cho tương lai, mục tiêu cao cả)

Hán Việt: Bão phụ

新年の抱負を語る会が開催された。

Một buổi gặp mặt để chia sẻ hoài bão năm mới đã được tổ chức.

担う

になう

Gánh vác, đảm đương, chịu trách nhiệm

Hán Việt: Đảm

若者がこれからの社会を担っていく必要がある。

Thanh niên cần phải gánh vác xã hội trong tương lai.

-

あっというまに

Trong nháy mắt, loáng một cái, rất nhanh chóng

Hán Việt: -

夏休みはあっという間に終わってしまった。

Kì nghỉ hè đã kết thúc trong nháy mắt.

当然

とうぜん

Đương nhiên, dĩ nhiên, hiển nhiên, lẽ dĩ nhiên.

Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN

努力すれば、成功するのは当然だ。

Nếu nỗ lực thì việc thành công là đương nhiên.

逸材

いつざい

Tài năng xuất chúng, người có tài năng nổi bật vượt trội

Hán Việt: Dật tài

彼は若くしてその分野の逸材として注目されている。

Anh ấy được chú ý như một tài năng xuất chúng trong lĩnh vực đó khi còn trẻ.

終日

しゅうじつ

Cả ngày, suốt cả ngày

Hán Việt: Chung nhật

この図書館は土日祝日も終日開館している。

Thư viện này mở cửa cả ngày vào cả thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày lễ.

努めて

つとめて

Cố gắng hết sức, hết sức có thể; cố tình (làm ra vẻ)

Hán Việt: Nỗ

彼は努めて平静を装おうとしたが、声が震えていた。

Anh ấy cố gắng hết sức để giữ vẻ bình tĩnh, nhưng giọng nói vẫn run rẩy.

概ね

おおむね

Đại khái, nhìn chung, hầu hết, về cơ bản

Hán Việt: Khái

彼の話は概ね事実に合っている。

Câu chuyện của anh ấy nhìn chung là phù hợp với sự thật.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...